Thứ Bảy, 30/08/2025
(Pen) Felipe Mora
8
Jimer Fory
18
David Ayala
35
Santiago Moreno (Kiến tạo: Antony)
42
Olivier Giroud
45
Marco Delgado
45+3'
Denis Bouanga
45+3'
Jonathan Rodriguez (Thay: Antony)
46
David Martinez (Thay: Nathan Ordaz)
60
Jonathan Rodriguez
63
David Martinez (Kiến tạo: Denis Bouanga)
64
Felipe Mora (Kiến tạo: Jonathan Rodriguez)
66
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
74
Joao Ortiz (Thay: David Ayala)
74
David Da Costa
76
Ryan Hollingshead
78
Cengiz Under (Thay: Marco Delgado)
78
Jeremy Ebobisse (Thay: Olivier Giroud)
78
(Pen) Denis Bouanga
90
Sergi Palencia
90+4'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Los Angeles FC

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Los Angeles FC
Los Angeles FC
39 Kiểm soát bóng 61
12 Phạm lỗi 12
0 Ném biên 0
1 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
2 Phạt góc 7
4 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
3 Sút trúng đích 9
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Los Angeles FC

Tất cả (90)
90+11'

Quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối diện.

90+10'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

90+9'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

90+7'

Bóng đi ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Portland.

90+7'

Tại Portland, OR, đội khách được hưởng một quả đá phạt.

90+5'

Portland đang ở trong tầm bắn từ quả đá phạt này.

90+4' Sergi Palencia nhận thẻ vàng cho đội khách.

Sergi Palencia nhận thẻ vàng cho đội khách.

90+3'

Los Angeles thực hiện quả ném biên ở phần sân của Portland.

90+1'

Los Angeles được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà.

90' V À A A O O O! Đội khách được hưởng một quả phạt đền tại Portland, OR. Denis Bouanga thực hiện thành công để cân bằng tỷ số 3-3.

V À A A O O O! Đội khách được hưởng một quả phạt đền tại Portland, OR. Denis Bouanga thực hiện thành công để cân bằng tỷ số 3-3.

86'

Portland cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Los Angeles.

84'

Los Angeles được hưởng quả ném biên gần khu vực cấm địa.

83'

Los Angeles được hưởng một quả phạt góc.

81'

Guido Gonzales Jr trao cho Los Angeles một quả phát bóng lên.

81'

Portland được hưởng một quả phạt góc do Guido Gonzales Jr trao.

78'

Steven Cherundolo thực hiện sự thay đổi người thứ ba cho đội tại Providence Park với việc Jeremy Ebobisse thay thế Olivier Giroud.

78' Ryan Hollingshead (Los Angeles) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Ryan Hollingshead (Los Angeles) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

78'

Steven Cherundolo (Los Angeles) thực hiện sự thay đổi người thứ hai, với Cengiz Under thay thế Mark Delgado.

76' David Pereira Da Costa nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

David Pereira Da Costa nhận thẻ vàng cho đội chủ nhà.

76'

Phát bóng lên cho Portland tại Providence Park.

74'

Đội chủ nhà đã thay David Ayala bằng Joao Ortiz. Đây là sự thay đổi người thứ ba của Phil Neville hôm nay.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Los Angeles FC

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Diego Chara (21), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Felipe Mora (9)

Los Angeles FC (4-3-3): Hugo Lloris (1), Sergi Palencia (14), Marlon (5), Aaron Long (33), Ryan Hollingshead (24), Timothy Tillman (11), Igor Jesus (6), Mark Delgado (8), Nathan Ordaz (27), Olivier Giroud (9), Denis Bouanga (99)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
41
James Pantemis
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
27
Jimer Fory
21
Diego Chara
24
David Ayala
30
Santiago Moreno
10
David Pereira da Costa
11
Antony
9
Felipe Mora
99
Denis Bouanga
9
Olivier Giroud
27
Nathan Ordaz
8
Mark Delgado
6
Igor Jesus
11
Timothy Tillman
24
Ryan Hollingshead
33
Aaron Long
5
Marlon
14
Sergi Palencia
1
Hugo Lloris
Los Angeles FC
Los Angeles FC
4-3-3
Thay người
46’
Antony
Jonathan Rodriguez
60’
Nathan Ordaz
David Martinez
74’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
78’
Olivier Giroud
Jeremy Ebobisse
74’
David Ayala
Joao Ortiz
78’
Marco Delgado
Cengiz Ünder
Cầu thủ dự bị
Maxime Crépeau
David Ochoa
Ariel Lassister
Yaw Yeboah
Eric Miller
Nkosi Tafari
Claudio Bravo
Eddie Segura
Dario Zuparic
Jeremy Ebobisse
Cristhian Paredes
David Martinez
Jonathan Rodriguez
Odin Holm
Kevin Kelsy
Artem Smolyakov
Joao Ortiz
Cengiz Ünder

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
20/09 - 2021
30/09 - 2021
07/03 - 2022
03/10 - 2022
05/03 - 2023
10/09 - 2023
14/04 - 2024
28/04 - 2024
20/04 - 2025
26/07 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Los Angeles FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow