Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alistair McCann (Kiến tạo: Jamal Lewis)
28 - Jordan Storey
55 - Milutin Osmajic (Kiến tạo: Ben Whiteman)
61 - Thierry Small (Thay: Jamal Lewis)
62 - Daniel Jebbison (Thay: Michael Smith)
62 - Milutin Osmajic
70 - Jordan Thompson (Thay: Alfie Devine)
77 - Lewis Dobbin (Thay: Milutin Osmajic)
77 - Liam Lindsay (Thay: Andrew Hughes)
84 - Lewis Dobbin (Kiến tạo: Alistair McCann)
85
- Sean Fusire (Thay: Liam Cooper)
40 - Jamal Lowe (Thay: Charlie McNeill)
66 - Nathan Redmond (Thay: Jarvis Thornton)
66 - Favour Onukwuli (Thay: Liam Palmer)
83
Thống kê trận đấu Preston North End vs Sheffield Wednesday
Diễn biến Preston North End vs Sheffield Wednesday
Tất cả (22)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Alistair McCann đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Lewis Dobbin đã ghi bàn!
Andrew Hughes rời sân và được thay thế bởi Liam Lindsay.
Liam Palmer rời sân và được thay thế bởi Favour Onukwuli.
Milutin Osmajic rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.
Alfie Devine rời sân và được thay thế bởi Jordan Thompson.
Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.
Jarvis Thornton rời sân và được thay thế bởi Nathan Redmond.
Charlie McNeill rời sân và được thay thế bởi Jamal Lowe.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.
Jamal Lewis rời sân và được thay thế bởi Thierry Small.
Ben Whiteman đã kiến tạo cho bàn thắng này.
V À A A O O O - Milutin Osmajic đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Jordan Storey.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Liam Cooper rời sân và được thay thế bởi Sean Fusire.
Jamal Lewis đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alistair McCann đã ghi bàn!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Deepdale, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Sheffield Wednesday
Preston North End (3-5-2): Daniel Iversen (1), Odel Offiah (42), Jordan Storey (14), Andrew Hughes (16), Pol Valentín (2), Alfie Devine (21), Ben Whiteman (4), Ali McCann (8), Jamal Lewis (18), Michael Smith (24), Milutin Osmajić (28)
Sheffield Wednesday (3-5-2): Pierce Charles (1), Dominic Iorfa (6), Gabriel Otegbayo (22), Liam Cooper (16), Liam Palmer (2), Barry Bannan (10), Jarvis Thornton (37), Charlie McNiell (17), Harry Amass (12), Bailey Cadamarteri (18), Svante Ingelsson (8)
| Thay người | |||
| 62’ | Jamal Lewis Thierry Small | 40’ | Liam Cooper Sean Fusire |
| 62’ | Michael Smith Daniel Jebbison | 66’ | Jarvis Thornton Nathan Redmond |
| 77’ | Alfie Devine Jordan Thompson | 66’ | Charlie McNeill Jamal Lowe |
| 77’ | Milutin Osmajic Lewis Dobbin | ||
| 84’ | Andrew Hughes Liam Lindsay | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Thierry Small | Ethan Horvath | ||
Mads Frøkjær-Jensen | Reece Johnson | ||
Daniel Jebbison | Joe Emery | ||
Liam Lindsay | Nathan Redmond | ||
Brad Potts | Rio Shipston | ||
Jack James Walton | Favour Onukwuli | ||
Jordan Thompson | Jamal Lowe | ||
Will Keane | Sean Fusire | ||
Lewis Dobbin | Cole McGhee | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Andrija Vukcevic Chấn thương gân kheo | Yan Valery Không xác định | ||
Josh Seary Chấn thương đầu gối | Max Lowe Chấn thương bắp chân | ||
Lewis Gibson Chấn thương cơ | Di'Shon Bernard Chấn thương đầu gối | ||
Robbie Brady Chấn thương đầu gối | Olaf Kobacki Chấn thương háng | ||
Stefán Teitur Thórdarson Chấn thương cơ | Iké Ugbo Chấn thương gân kheo | ||
Nhận định Preston North End vs Sheffield Wednesday
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Sheffield Wednesday
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 15 | 7 | 4 | 28 | 52 | |
| 2 | | 26 | 13 | 7 | 6 | 11 | 46 | |
| 3 | | 25 | 12 | 8 | 5 | 18 | 44 | |
| 4 | | 26 | 11 | 10 | 5 | 11 | 43 | |
| 5 | | 26 | 12 | 7 | 7 | -4 | 43 | |
| 6 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 8 | 41 | |
| 7 | | 25 | 12 | 5 | 8 | 2 | 41 | |
| 8 | | 26 | 12 | 4 | 10 | 9 | 40 | |
| 9 | 26 | 10 | 10 | 6 | 6 | 40 | ||
| 10 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 9 | 39 | |
| 11 | | 26 | 11 | 5 | 10 | -1 | 38 | |
| 12 | | 26 | 10 | 7 | 9 | -1 | 37 | |
| 13 | 26 | 9 | 8 | 9 | 0 | 35 | ||
| 14 | | 26 | 9 | 7 | 10 | -1 | 34 | |
| 15 | | 26 | 8 | 9 | 9 | 0 | 33 | |
| 16 | | 25 | 10 | 2 | 13 | -2 | 32 | |
| 17 | | 26 | 9 | 5 | 12 | -6 | 32 | |
| 18 | | 26 | 9 | 4 | 13 | -6 | 31 | |
| 19 | 25 | 7 | 8 | 10 | -7 | 29 | ||
| 20 | | 25 | 7 | 7 | 11 | -6 | 28 | |
| 21 | 24 | 6 | 7 | 11 | -14 | 25 | ||
| 22 | | 26 | 6 | 6 | 14 | -11 | 24 | |
| 23 | 25 | 5 | 7 | 13 | -10 | 22 | ||
| 24 | | 25 | 1 | 8 | 16 | -33 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại