Chủ Nhật, 30/11/2025
Finn Surman
24
Djordje Mihailovic (Kiến tạo: Sam Bassett)
33
(Pen) Felipe Mora
42
Connor Ronan (Thay: Joshua Atencio)
46
Wayne Frederick (Thay: Djordje Mihailovic)
54
Omir Fernandez (Thay: Joao Ortiz)
56
Antony (Kiến tạo: David Da Costa)
59
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
64
Rafael Navarro (Thay: Darren Yapi)
65
Calvin Harris (Thay: Theodore Ku-DiPietro)
65
Wayne Frederick
67
Kevin Kelsy (Kiến tạo: Juan Mosquera)
76
Kevin Cabral (Thay: Sam Bassett)
79
Santiago Moreno
83
Ariel Lassiter (Thay: Antony)
86
Diego Chara (Thay: Santiago Moreno)
87
Kevin Cabral
90+7'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Colorado Rapids

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Colorado Rapids
Colorado Rapids
72 Kiểm soát bóng 28
11 Phạm lỗi 17
0 Ném biên 0
3 Việt vị 2
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 3
2 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 1
0 Thẻ vàng thứ 2 0
9 Sút trúng đích 3
6 Sút không trúng đích 6
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
2 Thủ môn cản phá 7
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Colorado Rapids

Tất cả (126)
90+9'

Colorado có một quả phát bóng từ cầu môn.

90+9'

Portland đang dâng cao nhưng cú dứt điểm của Kevin Kelsy đi chệch khung thành.

90+7' Kevin Cabral của Colorado đã bị Christopher Penso phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

Kevin Cabral của Colorado đã bị Christopher Penso phạt thẻ và nhận thẻ vàng đầu tiên.

90+7'

Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

90+6'

Christopher Penso ra hiệu một quả đá phạt cho Portland ở phần sân nhà của họ.

90+4'

Kevin Kelsy có cú sút trúng đích nhưng không ghi bàn cho Portland.

90+3'

Ném biên cho Colorado.

90+3'

Tại Providence Park, Colorado bị phạt vì việt vị.

90+2'

Kevin Kelsy của Portland đã việt vị.

90+1'

Christopher Penso ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland.

90'

Tại Portland, OR, Ariel Lassister của Portland bị bắt việt vị.

89'

Tại Portland, OR, Ariel Lassister của Portland bị bắt việt vị.

89'

Đá phạt cho Portland ở phần sân nhà.

87'

Diego Chara vào sân thay cho Santiago Moreno cho Portland tại Providence Park.

86'

Phát bóng lên cho Colorado tại Providence Park.

86'

Ariel Lassister vào sân thay cho Antony Alves Santos cho đội chủ nhà.

85'

Colorado đẩy cao đội hình nhưng Christopher Penso nhanh chóng thổi phạt việt vị.

83'

Christopher Penso ra hiệu cho Colorado được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

83' Santiago Moreno (Portland) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

Santiago Moreno (Portland) đã nhận thẻ vàng đầu tiên.

81'

Portland được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.

79'

Chris Armas thực hiện sự thay đổi người thứ năm cho đội tại Providence Park với Kevin Cabral thay thế Sam Bassett.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Colorado Rapids

Portland Timbers (4-2-3-1): Maxime Crépeau (16), Juan Mosquera (29), Juan Mosquera (29), Finn Surman (20), Kamal Miller (4), Jimer Fory (27), Joao Ortiz (80), David Ayala (24), Santiago Moreno (30), David Pereira da Costa (10), David Pereira da Costa (10), Antony (11), Antony (11), Felipe Mora (9)

Colorado Rapids (4-2-3-1): Nicholas Defreitas-Hansen (41), Reggie Cannon (4), Andreas Maxsø (5), Ian Murphy (19), Jackson Travis (99), Joshua Atencio (12), Oliver Larraz (8), Theodore Ku-DiPietro (21), Djordje Mihailovic (10), Sam Bassett (18), Darren Yapi (77)

Portland Timbers
Portland Timbers
4-2-3-1
16
Maxime Crépeau
29
Juan Mosquera
29
Juan Mosquera
20
Finn Surman
4
Kamal Miller
27
Jimer Fory
80
Joao Ortiz
24
David Ayala
30
Santiago Moreno
10
David Pereira da Costa
10
David Pereira da Costa
11
Antony
11
Antony
9
Felipe Mora
77
Darren Yapi
18
Sam Bassett
10
Djordje Mihailovic
21
Theodore Ku-DiPietro
8
Oliver Larraz
12
Joshua Atencio
99
Jackson Travis
19
Ian Murphy
5
Andreas Maxsø
4
Reggie Cannon
41
Nicholas Defreitas-Hansen
Colorado Rapids
Colorado Rapids
4-2-3-1
Thay người
56’
Joao Ortiz
Omir Fernandez
46’
Joshua Atencio
Connor Ronan
64’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
54’
Djordje Mihailovic
Wayne Frederick
86’
Antony
Ariel Lassister
65’
Theodore Ku-DiPietro
Calvin Harris
87’
Santiago Moreno
Diego Chara
65’
Darren Yapi
Rafael Navarro
79’
Sam Bassett
Remi Cabral
79’
Sam Bassett
Remi Cabral
Cầu thủ dự bị
Trey Muse
Adam James Beaudry
Ariel Lassister
Calvin Harris
Eric Miller
Remi Cabral
Omir Fernandez
Sam Vines
Claudio Bravo
Connor Ronan
Dario Zuparic
Rafael Navarro
Diego Chara
Wayne Frederick
Kevin Kelsy
Chidozie Awaziem
Alex Harris
Remi Cabral

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
16/09 - 2021
24/10 - 2021
01/05 - 2022
26/06 - 2022
13/07 - 2023
24/09 - 2023
25/02 - 2024
Concacaf League Cup
02/08 - 2024
MLS Nhà Nghề Mỹ
15/09 - 2024
23/03 - 2025
29/05 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
02/11 - 2025
H1: 1-1 | HP: 0-0 | Pen: 3-2
27/10 - 2025
23/10 - 2025
19/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025

Thành tích gần đây Colorado Rapids

MLS Nhà Nghề Mỹ
19/10 - 2025
05/10 - 2025
28/09 - 2025
21/09 - 2025
14/09 - 2025
24/08 - 2025
17/08 - 2025
11/08 - 2025
Concacaf League Cup
08/08 - 2025
H1: 1-2 | HP: 0-0 | Pen: 5-4

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3320672466T B T T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3318962963T H H T T
3FC CincinnatiFC Cincinnati331959962B T T H T
4Inter Miami CFInter Miami CF3318872362T H B T T
5San DiegoSan Diego3318691960T B H B T
6Los Angeles FCLos Angeles FC3317882559T T T T B
7Minnesota UnitedMinnesota United33161071858H T B H T
8CharlotteCharlotte3318213756T T B B T
9New York City FCNew York City FC3317511756T T B T B
10Nashville SCNashville SC33166111654B B B T H
11Orlando CityOrlando City33141181453H T H H B
12Chicago FireChicago Fire3315711852B T T T H
13Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC3314109952B B H T T
14Columbus CrewColumbus Crew3313128251T B H B H
15Austin FCAustin FC3313812-747B T B B T
16Portland TimbersPortland Timbers33111111-344T B H H B
17New York Red BullsNew York Red Bulls3312714343H B T B B
18FC DallasFC Dallas33101112-441T T H T B
19Real Salt LakeReal Salt Lake3312417-1140B B T T B
20Colorado RapidsColorado Rapids3311715-1240B T B H B
21San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3310815-438B B B T B
22Houston DynamoHouston Dynamo339915-1336H B T B B
23New England RevolutionNew England Revolution339816-735B H B T B
24St. Louis CitySt. Louis City338718-1431H T T B T
25Toronto FCToronto FC3351414-929H H H H B
26CF MontrealCF Montreal3361017-2328H B B T H
27Sporting Kansas CitySporting Kansas City337620-2427B B B B B
28LA GalaxyLA Galaxy336918-2127H B T B T
29Atlanta UnitedAtlanta United3351216-2527B H B B B
30DC UnitedDC United3351018-3625T H B B B
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union3420682266B T T T B
2FC CincinnatiFC Cincinnati3420591265T T H T T
3Inter Miami CFInter Miami CF3419872665H B T T T
4CharlotteCharlotte3419213959T B B T T
5New York City FCNew York City FC3417512656T B T B B
6Nashville SCNashville SC34166121354B B T H B
7Columbus CrewColumbus Crew3414128454B H B H T
8Chicago FireChicago Fire3415811853T T T H H
9Orlando CityOrlando City34141191253T H H B B
10New York Red BullsNew York Red Bulls3412715143B T B B B
11New England RevolutionNew England Revolution349916-736H B T B H
12Toronto FCToronto FC3461414-732H H H B T
13CF MontrealCF Montreal3461018-2628B B T H B
14Atlanta UnitedAtlanta United3451316-2528H B B B H
15DC UnitedDC United3451118-3626H B B B H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego3419692363B H B T T
2Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps3418972863H H T T B
3Los Angeles FCLos Angeles FC3417982560T T T B H
4Minnesota UnitedMinnesota United34161081758T B H T B
5Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC34151091055B H T T T
6Austin FCAustin FC3413813-847T B B T B
7FC DallasFC Dallas34111112-344T H T B T
8Portland TimbersPortland Timbers34111112-744B H H B B
9Real Salt LakeReal Salt Lake3412517-1141B T T B H
10San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes3411815-341B B T B T
11Colorado RapidsColorado Rapids3411815-1241T B H B H
12Houston DynamoHouston Dynamo3491015-1337B T B B H
13St. Louis CitySt. Louis City348818-1432T T B T H
14LA GalaxyLA Galaxy347918-2030B T B T T
15Sporting Kansas CitySporting Kansas City347720-2428B B B B H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow