Thứ Năm, 12/03/2026
Gustavo Caballero (Thay: Harvey Blair)
58
A. Hadžiahmetović
60
Amir Hadziahmetovic
60
John Lundstram (Thay: Kyle Joseph)
62
Matt Crooks (Thay: Amir Hadziahmetovic)
63
Matt Crooks
73
Liam Millar (Thay: Joe Gelhardt)
76
Jacob Brown (Thay: Ebou Adams)
82
Conor Chaplin (Thay: Zak Swanson)
82
Kieran Dowell (Thay: Regan Slater)
85
Paddy McNair (Thay: Lewis Koumas)
85
Ivor Pandur
88
Madiodio Dia (Thay: Terry Devlin)
90
Lewie Coyle
90+6'

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Hull City

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Hull City
Hull City
66 Kiểm soát bóng 34
5 Sút trúng đích 2
10 Sút không trúng đích 0
11 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
10 Phạm lỗi 21
0 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
41 Ném biên 20
7 Chuyền dài 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Phát bóng 10
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Hull City

Tất cả (18)
90+9'

Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu!

90+6' Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

Thẻ vàng cho Lewie Coyle.

90+1'

Terry Devlin rời sân và được thay thế bởi Madiodio Dia.

88' Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

Thẻ vàng cho Ivor Pandur.

85'

Lewis Koumas rời sân và được thay thế bởi Paddy McNair.

85'

Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Kieran Dowell.

82'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.

82'

Ebou Adams rời sân và anh được thay thế bởi Jacob Brown.

76'

Joe Gelhardt rời sân và anh được thay thế bởi Liam Millar.

73' V À A A O O O - Matt Crooks đã ghi bàn!

V À A A O O O - Matt Crooks đã ghi bàn!

63'

Amir Hadziahmetovic rời sân và được thay thế bởi Matt Crooks.

62'

Kyle Joseph rời sân và được thay thế bởi John Lundstram.

60' Thẻ vàng cho Amir Hadziahmetovic.

Thẻ vàng cho Amir Hadziahmetovic.

58'

Harvey Blair rời sân và được thay thế bởi Gustavo Caballero.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+2'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với sân Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu sau khoảng 5 phút.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Hull City

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Terry Devlin (24), Regan Poole (5), Connor Ogilvie (3), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Ebou Adams (38), Harvey Blair (29), Adrian Segecic (10), Millenic Alli (27), Colby Bishop (9)

Hull City (4-2-3-1): Ivor Pandur (1), Lewie Coyle (2), John Egan (15), Charlie Hughes (4), Akin Famewo (23), Regan Slater (27), Amir Hadziahmetovic (20), Kyle Joseph (22), Joe Gelhardt (21), Lewis Koumas (36), Oli McBurnie (9)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Nicolas Schmid
24
Terry Devlin
5
Regan Poole
3
Connor Ogilvie
22
Zak Swanson
7
Marlon Pack
38
Ebou Adams
29
Harvey Blair
10
Adrian Segecic
27
Millenic Alli
9
Colby Bishop
9
Oli McBurnie
36
Lewis Koumas
21
Joe Gelhardt
22
Kyle Joseph
20
Amir Hadziahmetovic
27
Regan Slater
23
Akin Famewo
4
Charlie Hughes
15
John Egan
2
Lewie Coyle
1
Ivor Pandur
Hull City
Hull City
4-2-3-1
Thay người
82’
Zak Swanson
Conor Chaplin
62’
Kyle Joseph
John Lundstram
82’
Ebou Adams
Jacob Brown
63’
Amir Hadziahmetovic
Matt Crooks
76’
Joe Gelhardt
Liam Millar
85’
Lewis Koumas
Paddy McNair
85’
Regan Slater
Kieran Dowell
Cầu thủ dự bị
Gustavo Caballero
Archie Howard
Josef Bursik
Dillon Phillips
Jordan Williams
Cody Drameh
Hayden Matthews
Paddy McNair
Ibane Bowat
Cathal McCarthy
Madiodio Dia
John Lundstram
Luke Le Roux
Matt Crooks
Conor Chaplin
Kieran Dowell
Jacob Brown
Liam Millar
Tình hình lực lượng

Josh Knight

Chấn thương cơ

Ryan Giles

Va chạm

Josh Murphy

Chấn thương gân kheo

Eliot Matazo

Không xác định

Mark Kosznovszky

Chấn thương dây chằng chéo

Darko Gyabi

Chấn thương háng

John Swift

Không xác định

Yu Hirakawa

Chấn thương đầu gối

Keshi Anderson

Chấn thương gân kheo

Mohamed Belloumi

Chấn thương gân kheo

Thomas Waddingham

Chấn thương hông

Florian Bianchini

Chấn thương đầu gối

Franco Umeh-Chibueze

Chấn thương gân kheo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
02/11 - 2024
H1: 1-0
03/05 - 2025
H1: 0-1
08/11 - 2025
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
25/01 - 2026

Thành tích gần đây Hull City

Hạng nhất Anh
11/03 - 2026
07/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
H1: 1-1
Cúp FA
14/02 - 2026
Hạng nhất Anh
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3723863977T T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3720982269H H T T B
3MillwallMillwall3720891068B T T T T
4Ipswich TownIpswich Town36181172665T T T H H
5Hull CityHull City3719612663T T B B T
6WrexhamWrexham3615129857H T T T B
7SouthamptonSouthampton361412101154T H T T H
8Derby CountyDerby County3715913654B B T T B
9WatfordWatford36131310452H T B T H
10Birmingham CityBirmingham City37141013052T B B B T
11SwanseaSwansea3715715052T H B T T
12Bristol CityBristol City3714815050B T B B B
13Sheffield UnitedSheffield United3715418149T B T H B
14Preston North EndPreston North End37121312-449B H B B B
15Norwich CityNorwich City3614616448T B T T T
16Stoke CityStoke City3713915348H T B B H
17Charlton AthleticCharlton Athletic37121114-947H H B T T
18QPRQPR3713816-1347T B B B B
19PortsmouthPortsmouth36101016-1140T B B H B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3710918-1439T B B H B
21LeicesterLeicester37111115-738H H B H T
22Oxford UnitedOxford United3791117-1338H B T T T
23West BromWest Brom3791018-1837B H B H H
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday371927-510B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow