Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Liam Millar (Kiến tạo: Babajide David) 33 | |
Akin Famewo (Kiến tạo: Oli McBurnie) 45 | |
D. Jebbison (Thay: M. Smith) 45 | |
L. Dobbin (Thay: T. Small) 45 | |
J. Lewis (Thay: Pol Valentín) 45 | |
Odel Offiah 45+2' | |
Daniel Jebbison (Thay: Michael Smith) 46 | |
Jamal Lewis (Thay: Pol Valentin) 46 | |
Lewis Dobbin (Thay: Thierry Small) 46 | |
Y. Hirakawa (Thay: D. Akintola) 48 | |
Yu Hirakawa (Thay: Babajide David) 48 | |
Oli McBurnie (Kiến tạo: Yu Hirakawa) 49 | |
Lewie Coyle 51 | |
Jamal Lewis 57 | |
Milutin Osmajic 59 | |
John Egan 59 | |
Joe Gelhardt (Thay: Liam Millar) 69 | |
John Lundstram (Thay: Matt Crooks) 69 | |
Alistair McCann (Thay: Ben Whiteman) 74 | |
Brad Potts (Thay: Jordan Thompson) 74 | |
Joel Ndala (Thay: Oli McBurnie) 81 | |
Cathal McCarthy (Thay: John Egan) 82 | |
Milutin Osmajic 90+5' | |
John Lundstram 90+8' |
Thống kê trận đấu Preston North End vs Hull City


Diễn biến Preston North End vs Hull City
Thẻ vàng cho John Lundstram.
ANH ẤY RA SÂN! - Milutin Osmajic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!
John Egan rời sân và được thay thế bởi Cathal McCarthy.
Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Joel Ndala.
Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Brad Potts.
Ben Whiteman rời sân và được thay thế bởi Alistair McCann.
Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.
Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Joe Gelhardt.
Thẻ vàng cho John Egan.
Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.
Thẻ vàng cho Jamal Lewis.
Thẻ vàng cho Lewie Coyle.
Yu Hirakawa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!
Babajide David rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.
Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.
Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Jamal Lewis.
Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Preston North End vs Hull City
Preston North End (3-5-2): Jack James Walton (12), Lewis Gibson (19), Jordan Storey (14), Odel Offiah (42), Pol Valentín (2), Jordan Thompson (15), Ben Whiteman (4), Alfie Devine (21), Thierry Small (26), Michael Smith (24), Michael Smith (24), Milutin Osmajić (28)
Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Akin Famewo (23), Regan Slater (27), Matt Crooks (25), David Akintola (11), David Akintola (11), Amir Hadziahmetovic (20), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)


| Thay người | |||
| 46’ | Thierry Small Lewis Dobbin | 48’ | Babajide David Yu Hirakawa |
| 46’ | Michael Smith Daniel Jebbison | 69’ | Liam Millar Joe Gelhardt |
| 46’ | Pol Valentin Jamal Lewis | 69’ | Matt Crooks John Lundstram |
| 74’ | Ben Whiteman Ali McCann | 81’ | Oli McBurnie Joel Ndala |
| 74’ | Jordan Thompson Brad Potts | 82’ | John Egan Cathal McCarthy |
| Cầu thủ dự bị | |||
Lewis Dobbin | Joe Gelhardt | ||
Ali McCann | Dillon Phillips | ||
Brad Potts | Matty Jacob | ||
David Cornell | James Debayo | ||
Liam Lindsay | Yu Hirakawa | ||
Mads Frøkjær-Jensen | Cathal McCarthy | ||
Kitt Nelson | John Lundstram | ||
Daniel Jebbison | Yu Hirakawa | ||
Jamal Lewis | Joel Ndala | ||
Hugh Parker | |||
| Tình hình lực lượng | |||
Andrija Vukcevic Chấn thương gân kheo | Semi Ajayi Không xác định | ||
Josh Seary Chấn thương đầu gối | Ryan Giles Chấn thương gân kheo | ||
Robbie Brady Chấn thương đầu gối | Brandon Williams Chấn thương bắp chân | ||
Eliot Matazo Không xác định | |||
Darko Gyabi Chấn thương háng | |||
Mohamed Belloumi Chấn thương gân kheo | |||
Nhận định Preston North End vs Hull City
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Preston North End
Thành tích gần đây Hull City
Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 28 | 11 | 7 | 52 | 95 | H H T T T | |
| 2 | 46 | 23 | 15 | 8 | 33 | 84 | H T H H T | |
| 3 | 46 | 24 | 11 | 11 | 15 | 83 | H T T H T | |
| 4 | 46 | 22 | 14 | 10 | 26 | 80 | T T H H T | |
| 5 | 46 | 22 | 14 | 10 | 25 | 80 | B H T T H | |
| 6 | 46 | 21 | 10 | 15 | 4 | 73 | B H H B T | |
| 7 | 46 | 19 | 14 | 13 | 4 | 71 | B T T B H | |
| 8 | 46 | 20 | 9 | 17 | 8 | 69 | B T B T B | |
| 9 | 46 | 19 | 8 | 19 | 7 | 65 | B T T H B | |
| 10 | 46 | 17 | 13 | 16 | 1 | 64 | T H T T H | |
| 11 | 46 | 18 | 10 | 18 | -2 | 64 | T B T H T | |
| 12 | 46 | 17 | 11 | 18 | 0 | 62 | H B H B T | |
| 13 | 46 | 18 | 6 | 22 | 0 | 60 | T T B B T | |
| 14 | 46 | 15 | 15 | 16 | -7 | 60 | T B B T B | |
| 15 | 46 | 16 | 10 | 20 | -12 | 58 | H B B B B | |
| 16 | 46 | 14 | 15 | 17 | -12 | 57 | B B B B B | |
| 17 | 46 | 15 | 10 | 21 | -5 | 55 | H B B B B | |
| 18 | 46 | 14 | 13 | 19 | -15 | 55 | T T B T H | |
| 19 | 46 | 13 | 14 | 19 | -14 | 53 | B H B T B | |
| 20 | 46 | 13 | 13 | 20 | -14 | 52 | H B H T B | |
| 21 | 46 | 13 | 14 | 19 | -10 | 51 | H T T H B | |
| 22 | 46 | 11 | 14 | 21 | -14 | 47 | T B B T B | |
| 23 | 46 | 12 | 16 | 18 | -10 | 46 | B B H H T | |
| 24 | 46 | 2 | 12 | 32 | -60 | 0 | H H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
