Rafael Cabral của Salt Lake đã bị phạt thẻ ở Portland, OR.
- Ariel Lassiter (Thay: Omir Fernandez)
55 - Felipe Mora
69 - Gage Guerra (Thay: Felipe Mora)
71 - Eric Miller (Thay: Juan Mosquera)
71 - Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
86
- Brayan Vera
45 - Pablo Ruiz
52 - Bode Hidalgo
67 - Alexandros Katranis (Thay: Sam Junqua)
72 - Ariath Piol (Thay: William Agada)
73 - Emeka Eneli (Thay: Pablo Ruiz)
73 - Philip Quinton (Thay: Justen Glad)
80 - Diogo Goncalves (Kiến tạo: Ariath Piol)
83 - Dominik Marczuk (Thay: Diego Luna)
90 - Jesus Barea (Thay: Diogo Goncalves)
90 - Rafael Cabral
90+8'
Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Real Salt Lake
Diễn biến Portland Timbers vs Real Salt Lake
Tất cả (97)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Cristhian Paredes (Portland) bật cao đánh đầu nhưng không thể đưa bóng vào khung thành.
Salt Lake có một quả phát bóng lên.
Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ sáu của đội tại Providence Park với Jesus Barea vào thay cho Diogo Goncalves.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Salt Lake.
Dominik Marczuk vào thay cho Diego Luna của Salt Lake tại Providence Park.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Salt Lake.
Ném biên cho Portland tại sân Providence Park.
Cristhian Paredes vào sân thay cho David Ayala cho đội chủ nhà.
Bóng an toàn khi Portland được hưởng một quả ném biên ở phần sân của họ.
Ném biên cho Portland.
Ariath Piol đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo đẹp mắt.
Salt Lake dẫn trước 0-1 nhờ công của Diogo Goncalves.
Ném biên cho Salt Lake ở phần sân nhà.
Philip Quinton thay thế Justen Glad cho đội khách.
Portland được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.
Salt Lake bị thổi phạt việt vị.
Alexis Da Silva trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.
Đội khách thay Pablo Ruiz bằng Emeka Eneli.
Pablo Mastroeni thực hiện sự thay đổi người thứ hai tại Providence Park với Ariath Piol thay thế William Agada.
Salt Lake thực hiện sự thay đổi người đầu tiên với Alexandros Katranis thay thế Sam Junqua.
Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Eric Miller vào sân thay cho Juan Mosquera của Portland.
Phil Neville (Portland) thực hiện sự thay đổi thứ hai, Gage Guerra thay Felipe Mora.
Portland được hưởng quả ném biên tại Providence Park.
Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Felipe Mora (Portland) nhận thẻ vàng và phải cẩn thận để không nhận thẻ vàng thứ hai.
Alexis Da Silva cho Portland hưởng quả phát bóng lên.
Diego Luna của Salt Lake bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Bode Hidalgo (Salt Lake) nhận thẻ vàng từ Alexis Da Silva.
Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Salt Lake.
Portland được hưởng phạt góc.
Portland được Alexis Da Silva chỉ định cho hưởng phạt góc.
Salt Lake thực hiện quả ném biên tại Providence Park.
Tại Portland, OR, Salt Lake tiến lên qua Diogo Goncalves. Cú sút của anh trúng đích nhưng bị cản phá.
Salt Lake bị bắt lỗi việt vị.
Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Salt Lake đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Bode Hidalgo lại đi chệch khung thành.
Alexis Da Silva trao cho Portland một quả phát bóng lên.
Juan Mosquera của Portland bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Salt Lake.
Portland đã được Alexis Da Silva trao cho một quả phạt góc.
Portland được hưởng một quả phạt góc.
Portland được hưởng phạt góc.
Đội chủ nhà đã thay thế Omir Fernandez bằng Ariel Lassister. Đây là sự thay đổi người đầu tiên được thực hiện hôm nay bởi Phil Neville.
Đá phạt cho Portland.
Tại Providence Park, Pablo Ruiz đã bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Alexis Da Silva trao cho đội khách một quả ném biên.
Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
William Agada có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Salt Lake.
Portland đẩy lên nhưng Alexis Da Silva nhanh chóng gọi họ về vì việt vị.
Jimer Fory của Portland có cú sút nhưng không trúng đích.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Portland, OR.
Brayan Vera bị phạt thẻ vàng cho đội khách.
Đá phạt cho Portland.
Quả phát bóng lên cho Portland tại Providence Park.
Alexis Da Silva ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Salt Lake.
Diogo Goncalves của Salt Lake có cú sút nhưng không trúng đích.
Portland được hưởng quả phát bóng lên.
Salt Lake quá nôn nóng và rơi vào bẫy việt vị.
Portland cần phải cẩn trọng. Salt Lake có một quả ném biên tấn công.
Salt Lake tấn công với tốc độ chóng mặt nhưng bị thổi phạt việt vị.
Bóng an toàn khi Portland được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.
Salt Lake được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Salt Lake không?
Portland được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.
Diego Luna của Salt Lake có cú sút nhưng không trúng đích.
Portland được hưởng quả phát bóng lên.
Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Salt Lake được hưởng một quả phạt góc.
Salt Lake đang tiến lên và William Agada có cú sút, tuy nhiên không trúng đích.
Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Portland, OR.
Ném biên cho Portland.
Đá phạt cho Salt Lake ở phần sân của Portland.
Ném biên cho Portland ở phần sân của Salt Lake.
Salt Lake được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.
Alexis Da Silva ra hiệu cho Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Salt Lake sẽ thực hiện quả ném biên ở phần sân của Portland.
Bóng đi ra ngoài sân, Salt Lake được hưởng quả phát bóng lên.
Ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.
Tại Portland, OR, một quả đá phạt đã được trao cho đội chủ nhà.
Alexis Da Silva chỉ định một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Salt Lake.
Alexis Da Silva chỉ định một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà của họ.
Phát bóng lên cho Salt Lake tại Providence Park.
Portland được hưởng một quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.
Alexis Da Silva trao cho Salt Lake một quả phát bóng lên.
Ném biên cho Portland ở phần sân của Salt Lake.
Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Salt Lake được hưởng quả phạt góc.
Alexis Da Silva ra hiệu cho Salt Lake được hưởng quả ném biên, gần khu vực của Portland.
Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này trong phần sân của Salt Lake không?
Portland được hưởng quả phạt góc do Alexis Da Silva trao.
Salt Lake được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Tiếng còi của trọng tài báo hiệu kết thúc hiệp một.
Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Real Salt Lake
Portland Timbers (4-2-3-1): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Dario Zuparic (13), Jimer Fory (27), Diego Chara (21), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), Felipe Mora (9), Omir Fernandez (22), Kevin Kelsy (19)
Real Salt Lake (4-2-3-1): Rafael (1), Bode Hidalgo (19), Justen Glad (15), Brayan Vera (4), Sam Junqua (29), Noel Caliskan (92), Pablo Ruiz (7), Diogo Gonçalves (10), Zavier Gozo (72), Diego Luna (8), William Agada (9)
Thay người | |||
55’ | Omir Fernandez Ariel Lassister | 72’ | Sam Junqua Alexandros Katranis |
71’ | Felipe Mora Gage Guerra | 73’ | Pablo Ruiz Emeka Eneli |
71’ | Juan Mosquera Eric Miller | 73’ | William Agada Ariath Piol |
86’ | David Ayala Cristhian Paredes | 80’ | Justen Glad Philip Quinton |
90’ | Diego Luna Dominik Marczuk | ||
90’ | Diogo Goncalves Jesus Barea |
Cầu thủ dự bị | |||
Joao Ortiz | Mason Stajduhar | ||
Ian Smith | Johnny Russell | ||
Gage Guerra | Philip Quinton | ||
James Pantemis | Griffin Dillon | ||
Ariel Lassister | Emeka Eneli | ||
Eric Miller | Alexandros Katranis | ||
Cristhian Paredes | Dominik Marczuk | ||
Jesus Barea | |||
Ariath Piol |
Nhận định Portland Timbers vs Real Salt Lake
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portland Timbers
Thành tích gần đây Real Salt Lake
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
3 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B | |
29 | | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
2 | | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B | |
15 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại