Thứ Bảy, 30/08/2025
Achraf Hakimi (Kiến tạo: Desire Doue)
12
Desire Doue (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
20
Yann Aurel Bisseck (Thay: Benjamin Pavard)
53
Nicola Zalewski (Thay: Federico Dimarco)
53
Nicola Zalewski
56
Simone Inzaghi
58
Carlos Augusto (Thay: Henrikh Mkhitaryan)
62
Matteo Darmian (Thay: Yann Aurel Bisseck)
62
Desire Doue (Kiến tạo: Vitinha)
63
Desire Doue
65
Bradley Barcola (Thay: Desire Doue)
66
Marcus Thuram
69
Kristjan Asllani (Thay: Hakan Calhanoglu)
70
Francesco Acerbi
71
Khvicha Kvaratskhelia (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
73
Lucas Hernandez (Thay: Nuno Mendes)
78
Goncalo Ramos (Thay: Khvicha Kvaratskhelia)
84
Senny Mayulu (Thay: Fabian Ruiz)
84
Warren Zaire-Emery (Thay: Joao Neves)
84
Senny Mayulu (Kiến tạo: Bradley Barcola)
86
Achraf Hakimi
90

Thống kê trận đấu PSG vs Inter Milan

số liệu thống kê
PSG
PSG
Inter Milan
Inter Milan
59 Kiểm soát bóng 41
13 Phạm lỗi 7
12 Ném biên 19
0 Việt vị 5
6 Chuyền dài 3
4 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
8 Sút trúng đích 2
12 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 3
5 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PSG vs Inter Milan

Tất cả (331)
90+1'

Paris Saint-Germain giành chiến thắng xứng đáng sau một màn trình diễn ấn tượng.

90+1'

Đó là tất cả! Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 59%, Inter: 41%.

90' Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Achraf Hakimi không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

Sau một pha phạm lỗi chiến thuật, Achraf Hakimi không còn cách nào khác ngoài việc ngăn chặn pha phản công và nhận thẻ vàng.

90'

Achraf Hakimi của Paris Saint-Germain đã đi quá xa khi kéo ngã Alessandro Bastoni.

90'

Paris Saint-Germain đang cố gắng tạo ra điều gì đó ở đây.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 59%, Inter: 41%.

89'

Denzel Dumfries của Inter bị thổi việt vị.

89'

Warren Zaire-Emery để bóng chạm tay.

88'

Inter thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

88'

Paris Saint-Germain đang kiểm soát bóng.

87'

Bradley Barcola đã kiến tạo cho bàn thắng.

87' V À A A A O O O - Senny Mayulu ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Senny Mayulu ghi bàn bằng chân trái!

87'

Bradley Barcola tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội của mình

87'

Senny Mayulu đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

87'

Một bàn thắng tuyệt vời của Senny Mayulu.

86'

Senny Mayulu đã thực hiện đường chuyền quyết định cho bàn thắng!

86'

Bradley Barcola đã kiến tạo cho bàn thắng.

86' V À A A A O O O - Senny Mayulu ghi bàn bằng chân trái!

V À A A A O O O - Senny Mayulu ghi bàn bằng chân trái!

86'

Bradley Barcola tạo ra cơ hội ghi bàn cho đồng đội.

86'

Paris Saint-Germain đang có một đợt tấn công có thể gây nguy hiểm.

Đội hình xuất phát PSG vs Inter Milan

PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Désiré Doué (14), Ousmane Dembélé (10), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Inter Milan (3-5-2): Yann Sommer (1), Benjamin Pavard (28), Francesco Acerbi (15), Alessandro Bastoni (95), Denzel Dumfries (2), Nicolò Barella (23), Hakan Çalhanoğlu (20), Henrikh Mkhitaryan (22), Federico Dimarco (32), Lautaro Martínez (10), Marcus Thuram (9)

PSG
PSG
4-3-3
1
Gianluigi Donnarumma
2
Achraf Hakimi
5
Marquinhos
51
Willian Pacho
25
Nuno Mendes
87
João Neves
17
Vitinha
8
Fabián Ruiz
14
Désiré Doué
10
Ousmane Dembélé
7
Khvicha Kvaratskhelia
9
Marcus Thuram
10
Lautaro Martínez
32
Federico Dimarco
22
Henrikh Mkhitaryan
20
Hakan Çalhanoğlu
23
Nicolò Barella
2
Denzel Dumfries
95
Alessandro Bastoni
15
Francesco Acerbi
28
Benjamin Pavard
1
Yann Sommer
Inter Milan
Inter Milan
3-5-2
Thay người
66’
Desire Doue
Bradley Barcola
53’
Federico Dimarco
Nicola Zalewski
78’
Nuno Mendes
Lucas Hernández
53’
Matteo Darmian
Yann Bisseck
84’
Fabian Ruiz
Senny Mayulu
62’
Henrikh Mkhitaryan
Carlos Augusto
84’
Joao Neves
Warren Zaïre-Emery
62’
Yann Aurel Bisseck
Matteo Darmian
84’
Khvicha Kvaratskhelia
Gonçalo Ramos
70’
Hakan Calhanoglu
Kristjan Asllani
Cầu thủ dự bị
Matvey Safonov
Raffaele Di Gennaro
Arnau Tenas
Josep Martínez
Presnel Kimpembe
Stefan de Vrij
Lucas Hernández
Carlos Augusto
Beraldo
Matteo Darmian
Lee Kang-in
Davide Frattesi
Senny Mayulu
Kristjan Asllani
Warren Zaïre-Emery
Nicola Zalewski
Gonçalo Ramos
Marko Arnautović
Bradley Barcola
Mehdi Taremi
Ibrahim Mbaye
Yann Bisseck
Piotr Zieliński
Tình hình lực lượng

Valentín Carboni

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Luis Enrique

Cristian Chivu

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Giao hữu
01/08 - 2023
H1: 0-0
Champions League
01/06 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây PSG

Ligue 1
23/08 - 2025
18/08 - 2025
Siêu cúp châu Âu
14/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Fifa Club World Cup
14/07 - 2025
H1: 3-0
10/07 - 2025
H1: 3-0
05/07 - 2025
H1: 0-0
29/06 - 2025
H1: 4-0
24/06 - 2025
20/06 - 2025
H1: 0-1
16/06 - 2025
H1: 2-0

Thành tích gần đây Inter Milan

Serie A
26/08 - 2025
H1: 2-0
Giao hữu
17/08 - 2025
13/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-5
09/08 - 2025
H1: 1-0
Fifa Club World Cup
01/07 - 2025
26/06 - 2025
22/06 - 2025
18/06 - 2025
Champions League
01/06 - 2025
H1: 2-0
Serie A
24/05 - 2025

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1AjaxAjax000000
2ArsenalArsenal000000
3AtalantaAtalanta000000
4Athletic ClubAthletic Club000000
5AtleticoAtletico000000
6BarcelonaBarcelona000000
7LeverkusenLeverkusen000000
8MunichMunich000000
9BenficaBenfica000000
10Bodoe/GlimtBodoe/Glimt000000
11DortmundDortmund000000
12ChelseaChelsea000000
13Club BruggeClub Brugge000000
14E.FrankfurtE.Frankfurt000000
15FC CopenhagenFC Copenhagen000000
16GalatasarayGalatasaray000000
17InterInter000000
18JuventusJuventus000000
19Kairat AlmatyKairat Almaty000000
20LiverpoolLiverpool000000
21Man CityMan City000000
22MarseilleMarseille000000
23AS MonacoAS Monaco000000
24NewcastleNewcastle000000
25OlympiacosOlympiacos000000
26PSVPSV000000
27Pafos FCPafos FC000000
28Paris Saint-GermainParis Saint-Germain000000
29QarabagQarabag000000
30Real MadridReal Madrid000000
31NapoliNapoli000000
32Slavia PragueSlavia Prague000000
33SportingSporting000000
34TottenhamTottenham000000
35Union St.GilloiseUnion St.Gilloise000000
36VillarrealVillarreal000000
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Hành trình 10 năm và nguồn động lực của Luis Enrique

Hành trình 10 năm và nguồn động lực của Luis Enrique

Hành trình 10 năm và nguồn động lực của Luis Enrique

Trong cuộc phỏng vấn với The Times đầu năm nay, Vitinha nói về HLV Luis Enrique thế này: “Ông ấy là một người quyết liệt. Điều tuyệt vời nhất ở ông ấy là sự thẳng thắn. Ông ấy sẽ không nói dối bạn, những gì cần nói ông ấy sẽ nói thẳng. Đó là điều tốt cho mọi cầu thủ vì bạn sẽ biết HLV nghĩ gì về mình. Tôi thích điều đó. Đôi khi các HLV không thẳng thắn như vậy để họ tự bảo vệ mình”.

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow