Thứ Bảy, 30/08/2025
Nicolas Romero
39
Ariel Lassiter
43
Carlos Harvey
45
Michael Boxall (Thay: Nicolas Romero)
46
Wil Trapp (Thay: Carlos Harvey)
46
Gage Guerra (Thay: Ariel Lassiter)
56
Anthony Markanich (Thay: Bongokuhle Hlongwane)
61
Joaquin Pereyra
65
Kelvin Yeboah (Thay: Joaquin Pereyra)
71
Diego Chara (Thay: David Ayala)
74
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
74
Owen Gene (Thay: Joseph Rosales)
74
Anthony Markanich (Kiến tạo: Julian Gressel)
78
Omir Fernandez (Thay: Cristhian Paredes)
86
Omir Fernandez (Kiến tạo: Juan Mosquera)
90+2'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Minnesota United

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Minnesota United
Minnesota United
63 Kiểm soát bóng 37
13 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
0 Việt vị 0
0 Chuyền dài 0
4 Phạt góc 3
1 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 4
8 Sút không trúng đích 7
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Minnesota United

Tất cả (102)
90+4'

Ricardo Fierro trao cho Minnesota một quả phát bóng lên.

90+4'

Tại Portland, OR, Dario Zuparic (Portland) đánh đầu nhưng không trúng đích.

90+4'

Portland đã được hưởng một quả phạt góc do Ricardo Fierro trao.

90+4'

Portland được hưởng phạt góc.

90+3'

Ricardo Fierro ra hiệu cho một quả ném biên của Portland trong phần sân của Minnesota.

90+3'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

90+2'

Juan Mosquera đã có một pha kiến tạo tuyệt vời.

90+2' V À A A O O O! Omir Fernandez gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

V À A A O O O! Omir Fernandez gỡ hòa, đưa tỷ số về 1-1.

90+1'

Portland được hưởng phạt góc do Ricardo Fierro trao.

90'

Liệu Portland có thể tận dụng được quả đá phạt nguy hiểm này không?

89'

Portland thực hiện quả ném biên trong phần sân của Minnesota.

86'

Đội chủ nhà đã thay Cristhian Paredes bằng Omir Fernandez. Đây là sự thay đổi người thứ tư hôm nay của Phil Neville.

86'

Minnesota được hưởng quả phát bóng lên tại Providence Park.

86'

Dario Zuparic (Portland) là người chạm bóng đầu tiên nhưng cú đánh đầu của anh không chính xác.

86'

Portland được hưởng quả phạt góc.

85'

Minnesota được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Portland.

84'

Tani Oluwaseyi của Minnesota có cú sút về phía khung thành tại Providence Park. Nhưng nỗ lực không thành công.

84'

Santiago Moreno có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Portland.

83'

Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

82'

Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Minnesota.

81'

Đội khách được hưởng một quả phát bóng lên tại Portland, OR.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Minnesota United

Portland Timbers (4-3-3): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Dario Zuparic (13), Finn Surman (20), Jimer Fory (27), David Ayala (24), Ariel Lassister (7), Cristhian Paredes (17), Santiago Moreno (30), Felipe Mora (9), Ian Smith (23)

Minnesota United (5-4-1): Dayne St. Clair (97), Julian Gressel (24), Morris Duggan (23), Jefferson Diaz (28), Nicolas Romero (5), Joseph Rosales (8), Joaquin Pereyra (26), Carlos Harvey (67), Robin Lod (17), Bongokuhle Hlongwane (21), Tani Oluwaseyi (14)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-3-3
16
Maxime Crépeau
29
Juan Mosquera
13
Dario Zuparic
20
Finn Surman
27
Jimer Fory
24
David Ayala
7
Ariel Lassister
17
Cristhian Paredes
30
Santiago Moreno
9
Felipe Mora
23
Ian Smith
14
Tani Oluwaseyi
21
Bongokuhle Hlongwane
17
Robin Lod
67
Carlos Harvey
26
Joaquin Pereyra
8
Joseph Rosales
5
Nicolas Romero
28
Jefferson Diaz
23
Morris Duggan
24
Julian Gressel
97
Dayne St. Clair
Minnesota United
Minnesota United
5-4-1
Thay người
56’
Ariel Lassiter
Gage Guerra
46’
Nicolas Romero
Michael Boxall
74’
David Ayala
Diego Chara
46’
Carlos Harvey
Wil Trapp
74’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
61’
Bongokuhle Hlongwane
Anthony Markanich
86’
Cristhian Paredes
Omir Fernandez
71’
Joaquin Pereyra
Kelvin Yeboah
74’
Joseph Rosales
Owen Gene
Cầu thủ dự bị
James Pantemis
Alec Smir
Eric Miller
Anthony Markanich
Kamal Miller
Michael Boxall
Omir Fernandez
D.J. Taylor
Zac McGraw
Wil Trapp
Diego Chara
Loic Mesanvi
Kevin Kelsy
Darius Randell
Joao Ortiz
Kelvin Yeboah
Gage Guerra
Owen Gene

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
Giao hữu
MLS Nhà Nghề Mỹ
31/07 - 2022
11/09 - 2022
21/05 - 2023
02/07 - 2023
19/05 - 2024
30/06 - 2024
20/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Minnesota United

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
03/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 8-7
31/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow