Thứ Bảy, 28/02/2026
(Pen) Colby Bishop
5
Callum Lang (Kiến tạo: Nicolas Schmid)
9
Marlon Pack
13
Ben Wilmot (Kiến tạo: Josh Wilson-Esbrand)
27
Robert Atkinson
31
Tatsuki Seko
33
Connor Ogilvie (Kiến tạo: Freddie Potts)
49
Lewis Baker
56
Michael Rose (Thay: Junior Tchamadeu)
59
Nathan Alexander Lowe (Thay: Andy Moran)
59
Nathan Lowe (Thay: Andrew Moran)
59
Joon-Ho Bae (Thay: Tatsuki Seko)
59
Bae Joon-ho (Thay: Tatsuki Seko)
60
Andre Dozzell (Thay: Isaac Hayden)
67
Enda Stevens (Thay: Josh Wilson-Esbrand)
67
Nathan Lowe
79
Zak Swanson (Thay: Matt Ritchie)
84
Terry Devlin (Thay: Jordan Williams)
88
Bosun Lawal (Thay: Ben Wilmot)
90
Wouter Burger
90+1'
Viktor Johansson
90+2'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Stoke

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Stoke
Stoke
43 Kiểm soát bóng 57
7 Sút trúng đích 2
7 Sút không trúng đích 3
7 Phạt góc 1
1 Việt vị 7
12 Phạm lỗi 9
2 Thẻ vàng 5
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 4
24 Ném biên 29
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
7 Phát bóng 12
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Stoke

Tất cả (26)
90+7'

Đó là tất cả! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+4'

Ben Wilmot rời sân và được thay thế bởi Bosun Lawal.

90+2' Thẻ vàng cho Viktor Johansson.

Thẻ vàng cho Viktor Johansson.

90+1' Thẻ vàng cho Wouter Burger.

Thẻ vàng cho Wouter Burger.

88'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

84'

Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Zak Swanson.

79' Thẻ vàng cho Nathan Lowe.

Thẻ vàng cho Nathan Lowe.

67'

Josh Wilson-Esbrand rời sân và được thay thế bởi Enda Stevens.

67'

Isaac Hayden rời sân và được thay thế bởi Andre Dozzell.

59'

Tatsuki Seko rời sân và được thay thế bởi Joon-Ho Bae.

59'

Junior Tchamadeu rời sân và được thay thế bởi Michael Rose.

59'

Andrew Moran rời sân và được thay thế bởi Nathan Lowe.

56' Thẻ vàng cho Lewis Baker.

Thẻ vàng cho Lewis Baker.

49'

Freddie Potts đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

49' V À A A O O O O - Connor Ogilvie đã ghi bàn!

V À A A O O O O - Connor Ogilvie đã ghi bàn!

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

33' Thẻ vàng cho Tatsuki Seko.

Thẻ vàng cho Tatsuki Seko.

31' Thẻ vàng cho Robert Atkinson.

Thẻ vàng cho Robert Atkinson.

27'

Josh Wilson-Esbrand đã kiến tạo cho bàn thắng.

27' V À A A O O O - Ben Wilmot đã ghi bàn!

V À A A O O O - Ben Wilmot đã ghi bàn!

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Stoke

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Jordan Williams (2), Marlon Pack (7), Robert Atkinson (35), Connor Ogilvie (3), Isaac Hayden (45), Freddie Potts (8), Matt Ritchie (30), Callum Lang (49), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)

Stoke (4-2-3-1): Viktor Johansson (1), Junior Tchamadeu (22), Ashley Phillips (26), Ben Wilmot (16), Josh Wilson-Esbrand (33), Lewis Baker (8), Tatsuki Seko (12), Andrew Moran (24), Wouter Burger (6), Lewis Koumas (11), Niall Ennis (14)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
13
Nicolas Schmid
2
Jordan Williams
7
Marlon Pack
35
Robert Atkinson
3
Connor Ogilvie
45
Isaac Hayden
8
Freddie Potts
30
Matt Ritchie
49
Callum Lang
23
Josh Murphy
9
Colby Bishop
14
Niall Ennis
11
Lewis Koumas
6
Wouter Burger
24
Andrew Moran
12
Tatsuki Seko
8
Lewis Baker
33
Josh Wilson-Esbrand
16
Ben Wilmot
26
Ashley Phillips
22
Junior Tchamadeu
1
Viktor Johansson
Stoke
Stoke
4-2-3-1
Thay người
67’
Isaac Hayden
Andre Dozzell
59’
Junior Tchamadeu
Michael Rose
84’
Matt Ritchie
Zak Swanson
59’
Andrew Moran
Nathan Alexander Lowe
88’
Jordan Williams
Terry Devlin
67’
Josh Wilson-Esbrand
Enda Stevens
90’
Ben Wilmot
Bosun Lawal
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Jack Bonham
Ryley Towler
Michael Rose
Tom McIntyre
Bae Jun-ho
Zak Swanson
Bosun Lawal
Owen Moxon
Darius Lipsiuc
Andre Dozzell
André Vidigal
Terry Devlin
Emre Tezgel
Christian Saydee
Nathan Alexander Lowe
Harvey Blair
Enda Stevens
Tình hình lực lượng

Ibane Bowat

Không xác định

Ben Pearson

Chấn thương cơ

Conor Shaughnessy

Chấn thương bắp chân

Jacob Farrell

Không xác định

Regan Poole

Va chạm

Kusini Yengi

Chấn thương đầu gối

Mark O'Mahony

Chấn thương hông

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
03/10 - 2024
23/01 - 2025
25/10 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Stoke

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
21/02 - 2026
Cúp FA
15/02 - 2026
Hạng nhất Anh
12/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
H1: 0-0
Cúp FA
10/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7WatfordWatford35131210451B H T B T
8SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
9Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
10Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow