Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Milutin Osmajic (Kiến tạo: Ben Whiteman)
12 - D. Jebbison (Thay: C. Lang)
45 - Daniel Jebbison (Thay: Callum Lang)
45 - Andrija Vukcevic (Thay: Lewis Gibson)
62 - Thierry Small (Thay: Jordan Thompson)
82 - Jordan Storey
90+4'
- Michal Helik (Kiến tạo: Cameron Brannagan)
5 - Ciaron Brown
22 - Brodie Spencer (Thay: Jack Currie)
46 - Will Lankshear (Kiến tạo: Stanley Mills)
54 - Ciaron Brown (Kiến tạo: Michal Helik)
61 - Nik Prelec (Thay: Will Lankshear)
70 - Will Vaulks (Thay: Yunus Emre Konak)
80 - Christ Makosso (Thay: Stanley Mills)
80 - Mark Harris (Thay: Jamie Donley)
87
Thống kê trận đấu Preston North End vs Oxford United
Diễn biến Preston North End vs Oxford United
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Jordan Storey.
Jamie Donley rời sân và được thay thế bởi Mark Harris.
Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Thierry Small.
Stanley Mills rời sân và được thay thế bởi Christ Makosso.
Yunus Emre Konak rời sân và được thay thế bởi Will Vaulks.
Will Lankshear rời sân và được thay thế bởi Nik Prelec.
Lewis Gibson rời sân và được thay thế bởi Andrija Vukcevic.
Michal Helik đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A A O O O - Ciaron Brown đã ghi bàn!
Stanley Mills đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Will Lankshear đã ghi bàn!
Jack Currie rời sân và được thay thế bởi Brodie Spencer.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp 1.
Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.
Thẻ vàng cho Ciaron Brown.
Ben Whiteman đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Milutin Osmajic đã ghi bàn!
Cameron Brannagan đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Michal Helik đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Deepdale, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Oxford United
Preston North End (3-4-1-2): David Cornell (13), Odel Offiah (42), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Jordan Storey (14), Ben Whiteman (4), Jordan Thompson (15), Alfie Devine (21), Callum Lang (10), Lewis Dobbin (17), Milutin Osmajić (28)
Oxford United (4-2-3-1): Jamie Cumming (1), Sam Long (2), Michał Helik (6), Ciaron Brown (3), Jack Currie (26), Yunus Emre Konak (5), Cameron Brannagan (8), Stanley Mills (17), Jamie Donley (33), Myles Peart-Harris (44), Will Lankshear (27)
| Thay người | |||
| 45’ | Callum Lang Daniel Jebbison | 46’ | Jack Currie Brodie Spencer |
| 62’ | Lewis Gibson Andrija Vukcevic | 70’ | Will Lankshear Nik Prelec |
| 82’ | Jordan Thompson Thierry Small | 80’ | Yunus Emre Konak Will Vaulks |
| 87’ | Jamie Donley Mark Harris | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Jack James Walton | Matt Ingram | ||
Pol Valentín | Brodie Spencer | ||
Andrija Vukcevic | Christ Makosso | ||
Thierry Small | Will Vaulks | ||
Ali McCann | Jeon Jin-Woo | ||
Andrew Moran | Mark Harris | ||
Brad Potts | Aidomo Emakhu | ||
Daniel Jebbison | Nik Prelec | ||
Michael Smith | Jamie McDonnell | ||
| Chấn thương và thẻ phạt | |||
Daniel Iversen Chấn thương háng | Brian De Keersmaecker Chấn thương vai | ||
Josh Seary Chấn thương đầu gối | Tyler Goodhram Chấn thương cơ | ||
Nhận định Preston North End vs Oxford United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Oxford United
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 36 | 22 | 8 | 6 | 36 | 74 | |
| 2 | | 36 | 20 | 9 | 7 | 23 | 69 | |
| 3 | | 36 | 19 | 8 | 9 | 9 | 65 | |
| 4 | | 35 | 18 | 10 | 7 | 26 | 64 | |
| 5 | | 36 | 18 | 6 | 12 | 5 | 60 | |
| 6 | 35 | 15 | 12 | 8 | 9 | 57 | ||
| 7 | 36 | 15 | 9 | 12 | 7 | 54 | ||
| 8 | | 35 | 14 | 11 | 10 | 11 | 53 | |
| 9 | | 35 | 13 | 12 | 10 | 4 | 51 | |
| 10 | | 36 | 14 | 8 | 14 | 2 | 50 | |
| 11 | | 36 | 15 | 4 | 17 | 2 | 49 | |
| 12 | | 36 | 13 | 10 | 13 | -1 | 49 | |
| 13 | | 36 | 12 | 13 | 11 | -1 | 49 | |
| 14 | | 36 | 14 | 7 | 15 | -1 | 49 | |
| 15 | | 36 | 13 | 8 | 15 | 3 | 47 | |
| 16 | | 36 | 13 | 8 | 15 | -12 | 47 | |
| 17 | | 35 | 13 | 6 | 16 | 3 | 45 | |
| 18 | 36 | 11 | 11 | 14 | -10 | 44 | ||
| 19 | 35 | 10 | 10 | 15 | -10 | 40 | ||
| 20 | | 36 | 10 | 9 | 17 | -13 | 39 | |
| 21 | | 36 | 9 | 9 | 18 | -18 | 36 | |
| 22 | | 36 | 10 | 11 | 15 | -9 | 35 | |
| 23 | 36 | 8 | 11 | 17 | -14 | 35 | ||
| 24 | | 36 | 1 | 8 | 27 | -51 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại