Thứ Bảy, 28/02/2026
Mackenzie Kirk
35
Makenzie Kirk
35
Marlon Pack
41
Sorba Thomas
48
Divin Mubama
61
Josh Murphy (Thay: Yang Min-hyeok)
67
Terry Devlin (Thay: Jordan Williams)
67
Josh Murphy (Thay: Min-Hyeok Yang)
67
(og) Hayden Matthews
70
Tomas Rigo (Thay: Joon-Ho Bae)
71
Josh Knight (Thay: Hayden Matthews)
71
Mark Kosznovszky (Thay: Andre Dozzell)
85
Maksym Talovierov
87
Steven Nzonzi (Thay: Ben Pearson)
90
Tatsuki Seko (Thay: Lewis Baker)
90

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Stoke City

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Stoke City
Stoke City
48 Kiểm soát bóng 52
3 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 8
6 Phạt góc 2
4 Việt vị 3
8 Phạm lỗi 15
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 3
21 Ném biên 21
6 Chuyền dài 3
0 Thẻ vàng thứ 2 0
4 Cú sút bị chặn 1
0 Phản công 0
14 Phát bóng 13
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Stoke City

Tất cả (20)
90+9'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi mãn cuộc.

90+5'

Lewis Baker rời sân và được thay thế bởi Tatsuki Seko.

90+1'

Ben Pearson rời sân và được thay thế bởi Steven Nzonzi.

87' Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.

Thẻ vàng cho Maksym Talovierov.

85'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Mark Kosznovszky.

71'

Hayden Matthews rời sân và được thay thế bởi Josh Knight.

71'

Joon-Ho Bae rời sân và được thay thế bởi Tomas Rigo.

70' BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Hayden Matthews đưa bóng vào lưới nhà!

BÀN THẮNG TỰ ĐỀU - Hayden Matthews đưa bóng vào lưới nhà!

67'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

67'

Min-Hyeok Yang rời sân và được thay thế bởi Josh Murphy.

61' Thẻ vàng cho Divin Mubama.

Thẻ vàng cho Divin Mubama.

48' Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

Thẻ vàng cho Sorba Thomas.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

41' Thẻ vàng cho Marlon Pack.

Thẻ vàng cho Marlon Pack.

35' Thẻ vàng cho Makenzie Kirk.

Thẻ vàng cho Makenzie Kirk.

2'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng từ cầu môn của Portsmouth.

1'

Portsmouth được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Stoke City

Portsmouth (4-2-3-1): Josef Bursik (26), Jordan Williams (2), Hayden Matthews (14), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Marlon Pack (7), Andre Dozzell (21), Conor Chaplin (36), Colby Bishop (9), Min-Hyeok Yang (47), Mackenzie Kirk (25)

Stoke City (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Ben Wilmot (16), Ashley Phillips (26), Maksym Talovierov (40), Aaron Cresswell (3), Ben Pearson (4), Bae Junho (10), Million Manhoef (42), Lewis Baker (8), Sorba Thomas (7), Divin Mubama (9)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
26
Josef Bursik
2
Jordan Williams
14
Hayden Matthews
5
Regan Poole
3
Connor Ogilvie
7
Marlon Pack
21
Andre Dozzell
36
Conor Chaplin
9
Colby Bishop
47
Min-Hyeok Yang
25
Mackenzie Kirk
9
Divin Mubama
7
Sorba Thomas
8
Lewis Baker
42
Million Manhoef
10
Bae Junho
4
Ben Pearson
3
Aaron Cresswell
40
Maksym Talovierov
26
Ashley Phillips
16
Ben Wilmot
1
Viktor Johansson
Stoke City
Stoke City
4-2-3-1
Thay người
67’
Min-Hyeok Yang
Josh Murphy
71’
Joon-Ho Bae
Tomáš Rigo
67’
Jordan Williams
Terry Devlin
90’
Lewis Baker
Tatsuki Seko
71’
Hayden Matthews
Josh Knight
90’
Ben Pearson
Steven Nzonzi
85’
Andre Dozzell
Mark Kosznovszky
Cầu thủ dự bị
Ben Killip
Jack Bonham
Ibane Bowat
Ben Gibson
Luke Le Roux
Tatsuki Seko
Mark Kosznovszky
Jamie Donley
Josh Murphy
Steven Nzonzi
Terry Devlin
Tomáš Rigo
Zak Swanson
Sydney Agina
Josh Knight
Róbert Boženík
Florian Bianchini
Lamine Cissé
Tình hình lực lượng

Nicolas Schmid

Không xác định

Junior Tchamadeu

Kỷ luật

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Bosun Lawal

Chấn thương gân kheo

John Swift

Kỷ luật

Sam Gallagher

Chấn thương cơ

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2024
23/01 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke City

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7WatfordWatford35131210451B H T B T
8SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
9Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
10Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow