Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Alfie Devine (Kiến tạo: Pol Valentin)
7 - Stefan Thordarson (Thay: Alfie Devine)
73 - Odel Offiah (Thay: Pol Valentin)
73 - Jordan Storey
74 - Milutin Osmajic (Kiến tạo: Thierry Small)
85 - Milutin Osmajic
85 - Andrija Vukcevic (Thay: Thierry Small)
86
- Patson Daka (Thay: Bilal El Khannouss)
46 - Wout Faes (Thay: Luke Thomas)
57 - Jeremy Monga (Thay: Stephy Mavididi)
57 - Jeremy Monga (Kiến tạo: Wout Faes)
67 - Hamza Choudhury (Thay: James Justin)
77 - Kasey McAteer (Thay: Abdul Fatawu)
86
Thống kê trận đấu Preston North End vs Leicester
Diễn biến Preston North End vs Leicester
Tất cả (23)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Andrija Vukcevic.
Abdul Fatawu rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.
Thierry Small đã kiến tạo cho bàn thắng.
Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.
V À A A O O O - Milutin Osmajic đã ghi bàn!
V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!
James Justin rời sân và được thay thế bởi Hamza Choudhury.
Thẻ vàng cho Jordan Storey.
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Odel Offiah.
Alfie Devine rời sân và được thay thế bởi Stefan Thordarson.
Wout Faes đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Jeremy Monga đã ghi bàn!
Stephy Mavididi rời sân và được thay thế bởi Jeremy Monga.
Luke Thomas rời sân và được thay thế bởi Wout Faes.
Bilal El Khannouss rời sân và được thay thế bởi Patson Daka.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Pol Valentin đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Alfie Devine đã ghi bàn!
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Deepdale, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Danh sách cầu thủ được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Leicester
Preston North End (3-5-2): Daniel Iversen (1), Lewis Gibson (19), Jordan Storey (14), Andrew Hughes (16), Pol Valentín (2), Alfie Devine (21), Ben Whiteman (4), Ali McCann (8), Thierry Small (26), Michael Smith (24), Milutin Osmajić (28)
Leicester (4-2-3-1): Jakub Stolarczyk (1), James Justin (2), Caleb Okoli (5), Jannik Vestergaard (23), Luke Thomas (33), Harry Winks (8), Boubakary Soumaré (24), Abdul Fatawu (7), Bilal El Khannous (11), Stephy Mavididi (10), Jordan Ayew (9)
Thay người | |||
73’ | Pol Valentin Odel Offiah | 46’ | Bilal El Khannouss Patson Daka |
73’ | Alfie Devine Stefán Teitur Thórdarson | 57’ | Luke Thomas Wout Faes |
86’ | Thierry Small Andrija Vukcevic | 57’ | Stephy Mavididi Jeremy Monga |
77’ | James Justin Hamza Choudhury | ||
86’ | Abdul Fatawu Kasey McAteer |
Cầu thủ dự bị | |||
Jack James Walton | Asmir Begović | ||
Andrija Vukcevic | Wout Faes | ||
Liam Lindsay | Ben Nelson | ||
Odel Offiah | Hamza Choudhury | ||
Theo Carroll | Oliver Skipp | ||
Stefán Teitur Thórdarson | Louis Page | ||
Jeppe Okkels | Kasey McAteer | ||
Michael Ayodele | Jeremy Monga | ||
Patson Daka |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Josh Seary Không xác định | Harry Souttar Chấn thương gân Achilles | ||
Brad Potts Chấn thương gân kheo | Bobby Decordova-Reid Chấn thương cơ |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Leicester
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 2 | 9 | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 1 | 7 | |
8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
21 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | ||
24 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại