Luis Engelns rời sân và được thay thế bởi Adriano Grimaldi.
![]() Luis Engelns (Kiến tạo: Laurin Curda) 23 | |
![]() Luca Bolay (Thay: Charalambos Makridis) 46 | |
![]() Marcel Benger (Thay: Marco Meyerhofer) 46 | |
![]() Luca Bolay (Thay: Haralambos Makridis) 46 | |
![]() Jano ter Horst (Kiến tạo: Rico Preissinger) 61 | |
![]() Oliver Batista Meier (Thay: Joshua Mees) 63 | |
![]() Steffen Tigges (Thay: Lucas Copado) 65 | |
![]() Mika Baur (Thay: Nick Baetzner) 65 | |
![]() Jannis Heuer (Thay: Lars Lokotsch) 78 | |
![]() Mattes Hansen (Thay: Santiago Castaneda) 78 | |
![]() Yassine Bouchama (Thay: Rico Preissinger) 78 | |
![]() Felix Goetze (Thay: Laurin Curda) 79 | |
![]() Adriano Grimaldi (Thay: Luis Engelns) 86 |
Thống kê trận đấu Preussen Muenster vs Paderborn


Diễn biến Preussen Muenster vs Paderborn
Laurin Curda rời sân và được thay thế bởi Felix Goetze.
Rico Preissinger rời sân và được thay thế bởi Yassine Bouchama.
Santiago Castaneda rời sân và được thay thế bởi Mattes Hansen.
Lars Lokotsch rời sân và được thay thế bởi Jannis Heuer.
Nick Baetzner rời sân và được thay thế bởi Mika Baur.
Lucas Copado rời sân và được thay thế bởi Steffen Tigges.
Joshua Mees rời sân và được thay thế bởi Oliver Batista Meier.
Rico Preissinger đã kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A O O O - Jano ter Horst đã ghi bàn!
Haralambos Makridis rời sân và được thay thế bởi Luca Bolay.
Marco Meyerhofer rời sân và được thay thế bởi Marcel Benger.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Laurin Curda đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

V À A A A O O O - Luis Engelns đã ghi bàn!
Phạt biên cho Paderborn gần khu vực 16m50.
Paderborn có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Munster không?
Ném biên cho Munster ở phần sân nhà của họ.
Quả phát bóng từ khung thành cho Munster tại Preußenstadion.
Raphael Obermair của Paderborn đã có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Đội hình xuất phát Preussen Muenster vs Paderborn
Preussen Muenster (4-4-2): Johannes Schenk (1), Jano Ter-Horst (27), Paul Jaeckel (3), Simon Scherder (15), Charalambos Makridis (14), Marco Meyerhöfer (28), Rico Preißinger (21), Joshua Mees (8), Jorrit Hendrix (20), Etienne Amenyido (30), Lars Lokotsch (13)
Paderborn (3-4-3): Dennis Seimen (41), Marcel Hoffmeier (33), Tjark Lasse Scheller (25), Calvin Marc Brackelmann (4), Larin Curda (17), Luis Engelns (6), Santiago Castaneda (5), Raphael Obermair (23), Filip Bilbija (7), Lucas Copado (28), Nick Batzner (9)


Thay người | |||
46’ | Haralambos Makridis Luca Bolay | 65’ | Nick Baetzner Mika Baur |
46’ | Marco Meyerhofer Marcel Benger | 65’ | Lucas Copado Steffen Tigges |
63’ | Joshua Mees Oliver Batista Meier | 78’ | Santiago Castaneda Matt Hansen |
78’ | Lars Lokotsch Jannis Heuer | 79’ | Laurin Curda Felix Götze |
78’ | Rico Preissinger Yassine Bouchama | 86’ | Luis Engelns Adriano Grimaldi |
Cầu thủ dự bị | |||
Morten Behrens | Markus Schubert | ||
Luca Bolay | Felix Götze | ||
Jannis Heuer | Kevin Krumme | ||
Torge Paetow | Mika Baur | ||
Tidiane Gueye | Matt Hansen | ||
Oliver Batista Meier | Sebastian Klaas | ||
Marcel Benger | Marco Woerner | ||
Yassine Bouchama | Steffen Tigges | ||
Malik Batmaz | Adriano Grimaldi |
Nhận định Preussen Muenster vs Paderborn
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preussen Muenster
Thành tích gần đây Paderborn
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | T T T |
2 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 4 | 7 | T T H |
3 | ![]() | 3 | 2 | 1 | 0 | 3 | 7 | T H T |
4 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 5 | 6 | T T B |
5 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 1 | 6 | T B T |
6 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T T B |
7 | ![]() | 3 | 2 | 0 | 1 | 0 | 6 | T B T |
8 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | B H T |
9 | ![]() | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | T H B |
10 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
11 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B B T |
12 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | B T B |
13 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | T B B |
14 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
15 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -2 | 3 | B T B |
16 | ![]() | 3 | 1 | 0 | 2 | -5 | 3 | B B T |
17 | ![]() | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | B H H |
18 | ![]() | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại