Thứ Bảy, 30/08/2025
Kamal Miller
11
Ryan Gauld (Kiến tạo: Jayden Nelson)
24
Pedro Vite (Kiến tạo: Jayden Nelson)
32
Andres Cubas
36
Eric Miller (Thay: Felipe Mora)
37
David Costa (Thay: David Ayala)
46
Sam Adekugbe (Kiến tạo: Jayden Nelson)
53
Jayden Nelson
61
Ali Ahmed (Thay: Jayden Nelson)
62
Ralph Priso-Mbongue (Thay: Andres Cubas)
62
Jimer Fory
63
Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz)
66
Ian Smith (Thay: Finn Surman)
66
Antony
73
Edier Ocampo (Thay: Sam Adekugbe)
82
Jeevan Badwal (Thay: Sebastian Berhalter)
82
Ariel Lassiter (Thay: Antony)
86
Ryan Gauld
88
Nicolas Chateau (Thay: Brian White)
88

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
34 Kiểm soát bóng 66
9 Phạm lỗi 16
0 Ném biên 0
1 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 10
1 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 10
1 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
6 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps

Tất cả (112)
90+6'

Portland được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

90+5'

Đá phạt cho Portland ở phần sân của Vancouver.

90+5'

Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Vancouver.

90+3'

Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+3'

Jesper Sorensen (Vancouver) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Nicolas Fleuriau Chateau vào thay Brian White.

90+3'

Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90+2'

Ném biên cho Portland tại Providence Park.

90+2'

Victor Rivas ra hiệu cho Portland được hưởng quả ném biên trong phần sân của Vancouver.

90+1'

Vancouver được Victor Rivas trao cho một quả phạt góc.

88'

Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

88' Ryan Gauld (Vancouver) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ryan Gauld (Vancouver) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

87'

Ariel Lassister vào sân thay cho Antony Alves Santos của Portland tại Providence Park.

87'

Đang trở nên nguy hiểm! Đá phạt cho Vancouver gần khu vực cấm địa.

87'

Liệu Vancouver có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Portland không?

85'

Vancouver được hưởng phạt góc.

82'

Đội khách đã thay Sam Adekugbe bằng Edier Ocampo. Đây là sự thay đổi người thứ tư trong ngày của Jesper Sorensen.

82'

Đội khách thay Sebastian Berhalter bằng Jeevan Badwal.

81'

Đội chủ nhà được hưởng quả phát bóng lên ở Portland, OR.

80'

Vancouver được hưởng phạt góc.

79'

Ở Portland, OR, Vancouver tấn công nhanh qua Sebastian Berhalter. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

78'

Victor Rivas ra hiệu cho Vancouver được hưởng quả đá phạt.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Vancouver Whitecaps

Portland Timbers (3-5-2): Maxime Crépeau (16), Finn Surman (20), Zac McGraw (18), Kamal Miller (4), Antony (11), Joao Ortiz (80), Diego Chara (21), David Ayala (24), Jimer Fory (27), Kevin Kelsy (19), Felipe Mora (9)

Vancouver Whitecaps (4-3-3): Yohei Takaoka (1), Mathias Laborda (2), Ranko Veselinovic (4), Tristan Blackmon (33), Sam Adekugbe (3), Pedro Vite (45), Andrés Cubas (20), Sebastian Berhalter (16), Jayden Nelson (7), Brian White (24), Ryan Gauld (25)

Portland Timbers
Portland Timbers
3-5-2
16
Maxime Crépeau
20
Finn Surman
18
Zac McGraw
4
Kamal Miller
11
Antony
80
Joao Ortiz
21
Diego Chara
24
David Ayala
27
Jimer Fory
19
Kevin Kelsy
9
Felipe Mora
25
Ryan Gauld
24
Brian White
7
Jayden Nelson
16
Sebastian Berhalter
20
Andrés Cubas
45
Pedro Vite
3
Sam Adekugbe
33
Tristan Blackmon
4
Ranko Veselinovic
2
Mathias Laborda
1
Yohei Takaoka
Vancouver Whitecaps
Vancouver Whitecaps
4-3-3
Thay người
37’
Felipe Mora
Eric Miller
62’
Andres Cubas
Ralph Priso
46’
David Ayala
David Pereira da Costa
62’
Jayden Nelson
Ali Ahmed
66’
Joao Ortiz
Cristhian Paredes
82’
Sebastian Berhalter
Jeevan Badwal
66’
Finn Surman
Ian Smith
82’
Sam Adekugbe
Edier Ocampo
86’
Antony
Ariel Lassister
88’
Brian White
Nicolas Fleuriau Chateau
Cầu thủ dự bị
James Pantemis
Isaac Boehmer
Ariel Lassister
Ralph Priso
Eric Miller
Ali Ahmed
Claudio Bravo
Jeevan Badwal
Juan Mosquera
Tate Johnson
Cristhian Paredes
Bjorn Utvik
Ian Smith
Belal Halbouni
David Pereira da Costa
Nicolas Fleuriau Chateau
Gage Guerra
Edier Ocampo

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
MLS Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Vancouver Whitecaps

MLS Nhà Nghề Mỹ
Cúp quốc gia Canada
14/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
Cúp quốc gia Canada
10/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
05/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow