Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Simon Asta 4 | |
Lukas Frenkert 7 | |
Joshua Mees (Kiến tạo: Jano ter Horst) 10 | |
Niko Giesselmann (Kiến tạo: Felix Klaus) 28 | |
Jorrit Hendrix 30 | |
Noel Futkeu 30 | |
Simon Asta 32 | |
Nils-Jonathan Koerber 38 | |
Moritz Schulze (Thay: Nils-Jonathan Korber) 46 | |
Dennis Srbeny (Thay: Noel Futkeu) 46 | |
Rico Preissinger (Thay: Jorrit Hendrix) 46 | |
Luca Bazzoli (Thay: Lukas Frenkert) 46 | |
Moritz Schulze (Thay: Nils-Jonathan Koerber) 46 | |
Jano ter Horst 47 | |
David Kinsombi (Thay: Etienne Amenyido) 61 | |
Holmbert Aron Fridjonsson (Thay: Mikkel Kirkeskov) 74 | |
Marc Lorenz (Thay: Haralambos Makridis) 74 | |
Reno Muenz (Thay: Niko Giesselmann) 77 | |
Damian Michalski (Thay: Gideon Jung) 81 | |
Joshua Mees (Kiến tạo: Marc Lorenz) 90 | |
Maximilian Dietz 90 | |
Nemanja Motika (Thay: Sacha Banse) 90 |
Thống kê trận đấu Preussen Muenster vs Greuther Furth


Diễn biến Preussen Muenster vs Greuther Furth
Sacha Banse rời sân và được thay thế bởi Nemanja Motika.
Thẻ vàng cho Maximilian Dietz.
Marc Lorenz đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Joshua Mees đã ghi bàn!
V À A A O O O O - [player1] đã ghi bàn!
Gideon Jung rời sân và được thay thế bởi Damian Michalski.
Niko Giesselmann rời sân và được thay thế bởi Reno Muenz.
Haralambos Makridis rời sân và được thay thế bởi Marc Lorenz.
Mikkel Kirkeskov rời sân và được thay thế bởi Holmbert Aron Fridjonsson.
Etienne Amenyido rời sân và được thay thế bởi David Kinsombi.
Thẻ vàng cho Jano ter Horst.
Nils-Jonathan Koerber rời sân và được thay thế bởi Moritz Schulze.
Noel Futkeu rời sân và được thay thế bởi Dennis Srbeny.
Lukas Frenkert rời sân và được thay thế bởi Luca Bazzoli.
Jorrit Hendrix rời sân và được thay thế bởi Rico Preissinger.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Nils-Jonathan Koerber.
THẺ ĐỎ! - Simon Asta nhận thẻ vàng thứ hai và bị đuổi khỏi sân!
Thẻ vàng cho Noel Futkeu.
Đội hình xuất phát Preussen Muenster vs Greuther Furth
Preussen Muenster (3-4-2-1): Johannes Schenk (1), Simon Scherder (15), Torge Paetow (16), Lukas Frenkert (29), Jano Ter-Horst (27), Mikkel Kirkeskov (2), Jorrit Hendrix (20), Joshua Mees (8), Etienne Amenyido (30), Charalambos Makridis (14), Andras Nemeth (28)
Greuther Furth (3-4-2-1): Nils Körber (1), Maximilian Dietz (33), Gideon Jung (23), Gian-Luca Itter (27), Simon Asta (2), Niko Gießelmann (17), Sacha Banse (6), Marco Meyerhöfer (18), Branimir Hrgota (10), Felix Klaus (30), Noel Futkeu (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Lukas Frenkert Luca Bazzoli | 46’ | Nils-Jonathan Koerber Moritz Schulze |
| 46’ | Jorrit Hendrix Rico Preißinger | 46’ | Noel Futkeu Dennis Srbeny |
| 61’ | Etienne Amenyido David Kinsombi | 77’ | Niko Giesselmann Reno Münz |
| 74’ | Mikkel Kirkeskov Holmbert Aron Fridjonsson | 81’ | Gideon Jung Damian Michalski |
| 74’ | Haralambos Makridis Marc Lorenz | 90’ | Sacha Banse Nemanja Motika |
| Cầu thủ dự bị | |||
Holmbert Aron Fridjonsson | Moritz Schulze | ||
Joel Grodowski | Oualid Mhamdi | ||
Luca Bazzoli | Damian Michalski | ||
Rico Preißinger | Reno Münz | ||
Daniel Kyerewaa | Roberto Massimo | ||
David Kinsombi | Philipp Muller | ||
Dominik Schad | Dennis Srbeny | ||
Marc Lorenz | Leander Popp | ||
Morten Behrens | Nemanja Motika | ||
Nhận định Preussen Muenster vs Greuther Furth
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preussen Muenster
Thành tích gần đây Greuther Furth
Bảng xếp hạng Hạng 2 Đức
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 12 | 2 | 4 | 12 | 38 | T T T B H | |
| 2 | 18 | 10 | 4 | 4 | 15 | 34 | H T T H B | |
| 3 | 18 | 9 | 7 | 2 | 12 | 34 | H T T H H | |
| 4 | 18 | 10 | 3 | 5 | 8 | 33 | B B T H B | |
| 5 | 18 | 9 | 3 | 6 | 10 | 30 | B T H B T | |
| 6 | 18 | 8 | 5 | 5 | 6 | 29 | T H H B B | |
| 7 | 18 | 8 | 5 | 5 | 5 | 29 | T B H H H | |
| 8 | 18 | 7 | 4 | 7 | -3 | 25 | B H B T T | |
| 9 | 18 | 7 | 4 | 7 | -6 | 25 | B B B H T | |
| 10 | 18 | 6 | 5 | 7 | 0 | 23 | B H H T T | |
| 11 | 18 | 6 | 4 | 8 | 1 | 22 | T T H H H | |
| 12 | 18 | 6 | 2 | 10 | -5 | 20 | T T H T T | |
| 13 | 18 | 5 | 5 | 8 | -6 | 20 | T H B H B | |
| 14 | 18 | 6 | 2 | 10 | -11 | 20 | B B B T T | |
| 15 | 18 | 6 | 2 | 10 | -12 | 20 | T H T T B | |
| 16 | 18 | 5 | 4 | 9 | 2 | 19 | B B H H B | |
| 17 | 18 | 4 | 4 | 10 | -8 | 16 | T B B B T | |
| 18 | 18 | 4 | 3 | 11 | -20 | 15 | B H H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
