Thứ Bảy, 30/08/2025
Zac McGraw
39
Oleksandr Svatok (Thay: Julio Cascante)
42
Daniel Pereira
44
Antony
53
Jimer Fory
55
Myrto Uzuni (Thay: Jader Obrian)
62
Besard Sabovic (Thay: Ilie Sanchez)
62
Joao Ortiz
64
Kevin Kelsy (Thay: Felipe Mora)
66
Diego Chara (Thay: Joao Ortiz)
66
Cristhian Paredes (Thay: David Ayala)
82
Eric Miller (Thay: Ariel Lassiter)
82
Nicolas Dubersarsky (Thay: Owen Wolff)
82
Jon Gallagher (Thay: Osman Bukari)
82
David Da Costa
89
Claudio Bravo (Thay: David Da Costa)
90
Cristhian Paredes
90+1'

Thống kê trận đấu Portland Timbers vs Austin FC

số liệu thống kê
Portland Timbers
Portland Timbers
Austin FC
Austin FC
54 Kiểm soát bóng 46
15 Phạm lỗi 9
0 Ném biên 0
0 Việt vị 4
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 5
5 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 8
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Portland Timbers vs Austin FC

Tất cả (109)
90+6'

Austin được hưởng một quả phạt góc bởi Ismir Pekmic.

90+5'

Ném biên cho Austin tại Providence Park.

90+3'

Đó là một quả phát bóng lên cho đội chủ nhà ở Portland, OR.

90+3'

Portland thực hiện sự thay đổi người thứ năm với Claudio Bravo thay thế David Pereira Da Costa.

90+1'

Đá phạt ở vị trí tốt cho Austin!

90+1' Cristhian Paredes của Portland đã bị Ismir Pekmic phạt thẻ vàng đầu tiên.

Cristhian Paredes của Portland đã bị Ismir Pekmic phạt thẻ vàng đầu tiên.

89' David Pereira Da Costa đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 1-0.

David Pereira Da Costa đưa bóng vào lưới và đội chủ nhà hiện dẫn trước 1-0.

88'

Austin cần phải cảnh giác khi họ phòng ngự một quả đá phạt nguy hiểm từ Portland.

88'

Ném biên cho Portland ở phần sân của Austin.

88'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả ném biên của Portland ở phần sân của Austin.

85'

Austin quá háo hức và rơi vào bẫy việt vị.

82'

Đội chủ nhà đã thay David Ayala bằng Cristhian Paredes. Đây là sự thay đổi người thứ tư được thực hiện hôm nay bởi Phil Neville.

82'

Eric Miller vào sân thay cho Ariel Lassister của Portland.

82'

Nico Estevez (Austin) thực hiện sự thay đổi người thứ năm, với Nicolas Dubersarsky thay thế Owen Wolff.

82'

Jon Gallagher vào sân thay cho Osman Bukari của đội khách.

81'

Ismir Pekmic ra hiệu cho một quả đá phạt cho Portland ở phần sân của họ.

81'

Austin được hưởng một quả phạt góc.

79'

Liệu Austin có thể tận dụng quả ném biên này sâu trong phần sân của Portland không?

76'

Bóng ra ngoài sân cho một quả phát bóng lên của Portland.

76'

Besard Sabovic sút bóng trúng đích nhưng không ghi bàn cho Austin.

75'

Bóng an toàn khi Austin được hưởng quả ném biên ở phần sân của họ.

Đội hình xuất phát Portland Timbers vs Austin FC

Portland Timbers (3-4-3): James Pantemis (41), Finn Surman (20), Zac McGraw (18), Ian Smith (23), Antony (11), David Ayala (24), Joao Ortiz (80), Jimer Fory (27), Ariel Lassister (7), Felipe Mora (9), David Pereira da Costa (10)

Austin FC (4-4-2): Brad Stuver (1), Mikkel Desler (3), Julio Cascante (18), Brendan Hines-Ike (4), Guilherme Biro (29), Jader Obrian (7), Ilie Sanchez (6), Daniel Pereira (8), Osman Bukari (11), Brandon Vazquez (9), Owen Wolff (33)

Portland Timbers
Portland Timbers
3-4-3
41
James Pantemis
20
Finn Surman
18
Zac McGraw
23
Ian Smith
11
Antony
24
David Ayala
80
Joao Ortiz
27
Jimer Fory
7
Ariel Lassister
9
Felipe Mora
10
David Pereira da Costa
33
Owen Wolff
9
Brandon Vazquez
11
Osman Bukari
8
Daniel Pereira
6
Ilie Sanchez
7
Jader Obrian
29
Guilherme Biro
4
Brendan Hines-Ike
18
Julio Cascante
3
Mikkel Desler
1
Brad Stuver
Austin FC
Austin FC
4-4-2
Thay người
66’
Joao Ortiz
Diego Chara
42’
Julio Cascante
Oleksandr Svatok
66’
Felipe Mora
Kevin Kelsy
62’
Ilie Sanchez
Besard Sabovic
82’
David Ayala
Cristhian Paredes
62’
Jader Obrian
Myrto Uzuni
82’
Ariel Lassiter
Eric Miller
82’
Osman Bukari
Jon Gallagher
90’
David Da Costa
Claudio Bravo
82’
Owen Wolff
Nicolas Dubersarsky
Cầu thủ dự bị
Trey Muse
Stefan Cleveland
Claudio Bravo
Zan Kolmanic
Diego Chara
Diego Rubio
Cristhian Paredes
Jon Gallagher
Eric Miller
CJ Fodrey
Kevin Kelsy
Oleksandr Svatok
Kyle Linhares
Besard Sabovic
Myrto Uzuni
Nicolas Dubersarsky

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

MLS Nhà Nghề Mỹ
08/11 - 2021
13/03 - 2022
01/09 - 2022
07/05 - 2023
18/09 - 2023
30/05 - 2024
03/10 - 2024
02/03 - 2025
06/04 - 2025

Thành tích gần đây Portland Timbers

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
Concacaf League Cup
07/08 - 2025
H1: 0-1 | HP: 0-0 | Pen: 5-3
03/08 - 2025
MLS Nhà Nghề Mỹ
26/07 - 2025
20/07 - 2025
17/07 - 2025
14/07 - 2025

Thành tích gần đây Austin FC

MLS Nhà Nghề Mỹ
24/08 - 2025
17/08 - 2025
10/08 - 2025
27/07 - 2025
17/07 - 2025
13/07 - 2025
US Open Cup
09/07 - 2025
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 2-4
MLS Nhà Nghề Mỹ
29/06 - 2025
15/06 - 2025
08/06 - 2025

Bảng xếp hạng MLS Nhà Nghề Mỹ

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
3FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
4Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
5Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
6Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
7CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
8Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
9Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
10Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
11New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
12Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
13Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
14New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
15Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
16Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
17Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
18San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
19Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
20Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
21New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
22FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
23Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
24Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
25Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
26CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
27Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
28St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
29DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
30LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
BXH Đông Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Philadelphia UnionPhiladelphia Union2816662254H T H B T
2FC CincinnatiFC Cincinnati281648752T H B T B
3Nashville SCNashville SC2815581750T B B B T
4CharlotteCharlotte2815211747T T T T T
5Orlando CityOrlando City2813871447T T T T B
6Inter Miami CFInter Miami CF2513751446T H B T H
7Columbus CrewColumbus Crew271296445B T B H B
8New York City FCNew York City FC261358744T H T T T
9New York Red BullsNew York Red Bulls2811611439B B T T B
10Chicago FireChicago Fire2711610239T T H T B
11New England RevolutionNew England Revolution278712-331B B T B T
12Toronto FCToronto FC275913-724B B H H H
13CF MontrealCF Montreal285815-2223B T H H T
14Atlanta UnitedAtlanta United2741112-1823B H H B H
15DC UnitedDC United284915-2921B B B H H
BXH Tây Mỹ
TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1San DiegoSan Diego2816571953H T T T H
2Minnesota UnitedMinnesota United2814861650H T B T T
3Vancouver WhitecapsVancouver Whitecaps2714761649H T B H T
4Seattle Sounders FCSeattle Sounders FC2712871044T H T B T
5Los Angeles FCLos Angeles FC2511861341H B H T H
6Portland TimbersPortland Timbers271089-238H T B B H
7Colorado RapidsColorado Rapids2810612-836H B T T B
8San Jose EarthquakesSan Jose Earthquakes289811435B B T B T
9Austin FCAustin FC26989-635T T H H B
10Real Salt LakeReal Salt Lake279414-831B T B B B
11FC DallasFC Dallas277911-830T B T H H
12Houston DynamoHouston Dynamo277812-1029B H H H B
13Sporting Kansas CitySporting Kansas City276615-1624H B B B B
14St. Louis CitySt. Louis City275616-1621B B T B B
15LA GalaxyLA Galaxy274716-2319B H B B T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow