Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt dành cho Portland ở phần sân nhà.
- Kevin Kelsy
12 - Kevin Kelsy (Kiến tạo: Ariel Lassiter)
38 - Cristhian Paredes (Thay: Joao Ortiz)
58 - Cristhian Paredes
60 - (Pen) Kevin Kelsy
68 - Omir Fernandez (Thay: Ariel Lassiter)
83 - Dario Zuparic (Thay: Kamal Miller)
83 - Felipe Mora (Thay: David Ayala)
85
- Kevin Denkey (Kiến tạo: Pavel Bucha)
10 - Pavel Bucha (Kiến tạo: Evander Ferreira)
25 - Evander Ferreira (Kiến tạo: Matt Miazga)
37 - Miles Robinson
45+3' - Kei Ansu Kamara (Thay: Kevin Denkey)
59 - Kenji Mboma Dem (Thay: Ender Echenique)
59 - Teenage Lingani Hadebe (Thay: Miles Robinson)
78 - Alvas Elvis Powell (Thay: DeAndre Yedlin)
90 - Gerardo Valenzuela (Thay: Stiven Jimenez)
90
Thống kê trận đấu Portland Timbers vs FC Cincinnati
Diễn biến Portland Timbers vs FC Cincinnati
Tất cả (119)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Portland đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Antony Alves Santos đi chệch khung thành.
Cincinnati được hưởng một quả phát bóng từ cầu môn.
Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.
Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Ném biên cho Portland gần khu vực cấm địa.
Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Cincinnati thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Gerardo Valenzuela thay thế Stiven Jimenez.
Đội khách thay DeAndre Yedlin bằng Alvas Powell.
Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng từ cầu môn.
Omir Fernandez của Portland bỏ lỡ cơ hội ghi bàn.
Portland được trọng tài Rubiel Vazquez trao một quả phạt góc.
Ném biên chế cao cho Portland tại Portland, OR.
Đội chủ nhà được hưởng quả ném biên ở phần sân đối diện.
Liệu Portland có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân của Cincinnati không?
Ném biên cho Portland ở phần sân của Cincinnati.
Rubiel Vazquez trao cho Cincinnati một quả phát bóng lên.
Tại Portland, OR, Kevin Kelsy (Portland) đánh đầu không trúng đích.
Felipe Mora vào sân thay cho David Ayala của Portland.
Portland được hưởng quả đá phạt.
Bóng đi ra ngoài sân, Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.
Tại Portland, OR, Portland tấn công qua David Ayala. Tuy nhiên, cú dứt điểm không chính xác.
Portland được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Phil Neville (Portland) thực hiện sự thay đổi người thứ ba, với Omir Fernandez vào thay Ariel Lassister.
Portland thực hiện sự thay đổi người thứ hai với Dario Zuparic vào thay Kamal Miller.
Cincinnati có một quả phát bóng lên.
Portland được hưởng phạt góc.
Portland được hưởng một quả phạt góc.
Pavel Bucha của Cincinnati có cú sút về phía khung thành tại Providence Park. Nhưng nỗ lực không thành công.
Cincinnati cần phải cẩn trọng. Portland có một quả ném biên tấn công.
Portland được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Đội khách đã thay Miles Robinson bằng Teenage Hadebe. Pat Noonan thực hiện sự thay đổi thứ ba của mình.
Trận đấu tạm dừng để chăm sóc cho Miles Robinson bị chấn thương.
Kei Kamara của Cincinnati đã rơi vào thế việt vị.
Tại Portland, OR, Cincinnati tiến lên qua Kei Kamara. Cú sút của anh ấy trúng đích nhưng bị cản phá.
Portland được hưởng quả đá phạt ở phần sân của Cincinnati.
Tại Portland, OR, đội khách được hưởng quả đá phạt.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân của họ.
Roman Celentano trở lại sân cho Cincinnati sau khi gặp chấn thương nhẹ.
Trận đấu tại Providence Park đã bị gián đoạn ngắn để kiểm tra Roman Celentano, người đang bị chấn thương.
Kei Kamara (Cincinnati) dứt điểm – và bóng trúng xà ngang! Oooh... suýt chút nữa!
V À A A O O O! Portland hiện chỉ còn thua 2-3 nhờ cú sút phạt đền của Kevin Kelsy.
V À A A O O O! Portland hiện chỉ còn thua 2-3 nhờ cú sút phạt đền của Kevin Kelsy.
Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Portland đẩy bóng lên qua Ariel Lassister, cú dứt điểm của anh ấy bị cản phá.
Ném biên cho Portland gần khu vực cấm địa.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Portland, OR.
Cincinnati thực hiện quả ném biên trong phần sân của Portland.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả ném biên cho Portland ở phần sân của Cincinnati.
Tại Portland, OR, một quả đá phạt đã được trao cho đội khách.
Cristhian Paredes (Portland) bị Rubiel Vazquez phạt thẻ vàng và sẽ vắng mặt trận tiếp theo do số thẻ vàng nhận được trong mùa giải này.
Đá phạt cho Cincinnati ở phần sân của Portland.
Kei Kamara thay thế Kevin Denkey cho Cincinnati tại Providence Park.
Đội khách thay Ender Echenique bằng Kenji Mboma Dem.
Ném biên cho Portland.
Cristhian Paredes thay thế Joao Ortiz cho đội chủ nhà.
Quả phát bóng lên cho Cincinnati tại Providence Park.
Portland đang tiến lên và Ariel Lassister có cú sút, tuy nhiên bóng lại không trúng đích.
Liệu Portland có thể tận dụng quả ném biên sâu trong phần sân của Cincinnati này không?
Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Portland có một quả phát bóng lên.
Lukas Engel của Cincinnati có cú sút nhưng không trúng đích.
Phạt góc cho Cincinnati.
Ném biên cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Phát bóng lên cho Cincinnati tại sân Providence Park.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Cincinnati ở phần sân nhà.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một pha ném biên của Portland ở phần sân của Cincinnati.
Liệu Cincinnati có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ pha ném biên này ở phần sân của Portland không?
Portland có một pha ném biên nguy hiểm.
Portland được hưởng ném biên ở phần sân nhà.
Cincinnati được hưởng phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Cincinnati tiến lên và Kevin Denkey có cú sút. Tuy nhiên, không thành bàn.
Đội khách được hưởng quả phát bóng lên tại Portland, OR.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland.
Miles Robinson (Cincinnati) đã nhận thẻ vàng từ Rubiel Vazquez.
Cincinnati cần phải cẩn trọng. Portland có quả ném biên tấn công.
Kevin Kelsy của Portland bị thổi phạt việt vị.
Antony Alves Santos của Portland tiến về phía khung thành tại Providence Park. Nhưng cú dứt điểm không thành công.
Bóng an toàn khi Portland được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Bóng đi ra ngoài sân và Cincinnati được hưởng quả phát bóng lên.
Kevin Kelsy của Portland thoát xuống tại Providence Park. Nhưng cú sút đi chệch cột dọc.
Kevin Kelsy của Portland nhắm trúng đích nhưng không thành công.
Quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Cincinnati được hưởng một quả ném biên, gần khu vực của Portland.
Cincinnati được hưởng một quả phạt góc do Rubiel Vazquez trao.
Đó là một pha kiến tạo đẹp mắt từ Ariel Lassister.
Portland trở lại trận đấu tại Portland, OR. Kevin Kelsy đã ghi bàn rút ngắn tỷ số xuống còn 1-3.
Matt Miazga đã có một pha kiến tạo ở đó.
V À O O O! Evander nâng tỷ số lên 0-3 cho Cincinnati.
Ném biên cho Portland ở phần sân của Cincinnati.
Rubiel Vazquez ra hiệu cho Cincinnati được hưởng quả đá phạt ở phần sân nhà.
Portland được hưởng phạt góc.
Rubiel Vazquez trao cho Portland một quả phát bóng lên.
Ender Echenique của Cincinnati có cú sút nhưng bóng đi chệch mục tiêu.
Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Portland có thể tận dụng cơ hội từ quả đá phạt nguy hiểm này không?
Portland sẽ thực hiện một quả ném biên ở phần sân của Cincinnati.
Một quả ném biên cho đội khách ở phần sân đối diện.
Portland được hưởng một quả ném biên ở phần sân nhà.
Evander đóng vai trò quan trọng với một pha kiến tạo tuyệt vời.
V À O O O! Cincinnati nâng tỷ số lên 0-2 nhờ công của Pavel Bucha.
Portland được hưởng quả đá phạt.
Cincinnati được hưởng quả ném biên ở phần sân nhà của họ.
Cincinnati được hưởng quả ném biên tại Providence Park.
Tình hình đang trở nên nguy hiểm! Quả đá phạt cho Portland gần khu vực cấm địa.
Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Kevin Kelsy của Portland đã bị phạt thẻ vàng tại Portland, OR.
Cincinnati được hưởng một quả ném biên.
Pavel Bucha đã có pha kiến tạo tuyệt vời để dẫn đến bàn thắng.
Cincinnati dẫn trước 0-1 nhờ công của Kevin Denkey.
Kevin Kelsy (Portland) có một cú đánh đầu – nhưng cú sút trúng cột dọc! Ohhhh suýt nữa thì vào.
Portland đẩy lên tại Providence Park và Kevin Kelsy có một cú đánh đầu tuyệt vời. Nỗ lực này bị hàng thủ Cincinnati cản phá.
Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Ném biên cao trên sân cho Cincinnati tại Portland, OR.
Cincinnati được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Rubiel Vazquez chỉ định một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.
Rubiel Vazquez trao cho đội khách một quả ném biên.
Hiệp một đã kết thúc.
Đội hình xuất phát Portland Timbers vs FC Cincinnati
Portland Timbers (4-3-3): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Pereira da Costa (10), David Ayala (24), Antony (11), Kevin Kelsy (19), Ariel Lassister (7)
FC Cincinnati (3-5-2): Roman Celentano (18), Matt Miazga (21), Miles Robinson (12), Nick Hagglund (4), DeAndre Yedlin (91), Pavel Bucha (20), Stiven Jimenez (37), Evander (10), Lukas Engel (29), Ender Echenique (66), Kevin Denkey (9)
Thay người | |||
58’ | Joao Ortiz Cristhian Paredes | 59’ | Kevin Denkey Kei Kamara |
83’ | Ariel Lassiter Omir Fernandez | 59’ | Ender Echenique Kenji Mboma Dem |
83’ | Kamal Miller Dario Zuparic | 78’ | Miles Robinson Teenage Hadebe |
85’ | David Ayala Felipe Mora | 90’ | DeAndre Yedlin Alvas Powell |
90’ | Stiven Jimenez Gerardo Valenzuela |
Cầu thủ dự bị | |||
James Pantemis | Evan Louro | ||
Eric Miller | Kei Kamara | ||
Omir Fernandez | Brad Smith | ||
Dario Zuparic | Alvas Powell | ||
Diego Chara | Teenage Hadebe | ||
Cristhian Paredes | Gerardo Valenzuela | ||
Felipe Mora | Kenji Mboma Dem | ||
Ian Smith | Stefan Chirila | ||
Gage Guerra | Gilberto Flores |
Nhận định Portland Timbers vs FC Cincinnati
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Portland Timbers
Thành tích gần đây FC Cincinnati
Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
3 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
4 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
5 | | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
6 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
7 | | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
8 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
9 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
10 | | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
11 | | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
12 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
13 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
14 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
15 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
16 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
17 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
18 | | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
19 | | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
20 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
21 | | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
22 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
23 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
24 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
25 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
26 | | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
27 | | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
28 | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B | |
29 | | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
30 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
BXH Đông Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | | 28 | 16 | 6 | 6 | 22 | 54 | H T H B T |
2 | | 28 | 16 | 4 | 8 | 7 | 52 | T H B T B |
3 | | 28 | 15 | 5 | 8 | 17 | 50 | T B B B T |
4 | | 28 | 15 | 2 | 11 | 7 | 47 | T T T T T |
5 | | 28 | 13 | 8 | 7 | 14 | 47 | T T T T B |
6 | | 25 | 13 | 7 | 5 | 14 | 46 | T H B T H |
7 | | 27 | 12 | 9 | 6 | 4 | 45 | B T B H B |
8 | | 26 | 13 | 5 | 8 | 7 | 44 | T H T T T |
9 | | 28 | 11 | 6 | 11 | 4 | 39 | B B T T B |
10 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 2 | 39 | T T H T B |
11 | | 27 | 8 | 7 | 12 | -3 | 31 | B B T B T |
12 | | 27 | 5 | 9 | 13 | -7 | 24 | B B H H H |
13 | | 28 | 5 | 8 | 15 | -22 | 23 | B T H H T |
14 | | 27 | 4 | 11 | 12 | -18 | 23 | B H H B H |
15 | | 28 | 4 | 9 | 15 | -29 | 21 | B B B H H |
BXH Tây Mỹ | ||||||||
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
1 | 28 | 16 | 5 | 7 | 19 | 53 | H T T T H | |
2 | | 28 | 14 | 8 | 6 | 16 | 50 | H T B T T |
3 | | 27 | 14 | 7 | 6 | 16 | 49 | H T B H T |
4 | | 27 | 12 | 8 | 7 | 10 | 44 | T H T B T |
5 | | 25 | 11 | 8 | 6 | 13 | 41 | H B H T H |
6 | | 27 | 10 | 8 | 9 | -2 | 38 | H T B B H |
7 | | 28 | 10 | 6 | 12 | -8 | 36 | H B T T B |
8 | | 28 | 9 | 8 | 11 | 4 | 35 | B B T B T |
9 | | 26 | 9 | 8 | 9 | -6 | 35 | T T H H B |
10 | | 27 | 9 | 4 | 14 | -8 | 31 | B T B B B |
11 | | 27 | 7 | 9 | 11 | -8 | 30 | T B T H H |
12 | | 27 | 7 | 8 | 12 | -10 | 29 | B H H H B |
13 | | 27 | 6 | 6 | 15 | -16 | 24 | H B B B B |
14 | 27 | 5 | 6 | 16 | -16 | 21 | B B T B B | |
15 | | 27 | 4 | 7 | 16 | -23 | 19 | B H B B T |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại