Chủ Nhật, 30/11/2025
Kamal Miller
11
Ryan Gauld (Kiến tạo: Jayden Nelson)
24
Pedro Vite (Kiến tạo: Jayden Nelson)
32
Andres Cubas
36
Eric Miller (Thay: Felipe Mora)
37
David Costa (Thay: David Ayala)
46
Sam Adekugbe (Kiến tạo: Jayden Nelson)
53
Jayden Nelson
61
Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson)
62
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Andres Cubas)
62
Jimer Fory
63
Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz)
66
Ian Smith (Thay: Finn Surman)
66
Antony
73
Edier Ocampo (Thay: Sam Adekugbe)
82
Jeevan Badwal (Thay: Sebastian Berhalter)
82
Ariel Lassiter (Thay: Antony)
86
Ryan Gauld
88
Nicolas Chateau (Thay: Brian White)
88

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
34 Kiểm soát bóng 66
9 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 10
1 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (112)
90+6'

Portland được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

90+5'

Đá phạt cho Portland ở phần sân của Vancouver.

90+5'

Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Vancouver.

90+3'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+3'

Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Nicolas Fleuriau Chateau vào thay Brian White.

90+3'

Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Portland tại Providence Park.

90+2'

Victor Rivas ra hiệu cho Portland được hưởng quả ném biên trong phần sân của Vancouver.

90+1'

Vancouver được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

88'

Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Ryan Gauld (Vancouver) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ryan Gauld (Vancouver) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

87'

Ariel Lassister vào sân thay cho Antony Alves Santos của Portland tại Providence Park.

87'

Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Vancouver gần khu vực cấm địa.

87'

Liệu Vancouver có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Portland không?

85'

Vancouver được hưởng phạt góc.

82'

Đội khách đã thay Sam Adekugbe bằng Edier Ocampo. Đây là sự thay đổi người thứ tư trong ngày của Jesper Sorensen.

82'

Đội khách thay Sebastian Berhalter bằng Jeevan Badwal.

81'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Portland, OR.

80'

Vancouver được hưởng phạt góc.

79'

Ở Portland, OR, Vancouver tấn công nhanh qua Sebastian Berhalter. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

78'

Victor Rivas ra hiệu cho Vancouver được hưởng quả đá phạt.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps

Portland Timbers (3-5-2): Maxime Crépeau (16), Finn Surman (20), Zac McGraw (18), Kamal Miller (4), Antony (11), Antony (11), Joao Ortiz (80), Diego Chara (21), David Ayala (24), Jimer Fory (27), Kevin Kelsy (19), Felipe Mora (9)

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Ranko Veselinovic (4), Tristan Blackmon (33), Sam Adekugbe (3), Pedro Vite (45), Andrés Cubas (20), Andrés Cubas (20), Sebastian Berhalter (16), Jayden Nelson (7), Brian White (24), Ryan Gauld (25)

Portland Timbers
Portland Timbers
3-5-2
16
Maxime Crépeau
20
Finn Surman
18
Zac McGraw
4
Kamal Miller
11
Antony
11
Antony
80
Joao Ortiz
21
Diego Chara
24
David Ayala
27
Jimer Fory
19
Kevin Kelsy
9
Felipe Mora
25
Ryan Gauld
24
Brian White
7
Jayden Nelson
16
Sebastian Berhalter
20
Andrés Cubas
20
Andrés Cubas
45
Pedro Vite
3
Sam Adekugbe
33
Tristan Blackmon
4
Ranko Veselinovic
2
Mathias Laborda
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
Thay người
37’
Felipe Mora
Eric Miller
62’
Andres Cubas
Ralph Priso
46’
David Ayala
David Pereira da Costa
62’
Jayden Nelson
Ali Ahmed
46’
David Ayala
David Pereira da Costa
82’
Sebastian Berhalter
Jeevan Badwal
66’
Joao Ortiz
Cristhian Paredes
82’
Sam Adekugbe
Edier Ocampo
66’
Finn Surman
Ian Smith
88’
Brian White
Nicolas Fleuriau Chateau
86’
Antony
Ariel Lassister
Cầu thủ dự bị
James Pantemis
Isaac Boehmer
Ariel Lassister
Ralph Priso
Eric Miller
Ali Ahmed
Claudio Bravo
Jeevan Badwal
Juan Mosquera
Tate Johnson
Cristhian Paredes
Bjorn Utvik
Ian Smith
Belal Halbouni
David Pereira da Costa
Nicolas Fleuriau Chateau
Gage Guerra
Edier Ocampo
Juan Mosquera
David Pereira da Costa

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
MLS Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/11 - 2025
H1: 2-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
02/11 - 2025
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 2-4
27/10 - 2025
19/10 - 2025
12/10 - 2025
Cúp quốc gia Canada
02/10 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow