Chủ Nhật, 30/11/2025
Nicolas Romero
39
Ariel Lassiter
43
Carlos Harvey
45
Michael Boxall (Thay: Nicolas Romero)
46
Wil Trapp (Thay: Carlos Harvey)
46
Gage Guerra (Thay: Ariel Lassiter)
56
Anthony Markanich (Thay: Bongokuhle Hlongwane)
61
Joaquin Pereyra
65
Kelvin Yeboah (Thay: Joaquin Pereyra)
71
Diego Chara (Thay: David Ayala)
74
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
74
Owen Gene (Thay: Joseph Rosales)
74
Anthony Markanich (Kiến tạo: Julian Gressel)
78
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes)
86
Omir Fernandez (Kiến tạo: Juan Mosquera)
90+2'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Minnesota United

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Minnesota United
Minnesota United
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Minnesota United

Tất cả (102)
90+4'

Ricardo Fierro trao cho Minnesota một quả phát bóng lên.

90+4'

Tại Portland, OR, Dario Zuparic (Portland) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+4'

Portland đã được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Fierro trao.

90+4'

Portland được hưởng phạt góc.

90+3'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả ném biên của Portland trong phần sân của Minnesota.

90+3'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+2'

Juan Mosquera đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+2' V À A A O O O! Omir Fernandez gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

V À A A O O O! Omir Fernandez gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

90+1'

Portland được hưởng phạt góc do Ricardo Fierro trao.

90'

Liệu Portland có thể tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?

89'

Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Minnesota.

86'

Đội chủ nhà đã thay Cristhian Paredes bằng Omir Fernandez. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Phil Neville.

86'

Minnesota được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.

86'

Dario Zuparic (Portland) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không chính xác.

86'

Portland được hưởng quả phạt góc.

85'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Portland.

84'

Tani Oluwaseyi của Minnesota có cú sút về phía khung thành tại Providence Park. Nhưng nỗ lực không thành công.

84'

Santiago Moreno có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Portland.

83'

Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Minnesota.

81'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Portland, OR.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Minnesota United

Portland Timbers (4-3-3): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Dario Zuparic (13), Finn Surman (20), Jimer Fory (27), David Ayala (24), Ariel Lassister (7), Cristhian Paredes (17), Santiago Moreno (30), Felipe Mora (9), Ian Smith (23)

Minnesota United (5-4-1): Dayne St. Clair (97), Julian Gressel (24), Morris Duggan (23), Jefferson Diaz (28), Nicolas Romero (5), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Carlos Harvey (67), Robin Lod (17), Bongokuhle Hlongwane (21), Tani Oluwaseyi (14)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-3-3
16
Maxime Crépeau
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
13
Dario Zuparic
20
Finn Surman
27
Jimer Fory
24
David Ayala
7
Ariel Lassister
17
Cristhian Paredes
30
Santiago Moreno
9
Felipe Mora
23
Ian Smith
14
Tani Oluwaseyi
21
Bongokuhle Hlongwane
17
Robin Lod
67
Carlos Harvey
26
Joaquin Pereyra
8
Joseph Rosales
5
Nicolas Romero
28
Jefferson Diaz
23
Morris Duggan
24
Julian Gressel
97
Dayne St. Clair
Minnesota United
Minnesota United
5-4-1
Thay người
56’
Ariel Lassiter
Gage Guerra
46’
Nicolas Romero
Michael Boxall
74’
David Ayala
Diego Chara
46’
Carlos Harvey
Wil Trapp
74’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
61’
Bongokuhle Hlongwane
Anthony Markanich
86’
Cristhian Paredes
Omir Fernandez
71’
Joaquin Pereyra
Kelvin Yeboah
74’
Joseph Rosales
Owen Gene
Cầu thủ dự bị
James Pantemis
Alec Smir
Eric Miller
Anthony Markanich
Kamal Miller
Michael Boxall
Omir Fernandez
D.J. Taylor
Zac McGraw
Wil Trapp
Diego Chara
Loic Mesanvi
Kevin Kelsy
Darius Randell
Joao Ortiz
Kelvin Yeboah
Gage Guerra
Owen Gene

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/07 - 2022
11/09 - 2022
21/05 - 2023
02/07 - 2023
19/05 - 2024
30/06 - 2024
20/07 - 2025
31/08 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
25/11 - 2025
28/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
US Open Cup
18/09 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-1
MLS Nhà Nghề Mỹ
14/09 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow