Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Portland ở phần sân nhà.
Trực tiếp kết quả Portland Timbers vs FC Cincinnati hôm nay 17-08-2025
Giải MLS Nhà Nghề Mỹ - CN, 17/8
Kết thúc



![]() Kevin Denkey (Kiến tạo: Pavel Bucha) 10 | |
![]() Kevin Kelsy 12 | |
![]() Pavel Bucha (Kiến tạo: Evander Ferreira) 25 | |
![]() Evander Ferreira (Kiến tạo: Matt Miazga) 37 | |
![]() Kevin Kelsy (Kiến tạo: Ariel Lassiter) 38 | |
![]() Miles Robinson 45+3' | |
![]() Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz) 58 | |
![]() Kei Ansu Kamara (Thay: Kevin Denkey) 59 | |
![]() Kenji Mboma Dem (Thay: Ender Echenique) 59 | |
![]() Cristhian Paredes 60 | |
![]() (Pen) Kevin Kelsy 68 | |
![]() Teenage Lingani Hadebe (Thay: Miles Robinson) 78 | |
![]() Omir Fernandez (Thay: Ariel Lassiter) 83 | |
![]() Dario Zuparic (Thay: Kamal Miller) 83 | |
![]() Felipe Mora (Thay: David Ayala) 85 | |
![]() Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin) 90 | |
![]() Gerardo Valenzuela (Thay: Stiven Jimenez) 90 |
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Portland ở phần sân nhà.
Portland đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Antony Alves Santos đi chệch khung thành.
Cincinnati được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.
Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Ném biên cho Portland gần khu vực cấm địa.
Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Gerardo Valenzuela thay thế Stiven Jimenez.
Đội khách thay DeAndre Yedlin bằng Alvas Powell.
Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng từ cầu môn.
Omir Fernandez của Portland bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Portland được trọng tài Rubiel Vazquez trao một quả phạt góc.
Ném biên chế cao cho Portland tại Portland, OR.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?
Ném biên cho Portland ở phần sân của Cincinnati.
Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.
Tại Portland, OR, Kevin Kelsy (Portland) đánh đầu không trúng đích.
Felipe Mora vào sân thay cho David Ayala của Portland.
Portland được hưởng quả đá phạt.
Portland Timbers (4-3-3): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Pereira da Costa (10), David Ayala (24), Antony (11), Kevin Kelsy (19), Ariel Lassister (7)
FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Stiven Jimenez (37), Evander (10), Lukas Engel (29), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9)
Thay người | |||
58’ | Joao Ortiz Cristhian Paredes | 59’ | Kevin Denkey Kei Kamara |
83’ | Ariel Lassiter Omir Fernandez | 59’ | Ender Echenique Kenji Mboma Dem |
83’ | Kamal Miller Dario Zuparic | 78’ | Miles Robinson Teenage Hadebe |
85’ | David Ayala Felipe Mora | 90’ | DeAndre Yedlin Alvas Powell |
90’ | Stiven Jimenez Gerardo Valenzuela |
Cầu thủ dự bị | |||
James Pantemis | Evan Louro | ||
Eric Miller | Kei Kamara | ||
Omir Fernandez | Brad Smith | ||
Dario Zuparic | Alvas Powell | ||
Diego Chara | Teenage Hadebe | ||
Cristhian Paredes | Gerardo Valenzuela | ||
Felipe Mora | Kenji Mboma Dem | ||
Ian Smith | Stefan Chirila | ||
Gage Guerra | Gilberto Flores |
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
3 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
29 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | ![]() | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | ![]() | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | ![]() | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | ![]() | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | ![]() | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | ![]() | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | ![]() | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | ![]() | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | ![]() | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | ![]() | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | ![]() | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | ![]() | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | ![]() | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | ![]() | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | ![]() | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H |
2 | ![]() | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | ![]() | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | ![]() | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | ![]() | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | ![]() | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | ![]() | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | ![]() | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | ![]() | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | ![]() | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | ![]() | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | ![]() | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | ![]() | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | ![]() | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B |
15 | ![]() | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |