Thứ Bảy, 30/08/2025
Jimer Fory
13
Timo Baumgartl
45+1'
Akil Watts
50
Antony (Kiến tạo: Jimer Fory)
55
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
63
Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz)
63
Jake Girdwood-Reich (Thay: Alfredo Morales)
64
Brendan McSorley (Thay: Joao Klauss)
64
Simon Becher
68
Joseph Zalinsky (Thay: Tomas Totland)
73
Omir Fernandez (Thay: David Da Costa)
81
Xande Silva (Thay: Celio Pompeu)
88
Tomas Ostrak (Thay: Simon Becher)
88
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
90
Diego Chara (Thay: Santiago Moreno)
90
David Ayala (Kiến tạo: Santiago Moreno)
90+2'
Kamal Miller
90+4'
Felipe Mora
90+9'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs St. Louis City

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
St. Louis City
St. Louis City
52 Kiểm soát bóng 48
5 Phạm lỗi 3
0 Ném biên 0
0 Việt vị 3
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 4
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 8
4 Sút không trúng đích 5
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Thủ môn cản phá 4
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs St. Louis City

Tất cả (106)
90+8' Felipe Mora (Portland) nhận thẻ vàng.

Felipe Mora (Portland) nhận thẻ vàng.

90+8'

Đá phạt cho Saint Louis ở nửa sân của họ.

90+5'

Đường chuyền bằng đầu của Joey Zalinsky đã không trúng đích cho Saint Louis.

90+5'

Phạt góc cho Portland tại Providence Park.

90+4' Tại Providence Park, Kamal Miller đã bị thẻ vàng cho đội nhà.

Tại Providence Park, Kamal Miller đã bị thẻ vàng cho đội nhà.

90+3'

Phạt góc cao cho Saint Louis ở Portland, OR.

90+3'

Phil Neville đang thực hiện sự thay người thứ năm của đội tại Providence Park với Diego Chara thay thế Santiago Moreno.

90+3'

Eric Miller vào sân thay Juan Mosquera cho Portland tại Providence Park.

90+2'

Santiago Moreno đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+2' Portland vươn lên dẫn 2-1 nhờ cú đánh đầu của David Ayala.

Portland vươn lên dẫn 2-1 nhờ cú đánh đầu của David Ayala.

90+1'

Phạt góc được trao cho Portland.

89'

Malik Badawi ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

88'

David Critchley đang thực hiện sự thay đổi người thứ năm của đội tại Providence Park, Tomas Ostrak vào sân thay Simon Becher.

88'

David Critchley (Saint Louis) đang thực hiện sự thay đổi người thứ tư, Xande Silva vào sân thay Celio Pompeu.

87'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân nhà của họ.

87'

Đá phạt góc được trao cho Portland.

86'

Portland được Malik Badawi trao một quả đá phạt góc.

86'

Tại Portland, OR, Portland tấn công nhanh qua Felipe Mora. Cú sút của anh trúng đích nhưng đã bị cản phá.

85'

Đá phạt cho Saint Louis ở phần sân của Portland.

84'

Malik Badawi trao cho Portland một quả phát bóng.

84'

Jake Gordwood-Reich của Saint Louis tấn công bóng bằng đầu nhưng cú dứt điểm của anh không trúng đích.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs St. Louis City

Portland Timbers (5-4-1): James Pantemis (41), Antony (11), Kamal Miller (4), Dario Zuparic (13), Juan Mosquera (29), Jimer Fory (27), Santiago Moreno (30), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), David Pereira da Costa (10), Kevin Kelsy (19)

St. Louis City (4-3-3): Roman Bürki (1), Jayden Reid (99), Timo Baumgartl (32), Henry Kessler (5), Tomas Totland (14), Akil Watts (20), Simon Becher (11), Alfredo Morales (27), Celio Pompeu (12), Klauss (9), Marcel Hartel (17)

Portland Timbers
Portland Timbers
5-4-1
41
James Pantemis
11
Antony
4
Kamal Miller
13
Dario Zuparic
29
Juan Mosquera
27
Jimer Fory
30
Santiago Moreno
80
Joao Ortiz
24
David Ayala
10
David Pereira da Costa
19
Kevin Kelsy
17
Marcel Hartel
9
Klauss
12
Celio Pompeu
27
Alfredo Morales
11
Simon Becher
20
Akil Watts
14
Tomas Totland
5
Henry Kessler
32
Timo Baumgartl
99
Jayden Reid
1
Roman Bürki
St. Louis City
St. Louis City
4-3-3
Thay người
63’
Joao Ortiz
Cristhian Paredes
64’
Alfredo Morales
Jake Girdwood-Reich
63’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
64’
Joao Klauss
Brendan McSorley
81’
David Da Costa
Omir Fernandez
73’
Tomas Totland
Joey Zalinsky
90’
Juan Mosquera
Eric Miller
88’
Simon Becher
Tomas Ostrak
90’
Santiago Moreno
Diego Chara
88’
Celio Pompeu
Xande Silva
Cầu thủ dự bị
Trey Muse
Ben Lundt
Claudio Bravo
Kyle Hiebert
Eric Miller
Jake Girdwood-Reich
Diego Chara
Tomas Ostrak
Ian Smith
Xande Silva
Omir Fernandez
Joshua Yaro
Cristhian Paredes
Joey Zalinsky
Felipe Mora
Brendan McSorley
Jaziel Orozco

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
12/03 - 2023
30/04 - 2023
09/06 - 2024
Concacaf League Cup
10/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
25/08 - 2024
09/06 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây St. Louis City

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Giao hữu
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
14/07 - 2025
06/07 - 2025
29/06 - 2025
26/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow