Thứ Bảy, 30/08/2025
Felipe Mora (Kiến tạo: Santiago Moreno)
6
Diego Chara
11
Franco Escobar (Kiến tạo: Jack McGlynn)
12
Antony (Kiến tạo: Felipe Mora)
23
Daniel Steres
31
Felipe Mora
34
Jimer Fory
43
Erik Sviatchenko (Thay: Daniel Steres)
46
Griffin Dorsey
55
Antony (Kiến tạo: Felipe Mora)
71
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
73
Ian Smith (Thay: Jimer Fory)
73
Junior Urso (Thay: Nicolas Lodeiro)
73
Ariel Lassiter (Thay: Antony)
80
Joao Ortiz (Thay: David Ayala)
80
Andy Batioja (Thay: Amine Bassi)
81
Ibrahim Aliyu (Thay: Jack McGlynn)
87
Claudio Bravo (Thay: Juan Mosquera)
88

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Houston Dynamo

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Houston Dynamo
Houston Dynamo
41 Kiểm soát bóng 59
12 Phạm lỗi 8
0 Ném biên 0
2 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
7 Phạt góc 8
3 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 1
4 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Thủ môn cản phá 2
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Houston Dynamo

Tất cả (126)
90+4'

Pierre-Luc Lauziere trao cho đội chủ nhà một quả ném biên.

90+3'

Ném biên cao ở khu vực sân cho Houston tại Portland, OR.

90+1'

Portland đã được Pierre-Luc Lauziere trao một quả phạt góc.

90'

Được hưởng một quả phạt góc cho Portland.

89'

Portland sẽ thực hiện một quả ném biên trong lãnh thổ của Houston.

88'

Claudio Bravo thay thế Juan Mosquera cho đội chủ nhà.

88'

Quả phát bóng cho Portland tại Providence Park.

88'

Tại Portland, OR, Houston tấn công qua Ezequiel Ponce. Tuy nhiên, cú dứt điểm đi chệch mục tiêu.

87'

Ben Olsen đang thực hiện sự thay đổi người thứ tư của đội tại Providence Park với Ibrahim Aliyu thay thế Jack McGlynn.

86'

Houston được hưởng một quả đá phạt ở nửa sân của họ.

86'

Tại Portland, OR, Portland tấn công qua Ariel Lassister. Cú sút của anh ấy đi trúng đích nhưng bị cản phá.

85'

Ném biên cho Portland ở nửa sân của Houston.

84'

Ném biên cho Houston.

84'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

82'

Ném biên cho Portland ở phần sân nhà.

81'

Ben Olsen (Houston) thực hiện sự thay đổi thứ ba, với Andy Batioja thay thế Amine Bassi.

80'

Joao Ortiz thay thế David Ayala cho Portland tại Providence Park.

80'

Ariel Lassister vào sân thay cho Antony Alves Santos cho Portland.

80'

Pierre-Luc Lauziere trao cho Houston một quả phát bóng lên.

80'

Portland đang tiến lên và Santiago Moreno có cú sút, tuy nhiên, nó không trúng đích.

80'

Phạt góc cho Portland.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Houston Dynamo

Portland Timbers (4-2-3-1): James Pantemis (41), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Diego Chara (21), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Felipe Mora (9)

Houston Dynamo (4-2-3-1): Blake Gillingham (26), Griffin Dorsey (25), Franco Escobar (2), Obafemi Awodesu (24), Daniel Steres (5), Artur (6), Jack McGlynn (21), Nicolas Lodeiro (20), Amine Bassi (8), Sebastian Kowalczyk (27), Ezequiel Ponce (10)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
41
James Pantemis
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
27
Jimer Fory
21
Diego Chara
24
David Ayala
30
Santiago Moreno
10
David Pereira da Costa
11
Antony
9
Felipe Mora
10
Ezequiel Ponce
27
Sebastian Kowalczyk
8
Amine Bassi
20
Nicolas Lodeiro
21
Jack McGlynn
6
Artur
5
Daniel Steres
24
Obafemi Awodesu
2
Franco Escobar
25
Griffin Dorsey
26
Blake Gillingham
Houston Dynamo
Houston Dynamo
4-2-3-1
Thay người
73’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
46’
Daniel Steres
Erik Sviatchenko
73’
Jimer Fory
Ian Smith
73’
Nicolas Lodeiro
Junior Urso
80’
Antony
Ariel Lassister
81’
Amine Bassi
Andy Batioja
80’
David Ayala
Joao Ortiz
87’
Jack McGlynn
Ibrahim Aliyu
88’
Juan Mosquera
Claudio Bravo
Cầu thủ dự bị
Maxime Crépeau
Brooklyn Raines
Ariel Lassister
Erik Duenas
Claudio Bravo
Michael Halliday
Dario Zuparic
Gabe Segal
Zac McGraw
Erik Sviatchenko
Cristhian Paredes
Ibrahim Aliyu
Kevin Kelsy
Junior Urso
Joao Ortiz
Andy Batioja
Ian Smith
Pedro Oliveira

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
17/04 - 2022
30/06 - 2022
21/08 - 2023
22/10 - 2023
17/03 - 2024
02/06 - 2024
31/03 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Houston Dynamo

MLS Nhà Nghề Mỹ
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
06/08 - 2025
02/08 - 2025
30/07 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
20/07 - 2025
13/07 - 2025
06/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow