Thứ Bảy, 30/08/2025
Brayan Vera
45
Pablo Ruiz
52
Ariel Lassiter (Thay: Omir Fernandez)
55
Bode Hidalgo
67
Felipe Mora
69
Gage Guerra (Thay: Felipe Mora)
71
Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
71
Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
72
Ariath Piol (Thay: William Agada)
73
Emeka Eneli (Thay: Pablo Ruiz)
73
Philip Quinton (Thay: Justen Glad)
80
Diogo Goncalves (Kiến tạo: Ariath Piol)
83
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
86
Dominik Marczuk (Thay: Diego Luna)
90
Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves)
90
Rafael Cabral
90+8'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Real Salt Lake

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Real Salt Lake
Real Salt Lake
43 Kiểm soát bóng 57
8 Phạm lỗi 10
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
9 Phạt góc 2
1 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Sút trúng đích 4
5 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Real Salt Lake

Tất cả (97)
90+8' Rafael Cabral của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Portland, OR.

Rafael Cabral của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Portland, OR.

90+7'

Cristhian Paredes (Portland) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng vào khung thành.

90+7'

Salt Lake có một quả phát bóng lên.

90+2'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ sáu của đội tại Providence Park với Jesus Barea vào thay cho Diogo Goncalves.

90+2'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Salt Lake.

90'

Dominik Marczuk vào thay cho Diego Luna của Salt Lake tại Providence Park.

88'

Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake.

87'

Ném biên cho Portland tại sân Providence Park.

86'

Cristhian Paredes vào sân thay cho David Ayala cho đội chủ nhà.

85'

Bóng an toàn khi Portland được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.

85'

Ném biên cho Portland.

83'

Ariath Piol đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.

83' Salt Lake dẫn trước 0-1 nhờ công của Diogo Goncalves.

Salt Lake dẫn trước 0-1 nhờ công của Diogo Goncalves.

82'

Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.

80'

Philip Quinton thay thế Justen Glad cho đội khách.

78'

Portland được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.

76'

Salt Lake bị thổi phạt việt vị.

76'

Alexis Da Silva trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

73'

Đội khách thay Pablo Ruiz bằng Emeka Eneli.

73'

Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Providence Park với Ariath Piol thay thế William Agada.

73'

Salt Lake thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với Alexandros Katranis thay thế Sam Junqua.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Real Salt Lake

Portland Timbers (4-2-3-1): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Jimer Fory (27), Diego Chara (21), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), Felipe Mora (9), Omir Fernandez (22), Kevin Kelsy (19)

Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Noel Caliskan (92), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
16
Maxime Crépeau
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
13
Dario Zuparic
27
Jimer Fory
21
Diego Chara
24
David Ayala
30
Santiago Moreno
9
Felipe Mora
22
Omir Fernandez
19
Kevin Kelsy
9
William Agada
8
Diego Luna
72
Zavier Gozo
10
Diogo Gonçalves
7
Pablo Ruiz
92
Noel Caliskan
29
Sam Junqua
4
Brayan Vera
15
Justen Glad
19
Bode Hidalgo
1
Rafael
Real Salt Lake
Real Salt Lake
4-2-3-1
Thay người
55’
Omir Fernandez
Ariel Lassister
72’
Sam Junqua
Alexandros Katranis
71’
Felipe Mora
Gage Guerra
73’
Pablo Ruiz
Emeka Eneli
71’
Juan Mosquera
Eric Miller
73’
William Agada
Ariath Piol
86’
David Ayala
Cristhian Paredes
80’
Justen Glad
Philip Quinton
90’
Diego Luna
Dominik Marczuk
90’
Diogo Goncalves
Jesus Barea
Cầu thủ dự bị
Joao Ortiz
Mason Stajduhar
Ian Smith
Johnny Russell
Gage Guerra
Philip Quinton
James Pantemis
Griffin Dillon
Ariel Lassister
Emeka Eneli
Eric Miller
Alexandros Katranis
Cristhian Paredes
Dominik Marczuk
Jesus Barea
Ariath Piol

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
26/09 - 2021
04/11 - 2021
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
24/04 - 2022
10/10 - 2022
US Open Cup
MLS Nhà Nghề Mỹ
18/05 - 2023
31/08 - 2023
14/07 - 2024
22/09 - 2024
15/05 - 2025
17/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Real Salt Lake

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
03/08 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 1-4
31/07 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 1-3
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow