Ryan Flamingo từ PSV Eindhoven cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Paul Wanner (Kiến tạo: Dennis Man) 8 | |
Ricardo Pepi (Kiến tạo: Guus Til) 23 | |
Couhaib Driouech (Thay: Ricardo Pepi) 26 | |
Yarek Gasiorowski (Kiến tạo: Mauro Junior) 33 | |
Ryan Flamingo (Kiến tạo: Joey Veerman) 39 | |
Ilias Bronkhorst (Kiến tạo: Simon Janssen) 45+1' | |
Ivan Perisic 45+4' | |
Lewis Schouten (Thay: Lennard Hartjes) 46 | |
Emil Hansson (Thay: Gyan de Regt) 61 | |
Arthur Zagre (Thay: Simon Janssen) 62 | |
Emil Hansson 63 | |
Dennis Man (Kiến tạo: Couhaib Driouech) 69 | |
Kilian Sildillia (Thay: Mauro Junior) 76 | |
Noah Fernandez (Thay: Paul Wanner) 76 | |
Mike van Duinen (Thay: Jerolldino Bergraaf) 76 | |
Esmir Bajraktarevic (Thay: Ivan Perisic) 76 | |
Nicolas Verkooijen (Thay: Guus Til) 84 |
Thống kê trận đấu PSV vs Excelsior


Diễn biến PSV vs Excelsior
Arthur Zagre treo bóng từ quả phạt góc bên trái, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thứ tư cho biết có 2 phút bù giờ.
Excelsior đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 50%, Excelsior: 50%.
PSV Eindhoven thực hiện quả ném biên ở phần sân nhà.
Excelsior đang kiểm soát bóng.
Stijn van Gassel từ Excelsior cắt bóng từ một đường chuyền hướng vào vòng cấm.
Joey Veerman treo bóng từ quả phạt góc bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Phát bóng lên cho Excelsior.
Esmir Bajraktarevic không thể tìm thấy mục tiêu với cú sút từ ngoài vòng cấm.
Nicolas Verkooijen từ PSV Eindhoven bị thổi việt vị.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 50%, Excelsior: 50%.
Guus Til rời sân để Nicolas Verkooijen vào thay thế trong một sự thay đổi chiến thuật.
Yarek Gasiorowski của PSV Eindhoven chặn được quả tạt hướng vào vòng cấm.
Noah Naujoks thực hiện quả phạt góc từ bên phải, nhưng không đến được đồng đội nào.
Trọng tài thổi phạt khi Yarek Gasiorowski của PSV Eindhoven phạm lỗi với Noah Naujoks.
Rick Meissen của Excelsior chặn được quả tạt hướng vào vòng cấm.
Joey Veerman thực hiện quả phạt góc từ cánh trái, nhưng bóng không đến được vị trí của đồng đội.
Excelsior thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.
Kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 50%, Excelsior: 50%.
Đội hình xuất phát PSV vs Excelsior
PSV (4-2-3-1): Matěj Kovář (32), Sergiño Dest (8), Ryan Flamingo (6), Yarek Gasiorowski (3), Mauro Júnior (17), Paul Wanner (10), Joey Veerman (23), Dennis Man (27), Guus Til (20), Ivan Perišić (5), Ricardo Pepi (9)
Excelsior (4-2-3-1): Stijn Van Gassel (1), Ilias Bronkhorst (2), Casper Widell (4), Rick Meissen (3), Simon Janssen (15), Irakli Yegoian (23), Lennard Hartjes (20), Derensili Sanches Fernandes (30), Noah Naujoks (10), Gyan De Regt (11), Jerolldino Bergraaf (33)


| Thay người | |||
| 26’ | Ricardo Pepi Couhaib Driouech | 46’ | Lennard Hartjes Lewis Schouten |
| 76’ | Mauro Junior Kiliann Sildillia | 61’ | Gyan de Regt Emil Hansson |
| 76’ | Paul Wanner Noah Fernandez | 62’ | Simon Janssen Arthur Zagre |
| 76’ | Ivan Perisic Esmir Bajraktarevic | 76’ | Jerolldino Bergraaf Mike Van Duinen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Armando Obispo | Arthur Zagre | ||
Niek Schiks | Calvin Raatsie | ||
Tijn Smolenaars | Stan Henderikx | ||
Kiliann Sildillia | Lewis Schouten | ||
Fabian Merién | Nolan Martens | ||
Noah Fernandez | Adam Carlen | ||
Joel Van Den Berg | Mathijs Tielemans | ||
Nicolas Verkooijen | Emil Hansson | ||
Jordy Bawuah | Mike Van Duinen | ||
Couhaib Driouech | |||
Esmir Bajraktarevic | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Nick Olij Chấn thương háng | Stijn Middendorp Thẻ đỏ trực tiếp | ||
Adamo Nagalo Không xác định | Chris-Kévin Nadje Chấn thương cơ | ||
Anass Salah-Eddine Không xác định | Chadwick Booth Không xác định | ||
Jerdy Schouten Kỷ luật | |||
Ismael Saibari Không xác định | |||
Ruben van Bommel Chấn thương đầu gối | |||
Alassane Pléa Chấn thương đầu gối | |||
Myron Boadu Chấn thương đầu gối | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây PSV
Thành tích gần đây Excelsior
Bảng xếp hạng VĐQG Hà Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 16 | 1 | 1 | 35 | 49 | T T T T T | |
| 2 | 18 | 11 | 3 | 4 | 21 | 36 | T T B H H | |
| 3 | 18 | 9 | 6 | 3 | 11 | 33 | T T T H T | |
| 4 | 17 | 8 | 5 | 4 | 14 | 29 | T T T H H | |
| 5 | 17 | 8 | 4 | 5 | 4 | 28 | B B H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 4 | 6 | 3 | 28 | B T T H H | |
| 7 | 18 | 6 | 8 | 4 | 5 | 26 | T H T H H | |
| 8 | 18 | 8 | 2 | 8 | -11 | 26 | B T B T T | |
| 9 | 18 | 6 | 6 | 6 | 3 | 24 | B B T T H | |
| 10 | 17 | 6 | 5 | 6 | 5 | 23 | H H H H B | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | -4 | 22 | H B B T H | |
| 12 | 18 | 4 | 8 | 6 | -3 | 20 | H H B H H | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -17 | 20 | T B T B H | |
| 14 | 17 | 6 | 1 | 10 | -15 | 19 | T T B T B | |
| 15 | 18 | 3 | 6 | 9 | -8 | 15 | B H H T B | |
| 16 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B H | |
| 17 | 18 | 3 | 5 | 10 | -13 | 14 | B B B B B | |
| 18 | 18 | 4 | 2 | 12 | -20 | 14 | H H B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch