Thứ Hai, 01/12/2025
Nuno Mendes
18
Declan Rice
26
Fabian Ruiz
27
Myles Lewis-Skelly
56
Riccardo Calafiori (Thay: Myles Lewis-Skelly)
68
Leandro Trossard (Thay: Gabriel Martinelli)
69
(Pen) Vitinha
69
Ousmane Dembele (Thay: Bradley Barcola)
70
Achraf Hakimi (Kiến tạo: Ousmane Dembele)
72
Lucas Hernandez (Thay: Desire Doue)
74
Bukayo Saka
76
Ben White (Thay: Jurrien Timber)
83
Riccardo Calafiori
86
Khvicha Kvaratskhelia
86
Bukayo Saka
86
Goncalo Ramos (Thay: Nuno Mendes)
88

Thống kê trận đấu PSG vs Arsenal

số liệu thống kê
PSG
PSG
Arsenal
Arsenal
46 Kiểm soát bóng 54
11 Phạm lỗi 11
17 Ném biên 26
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 9
2 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 7
2 Cú sút bị chặn 8
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
11 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến PSG vs Arsenal

Tất cả (288)
90+6'

Số lượng khán giả hôm nay là 47511.

90+6'

Oooh... đó là một cơ hội quá dễ! Gabriel Martinelli lẽ ra phải ghi bàn từ vị trí đó.

90+6'

Đúng vậy! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+6'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 49%, Arsenal: 51%.

90+6'

Vitinha từ Paris Saint-Germain cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+6'

Một cầu thủ từ Arsenal thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm của đối phương.

90+6'

Marquinhos từ Paris Saint-Germain cắt bóng một đường chuyền hướng về khu vực 16m50.

90+5'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân nhà.

90+4'

Một cầu thủ của Arsenal thực hiện một cú ném biên dài vào khu vực cấm của đối phương.

90+4'

Vitinha đã chặn cú sút thành công.

90+3'

Một cú sút của Leandro Trossard bị chặn lại.

90+2'

Phạt góc cho Paris Saint-Germain.

90+2'

Một cơ hội xuất hiện cho Mikel Merino từ Arsenal nhưng cú đánh đầu của anh ấy đi chệch hướng.

90+2'

Đường chuyền bóng của Ben White từ Arsenal đã thành công tìm thấy một đồng đội trong vòng cấm.

90+1'

Quả phát bóng cho Arsenal.

90+1'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Paris Saint-Germain thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Trọng tài thứ tư thông báo có 5 phút bù giờ.

90'

Lucas Hernandez giành chiến thắng trong một pha tranh chấp trên không với Mikel Merino.

90'

Arsenal thực hiện một quả ném biên ở phần sân đối phương.

90'

Tỷ lệ kiểm soát bóng: Paris Saint-Germain: 49%, Arsenal: 51%.

Đội hình xuất phát PSG vs Arsenal

PSG (4-3-3): Gianluigi Donnarumma (1), Achraf Hakimi (2), Marquinhos (5), Willian Pacho (51), Nuno Mendes (25), João Neves (87), Vitinha (17), Fabián Ruiz (8), Désiré Doué (14), Bradley Barcola (29), Khvicha Kvaratskhelia (7)

Arsenal (4-3-3): David Raya (22), Jurrien Timber (12), William Saliba (2), Jakub Kiwior (15), Myles Lewis-Skelly (49), Martin Ødegaard (8), Thomas Partey (5), Declan Rice (41), Bukayo Saka (7), Mikel Merino (23), Gabriel Martinelli (11)

PSG
PSG
4-3-3
1
Gianluigi Donnarumma
2
Achraf Hakimi
5
Marquinhos
51
Willian Pacho
25
Nuno Mendes
87
João Neves
17
Vitinha
8
Fabián Ruiz
14
Désiré Doué
29
Bradley Barcola
7
Khvicha Kvaratskhelia
11
Gabriel Martinelli
23
Mikel Merino
7
Bukayo Saka
41
Declan Rice
5
Thomas Partey
8
Martin Ødegaard
49
Myles Lewis-Skelly
15
Jakub Kiwior
2
William Saliba
12
Jurrien Timber
22
David Raya
Arsenal
Arsenal
4-3-3
Thay người
70’
Bradley Barcola
Ousmane Dembélé
68’
Myles Lewis-Skelly
Riccardo Calafiori
74’
Desire Doue
Lucas Hernández
69’
Gabriel Martinelli
Leandro Trossard
88’
Nuno Mendes
Gonçalo Ramos
83’
Jurrien Timber
Ben White
Cầu thủ dự bị
Matvey Safonov
Neto
Arnau Tenas
Tommy Setford
Lucas Hernández
Kieran Tierney
Beraldo
Ben White
Lee Kang-in
Oleksandr Zinchenko
Senny Mayulu
Riccardo Calafiori
Warren Zaïre-Emery
Jack Henry-Francis
Axel Tape
Ethan Nwaneri
Gonçalo Ramos
Leandro Trossard
Ousmane Dembélé
Raheem Sterling
Ibrahim Mbaye
Nathan Butler-Oyedeji
Jorginho
Tình hình lực lượng

Gabriel Magalhães

Chấn thương gân kheo

Takehiro Tomiyasu

Không xác định

Kai Havertz

Chấn thương gân kheo

Gabriel Jesus

Chấn thương dây chằng chéo

Huấn luyện viên

Luis Enrique

Mikel Arteta

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Champions League
14/09 - 2016
24/11 - 2016
02/10 - 2024
H1: 2-0
30/04 - 2025
H1: 0-1
08/05 - 2025
H1: 1-0

Thành tích gần đây PSG

Ligue 1
29/11 - 2025
Champions League
27/11 - 2025
Ligue 1
23/11 - 2025
10/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Ligue 1
01/11 - 2025
30/10 - 2025
25/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Ligue 1
18/10 - 2025

Thành tích gần đây Arsenal

Premier League
30/11 - 2025
H1: 0-0
Champions League
27/11 - 2025
H1: 1-1
Premier League
23/11 - 2025
09/11 - 2025
Champions League
05/11 - 2025
Premier League
01/11 - 2025
H1: 0-2
Carabao Cup
30/10 - 2025
Premier League
26/10 - 2025
Champions League
22/10 - 2025
Premier League
18/10 - 2025
H1: 0-0

Bảng xếp hạng Champions League

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1ArsenalArsenal55001315
2Paris Saint-GermainParis Saint-Germain54011112
3MunichMunich5401912
4InterInter5401912
5Real MadridReal Madrid5401712
6DortmundDortmund5311610
7ChelseaChelsea5311610
8SportingSporting5311610
9Man CityMan City5311510
10AtalantaAtalanta5311110
11NewcastleNewcastle530279
12AtleticoAtletico530229
13LiverpoolLiverpool530229
14GalatasarayGalatasaray530219
15PSVPSV522158
16TottenhamTottenham522138
17LeverkusenLeverkusen5221-28
18BarcelonaBarcelona521227
19QarabagQarabag5212-17
20NapoliNapoli5212-37
21MarseilleMarseille520326
22JuventusJuventus513106
23AS MonacoAS Monaco5131-26
24Pafos FCPafos FC5131-36
25Union St.GilloiseUnion St.Gilloise5203-76
26Club BruggeClub Brugge5113-54
27Athletic ClubAthletic Club5113-54
28E.FrankfurtE.Frankfurt5113-74
29FC CopenhagenFC Copenhagen5113-74
30BenficaBenfica5104-43
31Slavia PragueSlavia Prague5032-63
32Bodoe/GlimtBodoe/Glimt5023-42
33OlympiacosOlympiacos5023-82
34VillarrealVillarreal5014-81
35Kairat AlmatyKairat Almaty5014-101
36AjaxAjax5005-150
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa

Tin liên quan

Bóng đá Châu Âu

Xem thêm
top-arrow