Chủ Nhật, 31/08/2025
Tom McIntyre
2
Anel Ahmedhodzic
41
Christian Saydee (Thay: Samuel Silvera)
61
Andre Brooks
63
Rhian Brewster
63
Andre Brooks (Thay: Jesurun Rak-Sakyi)
63
Rhian Brewster (Thay: Callum O'Hare)
63
Femi Seriki (Thay: Alfie Gilchrist)
69
Tyrese Campbell (Thay: Kieffer Moore)
78
Harvey Blair (Thay: Paddy Lane)
83
Harvey Blair
86
Vinicius de Souza Costa
90+6'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Sheffield United

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Sheffield United
Sheffield United
45 Kiểm soát bóng 55
13 Phạm lỗi 22
20 Ném biên 19
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
14 Phạt góc 9
2 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Sheffield United

Tất cả (20)
90+7'

Vậy là xong! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu

90+6' Thẻ vàng dành cho Vinicius de Souza Costa.

Thẻ vàng dành cho Vinicius de Souza Costa.

90+6' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Thẻ vàng cho Harvey Blair.

Thẻ vàng cho Harvey Blair.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Thẻ vàng cho Harvey Blair.

Thẻ vàng cho Harvey Blair.

83'

Paddy Lane rời sân và được thay thế bởi Harvey Blair.

78'

Kieffer Moore rời sân và được thay thế bởi Tyrese Campbell.

69'

Alfie Gilchrist rời sân và được thay thế bởi Femi Seriki.

63'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi Andre Brooks.

63'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi Rhian Brewster.

63'

Jesurun Rak-Sakyi rời sân và được thay thế bởi [player2].

63'

Callum O'Hare rời sân và được thay thế bởi [player2].

61'

Samuel Silvera rời sân và được thay thế bởi Christian Saydee.

46'

Hiệp 2 đang diễn ra.

45+2'

Kết thúc rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

41' Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.

Thẻ vàng cho Anel Ahmedhodzic.

41' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

2' Thẻ vàng cho Tom McIntyre.

Thẻ vàng cho Tom McIntyre.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Sheffield United

Portsmouth (4-2-3-1): Will Norris (1), Zak Swanson (22), Regan Poole (5), Tom McIntyre (16), Jacob Farrell (19), Marlon Pack (7), Freddie Potts (8), Sam Silvera (20), Paddy Lane (32), Josh Murphy (23), Mark O'Mahony (11)

Sheffield United (4-2-3-1): Michael Cooper (1), Alfie Gilchrist (2), Harry Souttar (6), Anel Ahmedhodžić (15), Harrison Burrows (14), Vinicius Souza (21), Sydie Peck (42), Jesurun Rak-Sakyi (11), Callum O'Hare (10), Gustavo Hamer (8), Kieffer Moore (9)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Will Norris
22
Zak Swanson
5
Regan Poole
16
Tom McIntyre
19
Jacob Farrell
7
Marlon Pack
8
Freddie Potts
20
Sam Silvera
32
Paddy Lane
23
Josh Murphy
11
Mark O'Mahony
9
Kieffer Moore
8
Gustavo Hamer
10
Callum O'Hare
11
Jesurun Rak-Sakyi
42
Sydie Peck
21
Vinicius Souza
14
Harrison Burrows
15
Anel Ahmedhodžić
6
Harry Souttar
2
Alfie Gilchrist
1
Michael Cooper
Sheffield United
Sheffield United
4-2-3-1
Thay người
61’
Samuel Silvera
Christian Saydee
63’
Jesurun Rak-Sakyi
Andre Brooks
83’
Paddy Lane
Harvey Blair
63’
Callum O'Hare
Rhian Brewster
69’
Alfie Gilchrist
Femi Seriki
78’
Kieffer Moore
Tyrese Campbell
Cầu thủ dự bị
Matt Ritchie
Adam Davies
Christian Saydee
Sam McCallum
Andre Dozzell
Rhys Norrington-Davies
Ryley Towler
Femi Seriki
Nicolas Schmid
Jamie Shackleton
Jordan Williams
Andre Brooks
Abdoulaye Kamara
Rhian Brewster
Elias Sørensen
Tyrese Campbell
Harvey Blair
Louie Marsh
Tình hình lực lượng

Kusini Yengi

Chấn thương háng

Jack Robinson

Chấn thương cơ

Callum Lang

Chấn thương háng

Sai Sachdev

Không xác định

Ollie Arblaster

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
28/09 - 2024
08/02 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
13/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
02/08 - 2025
30/07 - 2025
26/07 - 2025
17/07 - 2025
Hạng nhất Anh
03/05 - 2025

Thành tích gần đây Sheffield United

Hạng nhất Anh
30/08 - 2025
23/08 - 2025
16/08 - 2025
Carabao Cup
14/08 - 2025
Hạng nhất Anh
09/08 - 2025
Giao hữu
30/07 - 2025
26/07 - 2025
23/07 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1MiddlesbroughMiddlesbrough4400612
2West BromWest Brom4310310
3Stoke CityStoke City430159
4LeicesterLeicester430139
5Coventry CityCoventry City422088
6Bristol CityBristol City422058
7SwanseaSwansea421127
8PortsmouthPortsmouth421117
9Preston North EndPreston North End421117
10Birmingham CityBirmingham City421107
11Norwich CityNorwich City420216
12MillwallMillwall4202-36
13SouthamptonSouthampton412105
14WatfordWatford412105
15WrexhamWrexham411204
16Charlton AthleticCharlton Athletic4112-24
17Hull CityHull City4112-44
18QPRQPR4112-54
19Blackburn RoversBlackburn Rovers4103-13
20Ipswich TownIpswich Town4031-13
21Derby CountyDerby County4022-42
22Oxford UnitedOxford United4013-31
23Sheffield WednesdaySheffield Wednesday4013-61
24Sheffield UnitedSheffield United4004-60
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow