Thứ Ba, 05/05/2026
Liam Millar (Kiến tạo: Babajide David)
33
Akin Famewo (Kiến tạo: Oli McBurnie)
45
D. Jebbison (Thay: M. Smith)
45
L. Dobbin (Thay: T. Small)
45
J. Lewis (Thay: Pol Valentín)
45
Odel Offiah
45+2'
Daniel Jebbison (Thay: Michael Smith)
46
Jamal Lewis (Thay: Pol Valentin)
46
Lewis Dobbin (Thay: Thierry Small)
46
Y. Hirakawa (Thay: D. Akintola)
48
Yu Hirakawa (Thay: Babajide David)
48
Oli McBurnie (Kiến tạo: Yu Hirakawa)
49
Lewie Coyle
51
Jamal Lewis
57
Milutin Osmajic
59
John Egan
59
Joe Gelhardt (Thay: Liam Millar)
69
John Lundstram (Thay: Matt Crooks)
69
Alistair McCann (Thay: Ben Whiteman)
74
Brad Potts (Thay: Jordan Thompson)
74
Joel Ndala (Thay: Oli McBurnie)
81
Cathal McCarthy (Thay: John Egan)
82
Milutin Osmajic
90+5'
John Lundstram
90+8'

Thống kê trận đấu Preston North End vs Hull City

số liệu thống kê
Preston North End
Preston North End
Hull City
Hull City
55 Kiểm soát bóng 45
5 Sút trúng đích 9
6 Sút không trúng đích 3
6 Phạt góc 6
1 Việt vị 1
13 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 3
1 Thẻ đỏ 0
6 Thủ môn cản phá 5
22 Ném biên 20
7 Chuyền dài 6
6 Cú sút bị chặn 5
4 Phát bóng 5

Diễn biến Preston North End vs Hull City

Tất cả (28)
90+9'

Thế là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+8' Thẻ vàng cho John Lundstram.

Thẻ vàng cho John Lundstram.

90+5' ANH ẤY RA SÂN! - Milutin Osmajic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY RA SÂN! - Milutin Osmajic nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

82'

John Egan rời sân và được thay thế bởi Cathal McCarthy.

81'

Oli McBurnie rời sân và được thay thế bởi Joel Ndala.

74'

Jordan Thompson rời sân và được thay thế bởi Brad Potts.

74'

Ben Whiteman rời sân và được thay thế bởi Alistair McCann.

69'

Matt Crooks rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.

69'

Liam Millar rời sân và được thay thế bởi Joe Gelhardt.

59' Thẻ vàng cho John Egan.

Thẻ vàng cho John Egan.

59' Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.

Thẻ vàng cho Milutin Osmajic.

57' Thẻ vàng cho Jamal Lewis.

Thẻ vàng cho Jamal Lewis.

51' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

49'

Yu Hirakawa đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!

V À A A O O O - Oli McBurnie đã ghi bàn!

48'

Babajide David rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

46'

Thierry Small rời sân và được thay thế bởi Lewis Dobbin.

46'

Pol Valentin rời sân và được thay thế bởi Jamal Lewis.

46'

Michael Smith rời sân và được thay thế bởi Daniel Jebbison.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Preston North End vs Hull City

Preston North End (3-5-2): Jack James Walton (12), Lewis Gibson (19), Jordan Storey (14), Odel Offiah (42), Pol Valentín (2), Jordan Thompson (15), Ben Whiteman (4), Alfie Devine (21), Thierry Small (26), Michael Smith (24), Michael Smith (24), Milutin Osmajić (28)

Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Akin Famewo (23), Regan Slater (27), Matt Crooks (25), David Akintola (11), David Akintola (11), Amir Hadziahmetovic (20), Liam Millar (7), Oli McBurnie (9)

Preston North End
Preston North End
3-5-2
12
Jack James Walton
19
Lewis Gibson
14
Jordan Storey
42
Odel Offiah
2
Pol Valentín
15
Jordan Thompson
4
Ben Whiteman
21
Alfie Devine
26
Thierry Small
24
Michael Smith
24
Michael Smith
28
Milutin Osmajić
9
Oli McBurnie
7
Liam Millar
20
Amir Hadziahmetovic
11
David Akintola
11
David Akintola
25
Matt Crooks
27
Regan Slater
23
Akin Famewo
4
Charlie Hughes
15
John Egan
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
4-2-3-1
Thay người
46’
Thierry Small
Lewis Dobbin
48’
Babajide David
Yu Hirakawa
46’
Michael Smith
Daniel Jebbison
69’
Liam Millar
Joe Gelhardt
46’
Pol Valentin
Jamal Lewis
69’
Matt Crooks
John Lundstram
74’
Ben Whiteman
Ali McCann
81’
Oli McBurnie
Joel Ndala
74’
Jordan Thompson
Brad Potts
82’
John Egan
Cathal McCarthy
Cầu thủ dự bị
Lewis Dobbin
Joe Gelhardt
Ali McCann
Dillon Phillips
Brad Potts
Matty Jacob
David Cornell
James Debayo
Liam Lindsay
Yu Hirakawa
Mads Frøkjær-Jensen
Cathal McCarthy
Kitt Nelson
John Lundstram
Daniel Jebbison
Yu Hirakawa
Jamal Lewis
Joel Ndala
Hugh Parker
Tình hình lực lượng

Andrija Vukcevic

Chấn thương gân kheo

Semi Ajayi

Không xác định

Josh Seary

Chấn thương đầu gối

Ryan Giles

Chấn thương gân kheo

Robbie Brady

Chấn thương đầu gối

Brandon Williams

Chấn thương bắp chân

Eliot Matazo

Không xác định

Darko Gyabi

Chấn thương háng

Mohamed Belloumi

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
07/08 - 2021
05/02 - 2022
06/08 - 2022
18/02 - 2023
28/10 - 2023
02/03 - 2024
26/12 - 2024
21/04 - 2025
01/10 - 2025
21/01 - 2026

Thành tích gần đây Preston North End

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
23/04 - 2026
18/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
02/05 - 2026
25/04 - 2026
22/04 - 2026
18/04 - 2026
11/04 - 2026
07/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City46281175295H H T T T
2Ipswich TownIpswich Town46231583384H T H H T
3MillwallMillwall462411111583H T T H T
4SouthamptonSouthampton462214102680T T H H T
5MiddlesbroughMiddlesbrough462214102580B H T T H
6Hull CityHull City46211015473B H H B T
7WrexhamWrexham46191413471B T T B H
8Derby CountyDerby County4620917869B T B T B
9Norwich CityNorwich City4619819765B T T H B
10Birmingham CityBirmingham City46171316164T H T T H
11SwanseaSwansea46181018-264T B T H T
12Bristol CityBristol City46171118062H B H B T
13Sheffield UnitedSheffield United4618622060T T B B T
14Preston North EndPreston North End46151516-760T B B T B
15QPRQPR46161020-1258H B B B B
16WatfordWatford46141517-1257B B B B B
17Stoke CityStoke City46151021-555H B B B B
18PortsmouthPortsmouth46141319-1555T T B T H
19Charlton AthleticCharlton Athletic46131419-1453B H B T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers46131320-1452H B H T B
21West BromWest Brom46131419-1051H T T H B
22Oxford UnitedOxford United46111421-1447T B B T B
23LeicesterLeicester46121618-1046B B H H T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4621232-600H H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow