Thứ Sáu, 27/02/2026
John Swift
25
Gustavo Hamer
45+3'
Callum O'Hare (Thay: Thomas Cannon)
46
Djibril Soumare
48
Sydie Peck (Thay: Djibril Soumare)
55
Tyrese Campbell (Thay: Patrick Bamford)
70
Marlon Pack (Thay: John Swift)
71
Jordan Williams (Thay: Zak Swanson)
71
Jacob Brown (Thay: Adrian Segecic)
77
Luke Le Roux (Thay: Andre Dozzell)
80
Kalvin Phillips
89
Ki-Jana Hoever (Thay: Femi Seriki)
89
Andre Brooks
90
Ollie Arblaster (Thay: Kalvin Phillips)
90
Ki-Jana Hoever
90+7'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Sheffield United

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Sheffield United
Sheffield United
58 Kiểm soát bóng 42
7 Sút trúng đích 2
13 Sút không trúng đích 6
11 Phạt góc 4
0 Việt vị 0
12 Phạm lỗi 12
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 7
17 Ném biên 21
5 Chuyền dài 2
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Cú sút bị chặn 3
0 Phản công 0
4 Phát bóng 11
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Sheffield United

Tất cả (23)
90+9'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7' Thẻ vàng cho Ki-Jana Hoever.

Thẻ vàng cho Ki-Jana Hoever.

90' V À A A O O O - Andre Brooks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Andre Brooks đã ghi bàn!

90'

Kalvin Phillips rời sân và được thay thế bởi Ollie Arblaster.

90' V À A A A O O O Sheffield United ghi bàn.

V À A A A O O O Sheffield United ghi bàn.

89'

Femi Seriki rời sân và được thay thế bởi Ki-Jana Hoever.

89' Thẻ vàng cho Kalvin Phillips.

Thẻ vàng cho Kalvin Phillips.

80'

Andre Dozzell rời sân và Luke Le Roux vào thay thế.

77'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi Jacob Brown.

71'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Jordan Williams.

71'

John Swift rời sân và được thay thế bởi Marlon Pack.

70'

Patrick Bamford rời sân và Tyrese Campbell vào thay.

55'

Djibril Soumare rời sân và được thay thế bởi Sydie Peck.

48' Thẻ vàng cho Djibril Soumare.

Thẻ vàng cho Djibril Soumare.

46'

Thomas Cannon rời sân và được thay thế bởi Callum O'Hare.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+5'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

45+3' Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

Thẻ vàng cho Gustavo Hamer.

45+3' Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

Thẻ vàng cho [cầu thủ1].

25' Thẻ vàng cho John Swift.

Thẻ vàng cho John Swift.

22' V À A A O O O O Portsmouth ghi bàn.

V À A A O O O O Portsmouth ghi bàn.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Sheffield United

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Andre Dozzell (21), Ebou Adams (38), Adrian Segecic (10), John Swift (8), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Sheffield United (4-4-2): Michael Cooper (1), Femi Seriki (38), Japhet Tanganga (2), Tyler Bindon (6), Harrison Burrows (14), Andre Brooks (11), Djibril Soumare (18), Kalvin Phillips (27), Gustavo Hamer (8), Tom Cannon (7), Patrick Bamford (45)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Nicolas Schmid
24
Terry Devlin
5
Regan Poole
3
Connor Ogilvie
22
Zak Swanson
21
Andre Dozzell
38
Ebou Adams
10
Adrian Segecic
8
John Swift
27
Millenic Alli
9
Colby Bishop
45
Patrick Bamford
7
Tom Cannon
8
Gustavo Hamer
27
Kalvin Phillips
18
Djibril Soumare
11
Andre Brooks
14
Harrison Burrows
6
Tyler Bindon
2
Japhet Tanganga
38
Femi Seriki
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-4-2
Thay người
71’
John Swift
Marlon Pack
46’
Thomas Cannon
Callum O'Hare
77’
Adrian Segecic
Jacob Brown
55’
Djibril Soumare
Sydie Peck
80’
Andre Dozzell
Luke Le Roux
70’
Patrick Bamford
Tyrese Campbell
89’
Femi Seriki
Ki-Jana Hoever
90’
Kalvin Phillips
Ollie Arblaster
Cầu thủ dự bị
Josef Bursik
Adam Davies
Jordan Williams
Leo Hjelde
Ibane Bowat
Ki-Jana Hoever
Madiodio Dia
Mark McGuinness
Marlon Pack
Danny Ings
Luke Le Roux
Tyrese Campbell
Mackenzie Kirk
Callum O'Hare
Gustavo Caballero
Ollie Arblaster
Jacob Brown
Sydie Peck
Tình hình lực lượng

Josh Knight

Chấn thương cơ

Sam McCallum

Va chạm

Josh Murphy

Chấn thương gân kheo

Joe Rothwell

Thẻ đỏ trực tiếp

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Tom Davies

Chấn thương cơ

Keshi Anderson

Chấn thương gân kheo

Florian Bianchini

Chấn thương đầu gối

Thomas Waddingham

Chấn thương hông

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025
27/11 - 2025
14/02 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
26/02 - 2026
14/02 - 2026
10/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
22/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3420863368B H T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall341789559H T T B T
4Ipswich TownIpswich Town3216972257B H T B T
5Hull CityHull City3317610757T H B B T
6WrexhamWrexham3414128854T B H T T
7SouthamptonSouthampton34131110950T T T H T
8Bristol CityBristol City3414812550B T H B T
9Preston North EndPreston North End3412139349H T H B H
10Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
11Derby CountyDerby County3413912448T B T B B
12WatfordWatford34121210348H B H T B
13Stoke CityStoke City3413813647B H B H T
14QPRQPR3413813-647T H B T B
15SwanseaSwansea3413714046T T B T H
16Sheffield UnitedSheffield United3414317045T B T T B
17Norwich CityNorwich City3412616142B T T B T
18Charlton AthleticCharlton Athletic34101113-1041H T B H H
19PortsmouthPortsmouth3310914-939B B T T B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3410816-1138T B T T B
21West BromWest Brom349817-1735B H H B H
22LeicesterLeicester34101014-734B B B H H
23Oxford UnitedOxford United3461117-1729B H B H B
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday341825-480B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow