Thứ Hai, 01/12/2025
Regan Poole
43
Terry Devlin (Thay: Adil Aouchiche)
54
Colby Bishop (Kiến tạo: Connor Ogilvie)
61
Largie Ramazani (Thay: Manor Solomon)
68
Joe Rothwell (Thay: Ao Tanaka)
68
Mateo Joseph (Thay: Brenden Aaronson)
68
Cohen Bramall (Thay: Matt Ritchie)
75
Sam Byram (Thay: Jayden Bogle)
79
Wilfried Gnonto (Thay: Ilia Gruev)
79
Isaac Hayden (Thay: Andre Dozzell)
90
Kusini Yengi (Thay: Zak Swanson)
90
Freddie Potts
90+2'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Leeds United

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Leeds United
Leeds United
43 Kiểm soát bóng 57
9 Phạm lỗi 9
23 Ném biên 23
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 6
2 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
6 Sút không trúng đích 4
4 Cú sút bị chặn 5
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
6 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Leeds United

Tất cả (19)
90+7'

Trận đấu kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3' Thẻ vàng cho Freddie Potts.

Thẻ vàng cho Freddie Potts.

90+3' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

90+2' Thẻ vàng cho Freddie Potts.

Thẻ vàng cho Freddie Potts.

90'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Kusini Yengi.

90'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Isaac Hayden.

79'

Ilia Gruev rời sân và được thay thế bởi Wilfried Gnonto.

79'

Jayden Bogle rời sân và được thay thế bởi Sam Byram.

75'

Matt Ritchie rời sân và được thay thế bởi Cohen Bramall.

68'

Brenden Aaronson rời sân và được thay thế bởi Mateo Joseph.

68'

Ao Tanaka rời sân và được thay thế bởi Joe Rothwell.

68'

Manor Solomon rời sân và được thay thế bởi Largie Ramazani.

61'

Connor Ogilvie đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

61' V À A A A O O O - Colby Bishop đã ghi bàn!

V À A A A O O O - Colby Bishop đã ghi bàn!

54'

Adil Aouchiche rời sân và được thay thế bởi Terry Devlin.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Regan Poole.

Thẻ vàng cho Regan Poole.

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Leeds United

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (13), Zak Swanson (22), Regan Poole (5), Marlon Pack (7), Connor Ogilvie (3), Andre Dozzell (21), Freddie Potts (8), Matt Ritchie (30), Adil Aouchiche (17), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)

Leeds United (4-2-3-1): Illan Meslier (1), Jayden Bogle (2), Joe Rodon (6), Pascal Struijk (5), Junior Firpo (3), Ao Tanaka (22), Ilia Gruev (44), Daniel James (7), Brenden Aaronson (11), Manor Solomon (14), Joël Piroe (10)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
13
Nicolas Schmid
22
Zak Swanson
5
Regan Poole
7
Marlon Pack
3
Connor Ogilvie
21
Andre Dozzell
8
Freddie Potts
30
Matt Ritchie
17
Adil Aouchiche
23
Josh Murphy
9
Colby Bishop
10
Joël Piroe
14
Manor Solomon
11
Brenden Aaronson
7
Daniel James
44
Ilia Gruev
22
Ao Tanaka
3
Junior Firpo
5
Pascal Struijk
6
Joe Rodon
2
Jayden Bogle
1
Illan Meslier
Leeds United
Leeds United
4-2-3-1
Thay người
54’
Adil Aouchiche
Terry Devlin
68’
Ao Tanaka
Joe Rothwell
75’
Matt Ritchie
Cohen Bramall
68’
Manor Solomon
Largie Ramazani
90’
Andre Dozzell
Isaac Hayden
68’
Brenden Aaronson
Mateo Joseph
90’
Zak Swanson
Kusini Yengi
79’
Jayden Bogle
Sam Byram
79’
Ilia Gruev
Wilfried Gnonto
Cầu thủ dự bị
Jordan Archer
Karl Darlow
Ryley Towler
Sam Byram
Cohen Bramall
Isaac Schmidt
Terry Devlin
James Debayo
Isaac Hayden
Joe Rothwell
Kusini Yengi
Josuha Guilavogui
Mark O'Mahony
Largie Ramazani
Kaide Gordon
Mateo Joseph
Thomas Waddingham
Wilfried Gnonto
Tình hình lực lượng

Jordan Williams

Chấn thương cơ

Ethan Ampadu

Chấn thương đầu gối

Ibane Bowat

Không xác định

Maximilian Wöber

Chấn thương đầu gối

Jacob Farrell

Không xác định

Patrick Bamford

Chấn thương cơ

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Callum Lang

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
10/08 - 2024
09/03 - 2025

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
29/11 - 2025
27/11 - 2025
22/11 - 2025
08/11 - 2025
06/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
22/10 - 2025
19/10 - 2025
04/10 - 2025

Thành tích gần đây Leeds United

Premier League
29/11 - 2025
23/11 - 2025
09/11 - 2025
01/11 - 2025
25/10 - 2025
18/10 - 2025
04/10 - 2025
27/09 - 2025
20/09 - 2025
13/09 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City1813413243
2MiddlesbroughMiddlesbrough18963533
3MillwallMillwall18945-331
4Stoke CityStoke City189361230
5Preston North EndPreston North End18864630
6Bristol CityBristol City18855629
7Hull CityHull City18846028
8Ipswich TownIpswich Town177641127
9WrexhamWrexham18684326
10Derby CountyDerby County18756026
11Birmingham CityBirmingham City17746625
12West BromWest Brom18747-225
13QPRQPR18747-625
14SouthamptonSouthampton18666324
15WatfordWatford17665224
16LeicesterLeicester18666-124
17Charlton AthleticCharlton Athletic18657-523
18Blackburn RoversBlackburn Rovers17629-520
19Sheffield UnitedSheffield United186111-819
20Oxford UnitedOxford United18468-518
21SwanseaSwansea18459-917
22PortsmouthPortsmouth18459-1017
23Norwich CityNorwich City183411-1013
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday181512-220
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow