Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.
- (Pen) Milutin Osmajic
11 - Andrew Hughes
26 - Pol Valentin
45+1' - Stefan Thordarson (Thay: Alfie Devine)
73 - Odel Offiah (Thay: Pol Valentin)
73 - Daniel Jebbison (Thay: Michael Smith)
73 - Liam Lindsay (Thay: Andrew Hughes)
78 - Milutin Osmajic
82 - Thierry Small
84 - Andrija Vukcevic (Thay: Thierry Small)
86 - Stefan Thordarson
90+2' - Alistair McCann
90+5'
- Ben Johnson
40 - Ashley Young (Thay: Ben Johnson)
66 - Conor Chaplin (Thay: Jaden Philogene)
66 - Kasey McAteer (Thay: Jack Clarke)
66 - Conor Chaplin (Thay: Jaden Philogene-Bidace)
66 - Chuba Akpom (Thay: Sammie Szmodics)
77 - Jens-Lys Cajuste (Thay: Azor Matusiwa)
77 - Kasey McAteer
84
Thống kê trận đấu Preston North End vs Ipswich Town
Diễn biến Preston North End vs Ipswich Town
Tất cả (25)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Thẻ vàng cho Alistair McCann.
Thẻ vàng cho Stefan Thordarson.
Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Andrija Vukcevic.
Thẻ vàng cho Kasey McAteer.
Thẻ vàng cho Thierry Small.
Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.
Andrew Hughes rời sân và được thay thế bởi Liam Lindsay.
Azor Matusiwa rời sân và được thay thế bởi Jens-Lys Cajuste.
Sammie Szmodics rời sân và được thay thế bởi Chuba Akpom.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Odel Offiah.
Alfie Devine rời sân và được thay thế bởi Stefan Thordarson.
Jack Clarke rời sân và được thay thế bởi Kasey McAteer.
Ben Johnson rời sân và được thay thế bởi Ashley Young.
Jaden Philogene-Bidace rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Pol Valentin.
Thẻ vàng cho Ben Johnson.
Thẻ vàng cho Andrew Hughes.
V À A A O O O - Milutin Osmajic từ Preston đã ghi bàn từ chấm phạt đền!
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Chào mừng đến với Deepdale, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Ipswich Town
Preston North End (3-5-2): Daniel Iversen (1), Jordan Storey (14), Lewis Gibson (19), Andrew Hughes (16), Pol Valentín (2), Ali McCann (8), Ben Whiteman (4), Alfie Devine (21), Thierry Small (26), Michael Smith (24), Milutin Osmajić (28)
Ipswich Town (4-2-3-1): Alex Palmer (1), Ben Johnson (18), Jacob Greaves (24), Dara O'Shea (26), Leif Davis (3), Jack Taylor (14), Azor Matusiwa (5), Jack Clarke (47), Sammie Szmodics (23), Jaden Philogene (11), George Hirst (9)
Thay người | |||
73’ | Pol Valentin Odel Offiah | 66’ | Ben Johnson Ashley Young |
73’ | Alfie Devine Stefán Teitur Thórdarson | 66’ | Jack Clarke Kasey McAteer |
73’ | Michael Smith Daniel Jebbison | 66’ | Jaden Philogene-Bidace Conor Chaplin |
78’ | Andrew Hughes Liam Lindsay | 77’ | Sammie Szmodics Chuba Akpom |
86’ | Thierry Small Andrija Vukcevic | 77’ | Azor Matusiwa Jens-Lys Cajuste |
Cầu thủ dự bị | |||
Jack James Walton | Christian Walton | ||
Andrija Vukcevic | Cédric Kipré | ||
Liam Lindsay | Luke Woolfenden | ||
Odel Offiah | Ashley Young | ||
Theo Carroll | Kasey McAteer | ||
Stefán Teitur Thórdarson | Conor Chaplin | ||
Daniel Jebbison | Chuba Akpom | ||
Lewis Dobbin | Chiedozie Ogbene | ||
Jens-Lys Cajuste |
Chấn thương và thẻ phạt | |||
Josh Seary Không xác định | Conor Townsend Va chạm | ||
Brad Potts Chấn thương gân kheo | Harry Clarke Không xác định | ||
Robbie Brady Không xác định | Wes Burns Chấn thương dây chằng chéo | ||
Will Keane Chấn thương cơ |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Ipswich Town
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 6 | 9 | |
2 | | 3 | 3 | 0 | 0 | 5 | 9 | |
3 | | 4 | 3 | 0 | 1 | 3 | 9 | |
4 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 8 | 7 | |
5 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
6 | | 3 | 2 | 1 | 0 | 2 | 7 | |
7 | | 4 | 2 | 1 | 1 | 0 | 7 | |
8 | | 3 | 2 | 0 | 1 | -1 | 6 | |
9 | | 3 | 1 | 2 | 0 | 3 | 5 | |
10 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
11 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
12 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
13 | | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | |
14 | 3 | 1 | 1 | 1 | 0 | 4 | ||
15 | | 3 | 1 | 1 | 1 | -2 | 4 | |
16 | | 3 | 1 | 0 | 2 | 1 | 3 | |
17 | | 3 | 1 | 0 | 2 | -1 | 3 | |
18 | | 3 | 0 | 2 | 1 | -1 | 2 | |
19 | 3 | 0 | 1 | 2 | -2 | 1 | ||
20 | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | ||
21 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -4 | 1 | |
22 | | 3 | 0 | 1 | 2 | -7 | 1 | |
23 | 3 | 0 | 0 | 3 | -3 | 0 | ||
24 | | 3 | 0 | 0 | 3 | -5 | 0 |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại