Chủ Nhật, 30/11/2025
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Anders Dreyer)
26
Cristhian Paredes
42
Jimer Fory (Thay: Cristhian Paredes)
46
Anders Dreyer (Kiến tạo: Amahl Pellegrino)
47
Anders Dreyer (Kiến tạo: Onni Valakari)
49
Joao Ortiz
51
Juan Mosquera (Thay: David Da Costa)
54
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
54
Matias Rojas (Thay: Ian Smith)
54
William Kumado (Thay: Aiden Harangi)
55
Amahl Pellegrino (Kiến tạo: Jeppe Tverskov)
63
Anibal Godoy
65
Pedro Soma (Thay: Anibal Godoy)
66
Luca de la Torre (Thay: Jeppe Tverskov)
67
Alex Mighten (Thay: Amahl Pellegrino)
67
Felipe Mora (Thay: Kevin Kelsy)
73
Marcus Ingvartsen (Thay: William Kumado)
82

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs San Diego

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
San Diego
San Diego
35 Kiểm soát bóng 65
11 Phạm lỗi 14
0 Ném biên 0
4 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
3 Phạt góc 5
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 5
7 Sút không trúng đích 4
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
1 Thủ môn cản phá 3
6 Phát bóng 7
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs San Diego

Tất cả (104)
90+5'

Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Portland, OR.

90+5'

Portland đang tiến lên và Kristoffer Velde tung cú sút, tuy nhiên, bóng không trúng đích.

90+4'

Portland được hưởng quả phạt góc.

90+2'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+1'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.

90'

San Diego FC được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

89'

San Diego FC được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.

89'

Matias Rojas của Portland tung cú sút, nhưng không trúng đích.

88'

Victor Rivas ra hiệu cho Portland được hưởng quả đá phạt.

85'

San Diego FC thực hiện quả ném biên ở phần sân của Portland.

83'

Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.

83'

Portland tiến nhanh lên phía trước nhưng Victor Rivas thổi phạt việt vị.

82'

Marcus Ingvartsen vào sân thay cho Willy Kumado của San Diego FC.

81'

Liệu San Diego FC có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Portland không?

79'

Portland được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.

78'

Luca Bombino của San Diego FC có cú sút nhưng không trúng đích.

76'

Portland được hưởng quả đá phạt ở vị trí thuận lợi!

73'

Bóng an toàn khi Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

73'

Victor Rivas chỉ định một quả ném biên cho San Diego FC ở phần sân của Portland.

73'

Đội chủ nhà thay Kevin Kelsy bằng Felipe Mora. Đây là sự thay đổi thứ năm của Phil Neville hôm nay.

72'

Bóng đi ra ngoài sân và Portland được hưởng quả phát bóng lên.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs San Diego

Portland Timbers (3-4-3): James Pantemis (41), Dario Zuparic (13), Joao Ortiz (80), Kamal Miller (4), Antony (11), Cristhian Paredes (17), David Ayala (24), Ian Smith (23), David Pereira da Costa (10), Kevin Kelsy (19), Kristoffer Velde (99)

San Diego (4-3-3): CJ Dos Santos (1), Aiden Harangi (23), Christopher McVey (97), Manu Duah (26), Luca Bombino (27), Onni Valakari (8), Jeppe Tverskov (6), Anibal Godoy (20), Anders Dreyer (10), Corey Baird (21), Amahl Pellegrino (90)

Portland Timbers
Portland Timbers
3-4-3
41
James Pantemis
13
Dario Zuparic
80
Joao Ortiz
4
Kamal Miller
11
Antony
17
Cristhian Paredes
24
David Ayala
23
Ian Smith
10
David Pereira da Costa
19
Kevin Kelsy
99
Kristoffer Velde
90
Amahl Pellegrino
21
Corey Baird
10
Anders Dreyer
20
Anibal Godoy
6
Jeppe Tverskov
8
Onni Valakari
27
Luca Bombino
26
Manu Duah
97
Christopher McVey
23
Aiden Harangi
1
CJ Dos Santos
San Diego
San Diego
4-3-3
Thay người
46’
Cristhian Paredes
Jimer Fory
55’
Marcus Ingvartsen
Willy Kumado
54’
Ian Smith
Matías Rojas
66’
Anibal Godoy
Pedro J Soma
54’
Joao Ortiz
Diego Chara
67’
Amahl Pellegrino
Alex Mighten
54’
David Da Costa
Juan Mosquera
67’
Jeppe Tverskov
Luca de la Torre
73’
Kevin Kelsy
Felipe Mora
82’
William Kumado
Marcus Ingvartsen
Cầu thủ dự bị
Maxime Crépeau
Pedro J Soma
Ariel Lassister
Willy Kumado
Gage Guerra
Ian Pilcher
Jimer Fory
Alex Mighten
Matías Rojas
Marcus Ingvartsen
Felipe Mora
Luca de la Torre
Diego Chara
Franco Negri
Juan Mosquera
Emmanuel Boateng
Omir Fernandez
Pablo Sisniega

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
19/10 - 2025
27/10 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây San Diego

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/11 - 2025
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow