Chủ Nhật, 30/11/2025
Felipe Mora (Kiến tạo: Santiago Moreno)
6
Diego Chara
11
Franco Escobar (Kiến tạo: Jack McGlynn)
12
Antony (Kiến tạo: Felipe Mora)
23
Daniel Steres
31
Felipe Mora
34
Jimer Fory
43
Erik Sviatchenko (Thay: Daniel Steres)
46
Griffin Dorsey
55
Antony (Kiến tạo: Felipe Mora)
71
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
73
Ian Smith (Thay: Jimer Fory)
73
Junior Urso (Thay: Nicolas Lodeiro)
73
Ariel Lassiter (Thay: Antony)
80
Joao Ortiz (Thay: David Ayala)
80
Andy Batioja (Thay: Amine Bassi)
81
Ibrahim Aliyu (Thay: Jack McGlynn)
87
Claudio Bravo (Thay: Juan Mosquera)
88

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Houston Dynamo
Houston Dynamo
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Houston Dynamo

Tất cả (126)
90+4'

Pierre-Luc Lauziere trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+3'

Ném biên cao ở khu vực sân cho Houston tại Portland, OR.

90+1'

Portland đã được Pierre-Luc Lauziere trao một quả phạt góc.

90'

Được hưởng một quả phạt góc cho Portland.

89'

Portland sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Houston.

88'

Claudio Bravo thay thế Juan Mosquera cho đội chủ nhà.

88'

Quả phát bóng cho Portland tại Providence Park.

88'

Tại Portland, OR, Houston tấn công qua Ezequiel Ponce. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.

87'

Ben Olsen đang thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Providence Park với Ibrahim Aliyu thay thế Jack McGlynn.

86'

Houston được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.

86'

Tại Portland, OR, Portland tấn công qua Ariel Lassister. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

85'

Ném biên cho Portland ở nửa sân của Houston.

84'

Ném biên cho Houston.

84'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Portland ở phần sân nhà.

81'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Andy Batioja thay thế Amine Bassi.

80'

Joao Ortiz thay thế David Ayala cho Portland tại Providence Park.

80'

Ariel Lassister vào sân thay cho Antony Alves Santos cho Portland.

80'

Pierre-Luc Lauziere trao cho Houston một quả phát bóng lên.

80'

Portland đang tiến lên và Santiago Moreno có cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.

80'

Phạt góc cho Portland.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Houston Dynamo

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Diego Chara (21), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Antony (11), Felipe Mora (9)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Blake Gillingham (26), Griffin Dorsey (25), Franco Escobar (2), Obafemi Awodesu (24), Daniel Steres (5), Artur (6), Jack McGlynn (21), Nicolas Lodeiro (20), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
41
James Pantemis
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
27
Jimer Fory
21
Diego Chara
24
David Ayala
30
Santiago Moreno
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
11
Antony
11
Antony
9
Felipe Mora
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
20
Nicolas Lodeiro
21
Jack McGlynn
6
Artur
5
Daniel Steres
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
25
Griffin Dorsey
26
Blake Gillingham
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
73’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
46’
Daniel Steres
Erik Sviatchenko
73’
Jimer Fory
Ian Smith
73’
Nicolas Lodeiro
Junior Urso
80’
Antony
Ariel Lassister
81’
Amine Bassi
Andy Batioja
80’
David Ayala
Joao Ortiz
87’
Jack McGlynn
Ibrahim Aliyu
88’
Juan Mosquera
Claudio Bravo
Cầu thủ dự bị
Maxime Crépeau
Brooklyn Raines
Ariel Lassister
Erik Duenas
Claudio Bravo
Michael Halliday
Dario Zuparic
Gabe Segal
Zac McGraw
Erik Sviatchenko
Cristhian Paredes
Ibrahim Aliyu
Kevin Kelsy
Junior Urso
Joao Ortiz
Andy Batioja
Ian Smith
Pedro Oliveira
Gabe Segal

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/04 - 2022
30/06 - 2022
21/08 - 2023
22/10 - 2023
17/03 - 2024
02/06 - 2024
31/03 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
31/08 - 2025
10/08 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow