Portland được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.
Kamal Miller 11 | |
Ryan Gauld (Kiến tạo: Jayden Nelson) 24 | |
Pedro Vite (Kiến tạo: Jayden Nelson) 32 | |
Andres Cubas 36 | |
Eric Miller (Thay: Felipe Mora) 37 | |
David Costa (Thay: David Ayala) 46 | |
Sam Adekugbe (Kiến tạo: Jayden Nelson) 53 | |
Jayden Nelson 61 | |
Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson) 62 | |
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Andres Cubas) 62 | |
Jimer Fory 63 | |
Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz) 66 | |
Ian Smith (Thay: Finn Surman) 66 | |
Antony 73 | |
Edier Ocampo (Thay: Sam Adekugbe) 82 | |
Jeevan Badwal (Thay: Sebastian Berhalter) 82 | |
Ariel Lassiter (Thay: Antony) 86 | |
Ryan Gauld 88 | |
Nicolas Chateau (Thay: Brian White) 88 |
Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps


Diễn biến Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps
Đá phạt cho Portland ở phần sân của Vancouver.
Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Vancouver.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Nicolas Fleuriau Chateau vào thay Brian White.
Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Ném biên cho Portland tại Providence Park.
Victor Rivas ra hiệu cho Portland được hưởng quả ném biên trong phần sân của Vancouver.
Vancouver được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.
Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Ryan Gauld (Vancouver) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.
Ariel Lassister vào sân thay cho Antony Alves Santos của Portland tại Providence Park.
Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Vancouver gần khu vực cấm địa.
Liệu Vancouver có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Portland không?
Vancouver được hưởng phạt góc.
Đội khách đã thay Sam Adekugbe bằng Edier Ocampo. Đây là sự thay đổi người thứ tư trong ngày của Jesper Sorensen.
Đội khách thay Sebastian Berhalter bằng Jeevan Badwal.
Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Portland, OR.
Vancouver được hưởng phạt góc.
Ở Portland, OR, Vancouver tấn công nhanh qua Sebastian Berhalter. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.
Victor Rivas ra hiệu cho Vancouver được hưởng quả đá phạt.
Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps
Portland Timbers (3-5-2): Maxime Crépeau (16), Finn Surman (20), Zac McGraw (18), Kamal Miller (4), Antony (11), Antony (11), Joao Ortiz (80), Diego Chara (21), David Ayala (24), Jimer Fory (27), Kevin Kelsy (19), Felipe Mora (9)
Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Ranko Veselinovic (4), Tristan Blackmon (33), Sam Adekugbe (3), Pedro Vite (45), Andrés Cubas (20), Andrés Cubas (20), Sebastian Berhalter (16), Jayden Nelson (7), Brian White (24), Ryan Gauld (25)


| Thay người | |||
| 37’ | Felipe Mora Eric Miller | 62’ | Andres Cubas Ralph Priso |
| 46’ | David Ayala David Pereira da Costa | 62’ | Jayden Nelson Ali Ahmed |
| 46’ | David Ayala David Pereira da Costa | 82’ | Sebastian Berhalter Jeevan Badwal |
| 66’ | Joao Ortiz Cristhian Paredes | 82’ | Sam Adekugbe Edier Ocampo |
| 66’ | Finn Surman Ian Smith | 88’ | Brian White Nicolas Fleuriau Chateau |
| 86’ | Antony Ariel Lassister | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Pantemis | Isaac Boehmer | ||
Ariel Lassister | Ralph Priso | ||
Eric Miller | Ali Ahmed | ||
Claudio Bravo | Jeevan Badwal | ||
Juan Mosquera | Tate Johnson | ||
Cristhian Paredes | Bjorn Utvik | ||
Ian Smith | Belal Halbouni | ||
David Pereira da Costa | Nicolas Fleuriau Chateau | ||
Gage Guerra | Edier Ocampo | ||
Juan Mosquera | |||
David Pereira da Costa | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portland Timbers
Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch