Thứ Sáu, 29/08/2025
Kevin Denkey (Kiến tạo: Pavel Bucha)
10
Kevin Kelsy
12
Pavel Bucha (Kiến tạo: Evander Ferreira)
25
Evander Ferreira (Kiến tạo: Matt Miazga)
37
Kevin Kelsy (Kiến tạo: Ariel Lassiter)
38
Miles Robinson
45+3'
Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz)
58
Kei Ansu Kamara (Thay: Kevin Denkey)
59
Kenji Mboma Dem (Thay: Ender Echenique)
59
Cristhian Paredes
60
(Pen) Kevin Kelsy
68
Teenage Lingani Hadebe (Thay: Miles Robinson)
78
Omir Fernandez (Thay: Ariel Lassiter)
83
Dario Zuparic (Thay: Kamal Miller)
83
Felipe Mora (Thay: David Ayala)
85
Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
90
Gerardo Valenzuela (Thay: Stiven Jimenez)
90

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs FC Cincinnati

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
FC Cincinnati
FC Cincinnati
55 Kiểm soát bóng 45
12 Phạm lỗi 11
0 Ném biên 0
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
6 Sút trúng đích 6
6 Sút không trúng đích 3
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
3 Thủ môn cản phá 4
2 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs FC Cincinnati

Tất cả (119)
90+8'

Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Portland ở phần sân nhà.

90+8'

Portland đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Antony Alves Santos đi chệch khung thành.

90+8'

Cincinnati được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.

90+5'

Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.

90+5'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

90+4'

Ném biên cho Portland gần khu vực cấm địa.

90+3'

Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+2'

Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.

90+1'

Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Gerardo Valenzuela thay thế Stiven Jimenez.

90'

Đội khách thay DeAndre Yedlin bằng Alvas Powell.

90'

Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng từ cầu môn.

90'

Omir Fernandez của Portland bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.

90'

Portland được trọng tài Rubiel Vazquez trao một quả phạt góc.

88'

Ném biên chế cao cho Portland tại Portland, OR.

88'

Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.

87'

Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?

86'

Ném biên cho Portland ở phần sân của Cincinnati.

85'

Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.

85'

Tại Portland, OR, Kevin Kelsy (Portland) đánh đầu không trúng đích.

85'

Felipe Mora vào sân thay cho David Ayala của Portland.

85'

Portland được hưởng quả đá phạt.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs FC Cincinnati

Portland Timbers (4-3-3): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Pereira da Costa (10), David Ayala (24), Antony (11), Kevin Kelsy (19), Ariel Lassister (7)

FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Stiven Jimenez (37), Evander (10), Lukas Engel (29), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-3-3
16
Maxime Crépeau
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
27
Jimer Fory
80
Joao Ortiz
10
David Pereira da Costa
24
David Ayala
11
Antony
19
Kevin Kelsy
7
Ariel Lassister
9
Kevin Denkey
66
Ender Echenique
29
Lukas Engel
10
Evander
37
Stiven Jimenez
20
Pavel Bucha
91
DeAndre Yedlin
4
Nick Hagglund
12
Miles Robinson
21
Matt Miazga
18
Roman Celentano
FC Cincinnati
FC Cincinnati
3-5-2
Thay người
58’
Joao Ortiz
Cristhian Paredes
59’
Kevin Denkey
Kei Kamara
83’
Ariel Lassiter
Omir Fernandez
59’
Ender Echenique
Kenji Mboma Dem
83’
Kamal Miller
Dario Zuparic
78’
Miles Robinson
Teenage Hadebe
85’
David Ayala
Felipe Mora
90’
DeAndre Yedlin
Alvas Powell
90’
Stiven Jimenez
Gerardo Valenzuela
Cầu thủ dự bị
James Pantemis
Evan Louro
Eric Miller
Kei Kamara
Omir Fernandez
Brad Smith
Dario Zuparic
Alvas Powell
Diego Chara
Teenage Hadebe
Cristhian Paredes
Gerardo Valenzuela
Felipe Mora
Kenji Mboma Dem
Ian Smith
Stefan Chirila
Gage Guerra
Gilberto Flores

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
23/04 - 2023
17/08 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây FC Cincinnati

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
04/08 - 2025
01/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
27/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow