Thứ Tư, 22/04/2026
(og) Murray Wallace
6
Murray Wallace (Kiến tạo: Jed Wallace)
22
Alistair McCann (Thay: Alan Browne)
29
Maikel Kieftenbeld
31
Ched Evans (Thay: Sean Maguire)
67
Josh Murphy (Thay: Brad Potts)
67
Tom Bradshaw (Thay: Oliver Burke)
72
George Saville (Thay: Billy Mitchell)
74

Thống kê trận đấu Preston North End vs Millwall

số liệu thống kê
Preston North End
Preston North End
Millwall
Millwall
54 Kiểm soát bóng 46
5 Sút trúng đích 7
7 Sút không trúng đích 5
10 Phạt góc 6
0 Việt vị 1
10 Phạm lỗi 7
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Preston North End vs Millwall

Tất cả (17)
90+4'

Đó là nó! Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

74'

Billy Mitchell sắp ra sân và anh ấy được thay thế bởi George Saville.

74'

Billy Mitchell sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Oliver Burke sẽ ra đi và anh ấy được thay thế bởi Tom Bradshaw.

72'

Oliver Burke sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

67'

Brad Potts sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Josh Murphy.

67'

Sean Maguire sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Ched Evans.

67'

Sean Maguire sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

46'

Hiệp hai đang diễn ra.

45+3'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

31' Thẻ vàng cho Maikel Kietrlbeld.

Thẻ vàng cho Maikel Kietrlbeld.

31' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

29'

Alan Browne sẽ ra sân và anh ấy được thay thế bởi Alistair McCann.

22' G O O O A A A L - Murray Wallace đang nhắm vào mục tiêu!

G O O O A A A L - Murray Wallace đang nhắm vào mục tiêu!

22' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

6' MỤC TIÊU RIÊNG - Murray Wallace đưa bóng vào lưới của chính mình!

MỤC TIÊU RIÊNG - Murray Wallace đưa bóng vào lưới của chính mình!

6' G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

G O O O A A A L - [player1] đang nhắm mục tiêu!

Đội hình xuất phát Preston North End vs Millwall

Preston North End (3-1-4-2): Daniel Iversen (12), Sepp van den Berg (2), Patrick Bauer (5), Andrew Hughes (16), Brad Potts (44), Alan Browne (8), Ben Whiteman (4), Daniel Johnson (11), Gregory Cunningham (3), Sean Maguire (24), Cameron Archer (21)

Millwall (3-4-1-2): Bartosz Bialkowski (33), Daniel Ballard (26), Jake Cooper (5), Murray Wallace (3), Dan McNamara (2), Billy Mitchell (24), Maikel Kieftenbeld (6), Scott Malone (11), Jed Wallace (7), Oliver Burke (10), Benik Afobe (23)

Preston North End
Preston North End
3-1-4-2
12
Daniel Iversen
2
Sepp van den Berg
5
Patrick Bauer
16
Andrew Hughes
44
Brad Potts
8
Alan Browne
4
Ben Whiteman
11
Daniel Johnson
3
Gregory Cunningham
24
Sean Maguire
21
Cameron Archer
23
Benik Afobe
10
Oliver Burke
7
Jed Wallace
11
Scott Malone
6
Maikel Kieftenbeld
24
Billy Mitchell
2
Dan McNamara
3
Murray Wallace
5
Jake Cooper
26
Daniel Ballard
33
Bartosz Bialkowski
Millwall
Millwall
3-4-1-2
Thay người
29’
Alan Browne
Alistair McCann
72’
Oliver Burke
Tom Bradshaw
67’
Sean Maguire
Ched Evans
74’
Billy Mitchell
George Saville
67’
Brad Potts
Josh Murphy
Cầu thủ dự bị
Ched Evans
George Evans
Josh Murphy
Ryan Leonard
Scott Sinclair
George Saville
Alistair McCann
Sheyi Ojo
Josh Earl
Tom Bradshaw
Bambo Diaby
Shaun Hutchinson
Connor Ripley
George Long

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/02 - 2022
15/04 - 2022
12/11 - 2022
15/04 - 2023
21/10 - 2023
27/01 - 2024
28/09 - 2024
19/02 - 2025
08/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
18/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026

Thành tích gần đây Millwall

Hạng nhất Anh
22/04 - 2026
18/04 - 2026
H1: 2-0
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City44261174689T H H H T
2MillwallMillwall442310111379T B H T T
3Ipswich TownIpswich Town42211382976H T T B H
4SouthamptonSouthampton442113102476T T T T H
5MiddlesbroughMiddlesbrough432013102073H B H B H
6WrexhamWrexham44191312670H B B T T
7Hull CityHull City44201014470H H B H H
8Derby CountyDerby County4419916866B T B T B
9Norwich CityNorwich City4419718864H T B T T
10SwanseaSwansea4417918-460H H T B T
11Bristol CityBristol City44161117-159T T H B H
12QPRQPR44161018-858T H H B B
13Sheffield UnitedSheffield United4317620257B H B T T
14Birmingham CityBirmingham City43151216-157B B B T H
15WatfordWatford44141515-457B H B B B
16Preston North EndPreston North End43141514-557T H H T B
17Stoke CityStoke City44151019-155T B H B B
18West BromWest Brom44131318-952H H H T T
19PortsmouthPortsmouth44131219-1751H T T T B
20Charlton AthleticCharlton Athletic43121417-1250B B H B H
21Blackburn RoversBlackburn Rovers44121319-1549T H H B H
22Oxford UnitedOxford United44101420-1544H H T B B
23LeicesterLeicester44111518-1142H H B B H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4311230-57-3B B H H H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow