Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu
Ollie Arblaster (Kiến tạo: Andre Brooks) 12 | |
Gustavo Hamer 55 | |
Kaine Kesler-Hayden (Thay: Sam Greenwood) 64 | |
Milutin Osmajic (Thay: Will Keane) 65 | |
Anis Ben Slimane (Thay: Andre Brooks) 72 | |
Femi Seriki 72 | |
Mads Froekjaer-Jensen 72 | |
Femi Seriki (Thay: Alfie Gilchrist) 72 | |
Mads Froekjaer-Jensen (Thay: Stefan Thordarson) 72 | |
Anis Ben Slimane (Thay: Gustavo Hamer) 72 | |
Anis Ben Slimane (Thay: Gustavo Hamer) 74 | |
Rhian Brewster (Thay: Andre Brooks) 79 | |
Liam Lindsay 80 | |
Kian Best (Thay: Robert Brady) 87 | |
Sydie Peck (Thay: Callum O'Hare) 90 |
Thống kê trận đấu Preston North End vs Sheffield United


Diễn biến Preston North End vs Sheffield United
Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Sydie Peck.
Robert Brady rời sân và được thay thế bởi Kian Best.
Thẻ vàng cho Liam Lindsay.
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.
Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.
Gustavo Hamer rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.
Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi [player2].
Andre Brooks rời sân và được thay thế bởi Anis Ben Slimane.
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi [player2].
Stefan Thordarson rời sân và được thay thế bởi Mads Froekjaer-Jensen.
Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.
Will Keane rời sân và được thay thế bởi Milutin Osmajic.
Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Kaine Kesler-Hayden.
G O O O A A A L - Gustavo Hamer đã ghi bàn!
Hiệp 2 đang diễn ra.
Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Andre Brooks là người kiến tạo cho bàn thắng.
G O O O A A A A L - Ollie Arblaster đã trúng đích!
Đội hình xuất phát Preston North End vs Sheffield United
Preston North End (3-4-2-1): Freddie Woodman (1), Jack Whatmough (5), Liam Lindsay (6), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Ben Whiteman (4), Stefán Teitur Þórðarson (22), Stefán Teitur Thórdarson (22), Robbie Brady (11), Emil Riis (9), Sam Greenwood (20), Will Keane (7)
Sheffield United (4-4-1-1): Adam Davies (17), Alfie Gilchrist (2), Jack Robinson (19), Anel Ahmedhodžić (15), Harrison Burrows (14), Callum O'Hare (10), Ollie Arblaster (4), Gustavo Hamer (8), Andre Brooks (35), Vinicius Souza (21), Kieffer Moore (9)


| Thay người | |||
| 64’ | Sam Greenwood Kaine Kesler-Hayden | 72’ | Gustavo Hamer Anis Ben Slimane |
| 65’ | Will Keane Milutin Osmajic | 72’ | Alfie Gilchrist Femi Seriki |
| 72’ | Stefan Thordarson Mads Frøkjær-Jensen | 79’ | Andre Brooks Rhian Brewster |
| 87’ | Robert Brady Kian Best | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Kaine Kesler-Hayden | Louie Marsh | ||
Ryan Ledson | Rhian Brewster | ||
Mads Frøkjær-Jensen | Sydie Peck | ||
Kian Best | Anis Ben Slimane | ||
Jordan Storey | Femi Seriki | ||
David Cornell | Auston Trusty | ||
Theo Mawene | Ivo Grbic | ||
Milutin Osmajic | Ismaila Coulibaly | ||
Duane Holmes | Harry Souttar | ||
| Tình hình lực lượng | |||
Ali McCann Va chạm | Jamie Shackleton Chấn thương đầu gối | ||
Tom Davies Không xác định | |||
Nhận định Preston North End vs Sheffield United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Sheffield United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | T T T T T | |
| 2 | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | B H H T T | |
| 3 | 37 | 20 | 8 | 9 | 10 | 68 | B T T T T | |
| 4 | 36 | 18 | 11 | 7 | 26 | 65 | T T T H H | |
| 5 | 37 | 19 | 6 | 12 | 6 | 63 | T T B B T | |
| 6 | 36 | 15 | 12 | 9 | 8 | 57 | H T T T B | |
| 7 | 37 | 15 | 9 | 13 | 6 | 54 | B B T T B | |
| 8 | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | T T H T T | |
| 9 | 36 | 13 | 13 | 10 | 4 | 52 | H T B T H | |
| 10 | 37 | 15 | 7 | 15 | 0 | 52 | T H B T T | |
| 11 | 37 | 14 | 8 | 15 | 0 | 50 | B T B B B | |
| 12 | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | T T B T H | |
| 13 | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | H T B B B | |
| 14 | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | H B H B B | |
| 15 | 37 | 13 | 9 | 15 | 3 | 48 | H T B B H | |
| 16 | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | B T B B B | |
| 17 | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | T T B T T | |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | B H H B T | |
| 19 | 36 | 10 | 10 | 16 | -11 | 40 | T B B H B | |
| 20 | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | T T B B H | |
| 21 | 37 | 11 | 11 | 15 | -7 | 38 | H H B H T | |
| 22 | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | H B H B H | |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | B H B T T | |
| 24 | 37 | 1 | 9 | 27 | -51 | 0 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
