Thứ Bảy, 29/11/2025
Jurrien Timber (Kiến tạo: Declan Rice)
18
Ethan Nwaneri (Kiến tạo: Myles Lewis-Skelly)
21
Myles Lewis-Skelly
24
Mikel Merino
31
Riccardo Calafiori (Thay: Myles Lewis-Skelly)
35
Thomas Partey
42
(Pen) Noa Lang
43
Adamo Nagalo (Thay: Ryan Flamingo)
46
Martin Oedegaard
47
Leandro Trossard (Kiến tạo: Riccardo Calafiori)
48
Johan Bakayoko (Thay: Luuk de Jong)
65
Rick Karsdorp (Thay: Richard Ledezma)
65
Jurrien Timber
69
Oleksandr Zinchenko (Thay: Thomas Partey)
71
Raheem Sterling (Thay: Ethan Nwaneri)
71
Martin Oedegaard (Kiến tạo: Mikel Merino)
73
Kieran Tierney (Thay: Mikel Merino)
77
Ben White (Thay: Jurrien Timber)
77
Armando Obispo (Thay: Olivier Boscagli)
82
Joey Veerman (Thay: Ismael Saibari)
83
Riccardo Calafiori (Kiến tạo: Martin Oedegaard)
85
Tyrell Malacia
89

Thống kê trận đấu PSV vs Arsenal

số liệu thống kê
PSV
PSV
Arsenal
Arsenal
53 Kiểm soát bóng 47
9 Phạm lỗi 10
18 Ném biên 9
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
5 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 8
6 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 1
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PSV vs Arsenal

Tất cả (256)
90+3'

Số lượng khán giả hôm nay là 34.400.

90+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 50%, Arsenal: 50%.

90+2'

Guus Til từ PSV Eindhoven đã đi quá xa khi kéo ngã Leandro Trossard.

90+2'

Rick Karsdorp từ PSV Eindhoven bị thổi phạt việt vị.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 2 phút bù giờ.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: PSV Eindhoven: 49%, Arsenal: 51%.

90' Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

90'

Một pha vào bóng nguy hiểm của Tyrell Malacia từ PSV Eindhoven. Ben White là người nhận quả đó.

89' Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

Thẻ vàng cho Tyrell Malacia.

89'

Pha vào bóng nguy hiểm của Tyrell Malacia từ PSV Eindhoven. Ben White là người nhận hậu quả.

89'

PSV Eindhoven đang kiểm soát bóng.

89'

PSV Eindhoven thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

89'

David Raya có thể khiến đội mình mất một bàn sau một sai lầm phòng ngự.

89'

David Raya giải tỏa áp lực với một cú phá bóng.

88'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

87'

Arsenal đang kiểm soát bóng.

87'

David Raya từ Arsenal cắt bóng một pha tạt bóng hướng về khu vực 16m50.

86'

Pha tạt bóng của Martin Oedegaard từ Arsenal thành công tìm thấy đồng đội trong vòng cấm.

85'

Martin Oedegaard đã kiến tạo cho bàn thắng.

85' V À A A A O O O - Riccardo Calafiori ghi bàn bằng chân phải!

V À A A A O O O - Riccardo Calafiori ghi bàn bằng chân phải!

Đội hình xuất phát PSV vs Arsenal

PSV (4-3-3): Walter Benítez (1), Richard Ledezma (37), Ryan Flamingo (6), Olivier Boscagli (18), Tyrell Malacia (3), Ismael Saibari (34), Jerdy Schouten (22), Guus Til (20), Ivan Perišić (5), Luuk de Jong (9), Noa Lang (10)

Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Gabriel (6), Myles Lewis-Skelly (49), Martin Ødegaard (8), Thomas Partey (5), Declan Rice (41), Ethan Nwaneri (53), Mikel Merino (23), Leandro Trossard (19)

PSV
PSV
4-3-3
1
Walter Benítez
37
Richard Ledezma
6
Ryan Flamingo
18
Olivier Boscagli
3
Tyrell Malacia
34
Ismael Saibari
22
Jerdy Schouten
20
Guus Til
5
Ivan Perišić
9
Luuk de Jong
10
Noa Lang
19
Leandro Trossard
23
Mikel Merino
53
Ethan Nwaneri
41
Declan Rice
5
Thomas Partey
8
Martin Ødegaard
49
Myles Lewis-Skelly
6
Gabriel
2
William Saliba
12
Jurrien Timber
22
David Raya
Arsenal
Arsenal
4-3-3
Thay người
46’
Ryan Flamingo
Adamo Nagalo
35’
Myles Lewis-Skelly
Riccardo Calafiori
65’
Luuk de Jong
Johan Bakayoko
71’
Ethan Nwaneri
Raheem Sterling
65’
Richard Ledezma
Rick Karsdorp
71’
Thomas Partey
Oleksandr Zinchenko
82’
Olivier Boscagli
Armando Obispo
77’
Jurrien Timber
Ben White
83’
Ismael Saibari
Joey Veerman
77’
Mikel Merino
Kieran Tierney
Cầu thủ dự bị
Joey Veerman
Riccardo Calafiori
Adamo Nagalo
Jorginho
Tygo Land
Ismeal Kabia
Isaac Babadi
Nathan Butler-Oyedeji
Couhaib Driouech
Raheem Sterling
Johan Bakayoko
Oleksandr Zinchenko
Armando Obispo
Jakub Kiwior
Rick Karsdorp
Ben White
Niek Schiks
Kieran Tierney
Joël Drommel
Tommy Setford
Neto
Tình hình lực lượng

Sergiño Dest

Chấn thương đầu gối

Takehiro Tomiyasu

Chấn thương đầu gối

Malik Tillman

Chấn thương mắt cá

Kai Havertz

Chấn thương gân kheo

Esmir Bajraktarevic

Không xác định

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Ricardo Pepi

Chấn thương đầu gối

Gabriel Martinelli

Chấn thương gân kheo

Bukayo Saka

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Europa League
21/10 - 2022
H1: 0-0
27/10 - 2022
H1: 0-0
Champions League
21/09 - 2023
H1: 3-0
13/12 - 2023
H1: 0-1
05/03 - 2025
H1: 1-3
13/03 - 2025
H1: 2-1

Thành tích gần đây PSV

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
VĐQG Hà Lan
22/11 - 2025
H1: 0-1
09/11 - 2025
H1: 1-3
Champions League
05/11 - 2025
H1: 1-0
VĐQG Hà Lan
01/11 - 2025
26/10 - 2025
H1: 0-1
Champions League
22/10 - 2025
H1: 2-1
VĐQG Hà Lan
18/10 - 2025
05/10 - 2025
H1: 0-2
Champions League
02/10 - 2025
H1: 0-0

Thành tích gần đây Arsenal

Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
H1: 0-2
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
H1: 0-0
04/10 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow