Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
![]() Guus Til 32 | |
![]() Brynjolfur Andersen Willumsson (Kiến tạo: Stije Resink) 39 | |
![]() Esmir Bajraktarevic (Thay: Dennis Man) 46 | |
![]() Esmir Bajraktarevic 46 | |
![]() Ruben van Bommel (Kiến tạo: Ivan Perisic) 49 | |
![]() Thom van Bergen 57 | |
![]() Esmir Bajraktarevic 66 | |
![]() Marco Rente 68 | |
![]() Tyrique Mercera (Thay: Marco Rente) 70 | |
![]() Oskar Zawada (Thay: Younes Taha) 70 | |
![]() Couhaib Driouech (Thay: Ruben van Bommel) 76 | |
![]() Joel van den Berg (Thay: Ismael Saibari) 77 | |
![]() David van der Werff (Thay: Tika de Jonge) 81 | |
![]() Mats Seuntjens (Thay: Thom van Bergen) 81 | |
![]() Ricardo Pepi (Thay: Ivan Perisic) 86 | |
![]() Paul Wanner (Thay: Guus Til) 86 | |
![]() Mats Seuntjens 87 |
Thống kê trận đấu PSV vs FC Groningen


Diễn biến PSV vs FC Groningen
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 68%, FC Groningen: 32%.
Một cầu thủ của FC Groningen thực hiện quả ném biên dài vào vòng cấm đối phương.
Yarek Gasiorowski của PSV Eindhoven cắt được đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Trọng tài thổi phạt Tyrique Mercera của FC Groningen vì đã phạm lỗi với Couhaib Driouech.
PSV Eindhoven thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Trận đấu được bắt đầu lại.
Ryan Flamingo bị chấn thương và nhận sự chăm sóc y tế trên sân.
Trận đấu đã bị dừng lại vì có một cầu thủ nằm trên sân.
Trọng tài thứ tư cho biết có 3 phút bù giờ.
Một pha vào bóng liều lĩnh. Thijmen Blokzijl phạm lỗi thô bạo với Ryan Flamingo.
Trận đấu được tiếp tục.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 67%, FC Groningen: 33%.
Trận đấu tạm dừng trong giây lát vì bóng đã chạm vào trọng tài.
Cú sút của Yarek Gasiorowski bị chặn lại.
Ricardo Pepi từ PSV Eindhoven thực hiện quả phạt góc từ cánh phải.
Cú sút của Ricardo Pepi bị chặn lại.

V À A A O O O Mats Seuntjens sút phạt trực tiếp vào lưới bằng chân phải! Một pha kết thúc tuyệt vời.
Ryan Flamingo bị phạt vì đẩy Brynjolfur Andersen Willumsson.
FC Groningen thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Guus Til rời sân để được thay thế bởi Paul Wanner trong một sự thay đổi chiến thuật.
Đội hình xuất phát PSV vs FC Groningen
PSV (4-3-3): Matěj Kovář (32), Kiliann Sildillia (25), Ryan Flamingo (6), Yarek Gasiorowski (3), Sergiño Dest (8), Guus Til (20), Jerdy Schouten (22), Ismael Saibari (34), Dennis Man (27), Ivan Perišić (5), Ruben van Bommel (7)
FC Groningen (4-2-3-1): Hidde Jurjus (21), Marco Rente (5), Thijmen Blokzijl (3), Dies Janse (4), Marvin Peersman (43), Tika De Jonge (8), Stije Resink (6), Thom Van Bergen (26), Younes Taha (10), Jorg Schreuders (14), Brynjolfur Andersen Willumsson (9)


Thay người | |||
46’ | Dennis Man Esmir Bajraktarevic | 70’ | Younes Taha Oskar Zawada |
76’ | Ruben van Bommel Couhaib Driouech | 70’ | Marco Rente Tyrique Mercera |
77’ | Ismael Saibari Joel Van Den Berg | 81’ | Tika de Jonge David Van der Werff |
86’ | Guus Til Paul Wanner | 81’ | Thom van Bergen Mats Seuntjens |
86’ | Ivan Perisic Ricardo Pepi |
Cầu thủ dự bị | |||
Paul Wanner | Oskar Zawada | ||
Ricardo Pepi | Wouter Prins | ||
Nick Olij | Lovro Stubljar | ||
Niek Schiks | Dirk Baron | ||
Armando Obispo | Tyrique Mercera | ||
Eus Waayers | Sven Bouland | ||
Adamo Nagalo | Robin Kelder | ||
Isaac Babadi | David Van der Werff | ||
Tygo Land | Mats Seuntjens | ||
Joel Van Den Berg | Yenio Holder | ||
Couhaib Driouech | Rui Mendes | ||
Esmir Bajraktarevic | Mark Hoekstra |
Tình hình lực lượng | |||
Alassane Pléa Không xác định | Elvis Van der Laan Không xác định | ||
Fofin Turay Chấn thương gân Achilles |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSV
Thành tích gần đây FC Groningen
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 11 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 9 | 9 | T T T |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
5 | ![]() | 2 | 2 | 0 | 0 | 3 | 6 | T T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 6 | 6 | T B T |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | B T T |
8 | ![]() | 2 | 1 | 1 | 0 | 3 | 4 | T H |
9 | ![]() | 3 | 0 | 3 | 0 | 0 | 3 | H H H |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -4 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -3 | 2 | H H B |
14 | ![]() | 2 | 0 | 1 | 1 | -1 | 1 | H B |
15 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | H B B |
16 | ![]() | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | B B H |
17 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -9 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại