Ricardo Fierro trao cho Minnesota một quả phát bóng lên.
Nicolas Romero 39 | |
Ariel Lassiter 43 | |
Carlos Harvey 45 | |
Michael Boxall (Thay: Nicolas Romero) 46 | |
Wil Trapp (Thay: Carlos Harvey) 46 | |
Gage Guerra (Thay: Ariel Lassiter) 56 | |
Anthony Markanich (Thay: Bongokuhle Hlongwane) 61 | |
Joaquin Pereyra 65 | |
Kelvin Yeboah (Thay: Joaquin Pereyra) 71 | |
Diego Chara (Thay: David Ayala) 74 | |
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora) 74 | |
Owen Gene (Thay: Joseph Rosales) 74 | |
Anthony Markanich (Kiến tạo: Julian Gressel) 78 | |
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes) 86 | |
Omir Fernandez (Kiến tạo: Juan Mosquera) 90+2' |
Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Minnesota United


Diễn biến Portland Timbers vs Minnesota United
Tại Portland, OR, Dario Zuparic (Portland) đánh đầu nhưng không trúng đích.
Portland đã được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Fierro trao.
Portland được hưởng phạt góc.
Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả ném biên của Portland trong phần sân của Minnesota.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Juan Mosquera đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.
V À A A O O O! Omir Fernandez gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.
Portland được hưởng phạt góc do Ricardo Fierro trao.
Liệu Portland có thể tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?
Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Minnesota.
Đội chủ nhà đã thay Cristhian Paredes bằng Omir Fernandez. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Phil Neville.
Minnesota được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.
Dario Zuparic (Portland) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không chính xác.
Portland được hưởng quả phạt góc.
Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Portland.
Tani Oluwaseyi của Minnesota có cú sút về phía khung thành tại Providence Park. Nhưng nỗ lực không thành công.
Santiago Moreno có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Portland.
Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Minnesota.
Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Portland, OR.
Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Minnesota United
Portland Timbers (4-3-3): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Dario Zuparic (13), Finn Surman (20), Jimer Fory (27), David Ayala (24), Ariel Lassister (7), Cristhian Paredes (17), Santiago Moreno (30), Felipe Mora (9), Ian Smith (23)
Minnesota United (5-4-1): Dayne St. Clair (97), Julian Gressel (24), Morris Duggan (23), Jefferson Diaz (28), Nicolas Romero (5), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Carlos Harvey (67), Robin Lod (17), Bongokuhle Hlongwane (21), Tani Oluwaseyi (14)


| Thay người | |||
| 56’ | Ariel Lassiter Gage Guerra | 46’ | Nicolas Romero Michael Boxall |
| 74’ | David Ayala Diego Chara | 46’ | Carlos Harvey Wil Trapp |
| 74’ | Felipe Mora Kevin Kelsy | 61’ | Bongokuhle Hlongwane Anthony Markanich |
| 86’ | Cristhian Paredes Omir Fernandez | 71’ | Joaquin Pereyra Kelvin Yeboah |
| 74’ | Joseph Rosales Owen Gene | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
James Pantemis | Alec Smir | ||
Eric Miller | Anthony Markanich | ||
Kamal Miller | Michael Boxall | ||
Omir Fernandez | D.J. Taylor | ||
Zac McGraw | Wil Trapp | ||
Diego Chara | Loic Mesanvi | ||
Kevin Kelsy | Darius Randell | ||
Joao Ortiz | Kelvin Yeboah | ||
Gage Guerra | Owen Gene | ||
Nhận định Portland Timbers vs Minnesota United
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portland Timbers
Thành tích gần đây Minnesota United
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 33 | 20 | 6 | 7 | 24 | 66 | T B T T T | |
| 2 | 33 | 18 | 9 | 6 | 29 | 63 | T H H T T | |
| 3 | 33 | 19 | 5 | 9 | 9 | 62 | B T T H T | |
| 4 | 33 | 18 | 8 | 7 | 23 | 62 | T H B T T | |
| 5 | 33 | 18 | 6 | 9 | 19 | 60 | T B H B T | |
| 6 | 33 | 17 | 8 | 8 | 25 | 59 | T T T T B | |
| 7 | 33 | 16 | 10 | 7 | 18 | 58 | H T B H T | |
| 8 | 33 | 18 | 2 | 13 | 7 | 56 | T T B B T | |
| 9 | 33 | 17 | 5 | 11 | 7 | 56 | T T B T B | |
| 10 | 33 | 16 | 6 | 11 | 16 | 54 | B B B T H | |
| 11 | 33 | 14 | 11 | 8 | 14 | 53 | H T H H B | |
| 12 | 33 | 15 | 7 | 11 | 8 | 52 | B T T T H | |
| 13 | 33 | 14 | 10 | 9 | 9 | 52 | B B H T T | |
| 14 | 33 | 13 | 12 | 8 | 2 | 51 | T B H B H | |
| 15 | 33 | 13 | 8 | 12 | -7 | 47 | B T B B T | |
| 16 | 33 | 11 | 11 | 11 | -3 | 44 | T B H H B | |
| 17 | 33 | 12 | 7 | 14 | 3 | 43 | H B T B B | |
| 18 | 33 | 10 | 11 | 12 | -4 | 41 | T T H T B | |
| 19 | 33 | 12 | 4 | 17 | -11 | 40 | B B T T B | |
| 20 | 33 | 11 | 7 | 15 | -12 | 40 | B T B H B | |
| 21 | 33 | 10 | 8 | 15 | -4 | 38 | B B B T B | |
| 22 | 33 | 9 | 9 | 15 | -13 | 36 | H B T B B | |
| 23 | 33 | 9 | 8 | 16 | -7 | 35 | B H B T B | |
| 24 | 33 | 8 | 7 | 18 | -14 | 31 | H T T B T | |
| 25 | 33 | 5 | 14 | 14 | -9 | 29 | H H H H B | |
| 26 | 33 | 6 | 10 | 17 | -23 | 28 | H B B T H | |
| 27 | 33 | 7 | 6 | 20 | -24 | 27 | B B B B B | |
| 28 | 33 | 6 | 9 | 18 | -21 | 27 | H B T B T | |
| 29 | 33 | 5 | 12 | 16 | -25 | 27 | B H B B B | |
| 30 | 33 | 5 | 10 | 18 | -36 | 25 | T H B B B | |
| BXH Đông Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 20 | 6 | 8 | 22 | 66 | B T T T B | |
| 2 | 34 | 20 | 5 | 9 | 12 | 65 | T T H T T | |
| 3 | 34 | 19 | 8 | 7 | 26 | 65 | H B T T T | |
| 4 | 34 | 19 | 2 | 13 | 9 | 59 | T B B T T | |
| 5 | 34 | 17 | 5 | 12 | 6 | 56 | T B T B B | |
| 6 | 34 | 16 | 6 | 12 | 13 | 54 | B B T H B | |
| 7 | 34 | 14 | 12 | 8 | 4 | 54 | B H B H T | |
| 8 | 34 | 15 | 8 | 11 | 8 | 53 | T T T H H | |
| 9 | 34 | 14 | 11 | 9 | 12 | 53 | T H H B B | |
| 10 | 34 | 12 | 7 | 15 | 1 | 43 | B T B B B | |
| 11 | 34 | 9 | 9 | 16 | -7 | 36 | H B T B H | |
| 12 | 34 | 6 | 14 | 14 | -7 | 32 | H H H B T | |
| 13 | 34 | 6 | 10 | 18 | -26 | 28 | B B T H B | |
| 14 | 34 | 5 | 13 | 16 | -25 | 28 | H B B B H | |
| 15 | 34 | 5 | 11 | 18 | -36 | 26 | H B B B H | |
| BXH Tây Mỹ | ||||||||
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
| 1 | 34 | 19 | 6 | 9 | 23 | 63 | B H B T T | |
| 2 | 34 | 18 | 9 | 7 | 28 | 63 | H H T T B | |
| 3 | 34 | 17 | 9 | 8 | 25 | 60 | T T T B H | |
| 4 | 34 | 16 | 10 | 8 | 17 | 58 | T B H T B | |
| 5 | 34 | 15 | 10 | 9 | 10 | 55 | B H T T T | |
| 6 | 34 | 13 | 8 | 13 | -8 | 47 | T B B T B | |
| 7 | 34 | 11 | 11 | 12 | -3 | 44 | T H T B T | |
| 8 | 34 | 11 | 11 | 12 | -7 | 44 | B H H B B | |
| 9 | 34 | 12 | 5 | 17 | -11 | 41 | B T T B H | |
| 10 | 34 | 11 | 8 | 15 | -3 | 41 | B B T B T | |
| 11 | 34 | 11 | 8 | 15 | -12 | 41 | T B H B H | |
| 12 | 34 | 9 | 10 | 15 | -13 | 37 | B T B B H | |
| 13 | 34 | 8 | 8 | 18 | -14 | 32 | T T B T H | |
| 14 | 34 | 7 | 9 | 18 | -20 | 30 | B T B T T | |
| 15 | 34 | 7 | 7 | 20 | -24 | 28 | B B B B H | |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch
