Thứ Hai, 12/01/2026
Anis Mehmeti (Kiến tạo: Neto Borges)
17
Andre Dozzell
31
Regan Poole
49
Josh Murphy
52
Mark Kosznovszky (Thay: Andre Dozzell)
53
Sinclair Armstrong (Thay: Emil Riis Jakobsen)
62
Makenzie Kirk (Thay: Callum Lang)
72
Min-Hyeok Yang (Thay: Adrian Segecic)
81
John Swift (Thay: Jordan Williams)
81
Conor Chaplin (Thay: Zak Swanson)
82
Yu Hirakawa (Thay: Scott Twine)
90

Thống kê trận đấu Portsmouth vs Bristol City

số liệu thống kê
Portsmouth
Portsmouth
Bristol City
Bristol City
50 Kiểm soát bóng 50
11 Phạm lỗi 12
28 Ném biên 22
2 Việt vị 6
6 Chuyền dài 3
4 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 5
8 Sút không trúng đích 3
3 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 2
5 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portsmouth vs Bristol City

Tất cả (17)
90+7'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+3'

Scott Twine rời sân và được thay thế bởi Yu Hirakawa.

82'

Zak Swanson rời sân và được thay thế bởi Conor Chaplin.

81'

Jordan Williams rời sân và được thay thế bởi John Swift.

81'

Adrian Segecic rời sân và được thay thế bởi Min-Hyeok Yang.

72'

Callum Lang rời sân và được thay thế bởi Makenzie Kirk.

62'

Emil Riis Jakobsen rời sân và được thay thế bởi Sinclair Armstrong.

53'

Andre Dozzell rời sân và được thay thế bởi Mark Kosznovszky.

52' Thẻ vàng cho Josh Murphy.

Thẻ vàng cho Josh Murphy.

49' Thẻ vàng cho Regan Poole.

Thẻ vàng cho Regan Poole.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một

31' Thẻ vàng cho Andre Dozzell.

Thẻ vàng cho Andre Dozzell.

17'

Neto Borges đã có đường chuyền kiến tạo cho bàn thắng.

17' V À A A O O O - Anis Mehmeti đã ghi bàn!

V À A A O O O - Anis Mehmeti đã ghi bàn!

Trọng tài bắt đầu trận đấu.

Chào mừng đến với Fratton Park, trận đấu sẽ bắt đầu trong khoảng 5 phút nữa.

Đội hình xuất phát Portsmouth vs Bristol City

Portsmouth (4-2-3-1): Nicolas Schmid (1), Jordan Williams (2), Josh Knight (4), Regan Poole (5), Zak Swanson (22), Marlon Pack (7), Andre Dozzell (21), Callum Lang (49), Adrian Segecic (10), Josh Murphy (23), Colby Bishop (9)

Bristol City (3-4-2-1): Radek Vítek (23), George Tanner (19), Rob Dickie (16), Zak Vyner (14), Ross McCrorie (2), Mark Sykes (17), Adam Randell (4), Neto Borges (21), Scott Twine (10), Anis Mehmeti (11), Emil Riis (18)

Portsmouth
Portsmouth
4-2-3-1
1
Nicolas Schmid
2
Jordan Williams
4
Josh Knight
5
Regan Poole
22
Zak Swanson
7
Marlon Pack
21
Andre Dozzell
49
Callum Lang
10
Adrian Segecic
23
Josh Murphy
9
Colby Bishop
18
Emil Riis
11
Anis Mehmeti
10
Scott Twine
21
Neto Borges
4
Adam Randell
17
Mark Sykes
2
Ross McCrorie
14
Zak Vyner
16
Rob Dickie
19
George Tanner
23
Radek Vítek
Bristol City
Bristol City
3-4-2-1
Thay người
53’
Andre Dozzell
Mark Kosznovszky
62’
Emil Riis Jakobsen
Sinclair Armstrong
72’
Callum Lang
Mackenzie Kirk
90’
Scott Twine
Yu Hirakawa
81’
Jordan Williams
John Swift
82’
Zak Swanson
Conor Chaplin
Cầu thủ dự bị
Florian Bianchini
Haydon Roberts
Mark Kosznovszky
Yu Hirakawa
Josef Bursik
Max O'Leary
Hayden Matthews
Cameron Pring
Ibane Bowat
Elijah Morrison
John Swift
Jed Meerholz
Mackenzie Kirk
Fally Mayulu
Conor Chaplin
Ephraim Yeboah
Min-Hyeok Yang
Sinclair Armstrong
Tình hình lực lượng

Conor Shaughnessy

Chấn thương gân kheo

Luke McNally

Không xác định

Connor Ogilvie

Va chạm

Max Bird

Chấn thương bắp chân

Terry Devlin

Thẻ đỏ trực tiếp

Joe Williams

Chấn thương mắt cá

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Giao hữu
20/07 - 2021
H1: 0-2 | HP: 0-1
12/07 - 2022
29/07 - 2023
Hạng nhất Anh
07/12 - 2024
29/12 - 2024
29/11 - 2025
01/01 - 2026

Thành tích gần đây Portsmouth

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
H1: 1-0
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
29/11 - 2025
27/11 - 2025
22/11 - 2025

Thành tích gần đây Bristol City

Cúp FA
11/01 - 2026
Hạng nhất Anh
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025
06/12 - 2025
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2615742852
2MiddlesbroughMiddlesbrough2613761146
3Ipswich TownIpswich Town2512851844
4Preston North EndPreston North End26111051143
5MillwallMillwall261277-443
6WatfordWatford251186841
7Hull CityHull City251258241
8Stoke CityStoke City2612410940
9WrexhamWrexham2610106640
10Bristol CityBristol City261169939
11QPRQPR2611510-138
12LeicesterLeicester261079-137
13Derby CountyDerby County26989035
14Birmingham CityBirmingham City269710-134
15SouthamptonSouthampton26899033
16Sheffield UnitedSheffield United2510213-232
17SwanseaSwansea269512-632
18West BromWest Brom269413-631
19Charlton AthleticCharlton Athletic257810-729
20Blackburn RoversBlackburn Rovers257711-628
21PortsmouthPortsmouth246711-1425
22Norwich CityNorwich City266614-1124
23Oxford UnitedOxford United255713-1022
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday251816-330
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow