Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Lamin Colley 18 | |
![]() Quentin Maceiras 24 | |
![]() Steeve Yago 55 | |
![]() Moshe Semel (Thay: Palko Dardai) 59 | |
![]() Lamin Colley 63 | |
![]() Andronikos Kakoullis (Thay: Aleksandr Kokorin) 71 | |
![]() Mihlali Mayambela (Thay: Dennis Gaustad) 71 | |
![]() Akos Markgraf (Thay: Georgiy Arutiunian) 74 | |
![]() Andras Nemeth (Thay: Laros Duarte) 74 | |
![]() Zalan Kerezsi (Thay: Mikael Soisalo) 74 | |
![]() Giorgi Kvilitaia 77 | |
![]() Andronikos Kakoullis 78 | |
![]() Adam Markhiev (Thay: Steeve Yago) 81 | |
![]() Aboubacar Loucoubar (Thay: Alex Moucketou-Moussounda) 86 | |
![]() Caju (Thay: Anderson Correia) 86 |
Thống kê trận đấu Puskas FC Academy vs Aris Limassol


Diễn biến Puskas FC Academy vs Aris Limassol
Anderson Correia rời sân và được thay thế bởi Caju.
Alex Moucketou-Moussounda rời sân và được thay thế bởi Aboubacar Loucoubar.
Steeve Yago rời sân và được thay thế bởi Adam Markhiev.

V À A A O O O - Andronikos Kakoullis đã ghi bàn!

V À A A O O O - Giorgi Kvilitaia đã ghi bàn!
Mikael Soisalo rời sân và được thay thế bởi Zalan Kerezsi.
Laros Duarte rời sân và được thay thế bởi Andras Nemeth.
Georgiy Arutiunian rời sân và được thay thế bởi Akos Markgraf.
Dennis Gaustad rời sân và được thay thế bởi Mihlali Mayambela.
Aleksandr Kokorin rời sân và được thay thế bởi Andronikos Kakoullis.

Thẻ vàng cho Laros Duarte.

THẺ ĐỎ! - Lamin Colley nhận thẻ vàng thứ hai và bị truất quyền thi đấu!
Palko Dardai rời sân và được thay thế bởi Moshe Semel.

Thẻ vàng cho Steeve Yago.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Thẻ vàng cho Quentin Maceiras.

Thẻ vàng cho Lamin Colley.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Puskas FC Academy vs Aris Limassol
Puskas FC Academy (4-3-3): Tamas Markek (24), Quentin Maceiras (23), Wojciech Golla (14), Patrizio Stronati (17), Georgiy Harutyunyan (21), Artem Favorov (19), Laros Duarte (6), Palko Dardai (10), Mikael Soisalo (20), Lamin Colley (9), Zsolt Nagy (25)
Aris Limassol (4-2-3-1): Vana Alves (1), Steeve Yago (20), Leon Balogun (27), Connor Goldson (6), Anderson Correia (7), Alex Moucketou-Moussounda (5), Charalampos Charalampous (76), Aleksandr Kokorin (9), Dennis Bakke Gaustad (29), Giorgi Kvilitaia (11), Jade Sean Montnor (66)


Thay người | |||
59’ | Palko Dardai Moshe Semal | 71’ | Dennis Gaustad Mihlali Mayambela |
74’ | Mikael Soisalo Zalan Keresi | 71’ | Aleksandr Kokorin Andronikos Kakoullis |
74’ | Georgiy Arutiunian Akos Markgraf | 81’ | Steeve Yago Adam Markhiev |
74’ | Laros Duarte Andras Nemeth | 86’ | Anderson Correia Caju |
86’ | Alex Moucketou-Moussounda Aboubacar Loucoubar |
Cầu thủ dự bị | |||
Martin Dala | Anastasios Pisias | ||
Joel Fameyeh | Ellinas Sofroniou | ||
Daniel Lukacs | Caju | ||
Zalan Keresi | Adam Markhiev | ||
Moshe Semal | Mihlali Mayambela | ||
Urho Nissila | Aboubacar Loucoubar | ||
Szabolcs Dusinszki | Edi Semedo | ||
Akos Markgraf | Andronikos Kakoullis | ||
Kevin Mondovics | |||
Bence Vekony | |||
Andras Nemeth | |||
Roland Orjan |