Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Portland, OR.
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Anders Dreyer) 26 | |
Cristhian Paredes 42 | |
Jimer Fory (Thay: Cristhian Paredes) 46 | |
Anders Dreyer (Kiến tạo: Amahl Pellegrino) 47 | |
Anders Dreyer (Kiến tạo: Onni Valakari) 49 | |
Joao Ortiz 51 | |
Juan Mosquera (Thay: David Da Costa) 54 | |
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz) 54 | |
Matias Rojas (Thay: Ian Smith) 54 | |
William Kumado (Thay: Aiden Harangi) 55 | |
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov) 63 | |
Anibal Godoy 65 | |
Pedro Soma (Thay: Anibal Godoy) 66 | |
Luca de la Torre (Thay: Jeppe Tverskov) 67 | |
Alex Mighten (Thay: Amahl Pellegrino) 67 | |
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy) 73 | |
Marcus Ingvartsen (Thay: William Kumado) 82 |
Thống kê trận đấu Portland Timbers vs San Diego


Diễn biến Portland Timbers vs San Diego
Portland đang tiến lên và Kristoffer Velde tung cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.
Portland được hưởng quả phạt góc.
San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.
San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
San Diego FC được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.
Matias Rojas của Portland tung cú sút, nhưng không trúng đích.
Victor Rivas ra hiệu cho Portland được hưởng quả đá phạt.
San Diego FC thực hiện quả ném biên ở phần sân của Portland.
Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Portland tiến nhanh lên phía trước nhưng Victor Rivas thổi phạt việt vị.
Marcus Ingvartsen vào sân thay cho Willy Kumado của San Diego FC.
Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Portland không?
Portland được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.
Luca Bombino của San Diego FC có cú sút nhưng không trúng đích.
Portland được hưởng quả đá phạt ở vị trí thuận lợi!
Bóng an toàn khi Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Victor Rivas chỉ định một quả ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Portland.
Đội chủ nhà thay Kevin Kelsy bằng Felipe Mora. Đây là sự thay đổi thứ năm của Phil Neville hôm nay.
Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.
Đội hình xuất phát Portland Timbers vs San Diego
Portland Timbers (3-4-3): James Pantemis (41), Dario Zuparic (13), Joao Ortiz (80), Kamal Miller (4), Antony (11), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), Ian Smith (23), David Pereira da Costa (10), Kevin Kelsy (19), Kristoffer Velde (99)
San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Luca Bombino (27), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Anibal Godoy (20), Anders Dreyer (10), Corey Baird (21), Amahl Pellegrino (90)


| Thay người | |||
| 46’ | Cristhian Paredes Jimer Fory | 55’ | Marcus Ingvartsen Willy Kumado |
| 54’ | Ian Smith Matías Rojas | 66’ | Anibal Godoy Pedro J Soma |
| 54’ | Joao Ortiz Diego Chara | 67’ | Amahl Pellegrino Alex Mighten |
| 54’ | David Da Costa Juan Mosquera | 67’ | Jeppe Tverskov Luca de la Torre |
| 73’ | Kevin Kelsy Felipe Mora | 82’ | William Kumado Marcus Ingvartsen |
| Cầu thủ dự bị | |||
Maxime Crépeau | Pedro J Soma | ||
Ariel Lassister | Willy Kumado | ||
Gage Guerra | Ian Pilcher | ||
Jimer Fory | Alex Mighten | ||
Matías Rojas | Marcus Ingvartsen | ||
Felipe Mora | Luca de la Torre | ||
Diego Chara | Franco Negri | ||
Juan Mosquera | Emmanuel Boateng | ||
Omir Fernandez | Pablo Sisniega | ||
Nhận định Portland Timbers vs San Diego
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portland Timbers
Thành tích gần đây San Diego
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
