Thứ Sáu, 17/04/2026

Trực tiếp kết quả Port Vale vs Wycombe Wanderers hôm nay 15-11-2025

Giải Hạng 3 Anh - Th 7, 15/11

Kết thúc

Port Vale

Port Vale

0 : 0

Wycombe Wanderers

Wycombe Wanderers

Hiệp một: 0-0
T7, 22:00 15/11/2025
Vòng 16 - Hạng 3 Anh
Vale Park
 
Ben Heneghan
13
Dan Casey
32
Cameron Humphreys
37
Jesse Debrah (Thay: Marvin Johnson)
41
Kyle John
43
Jesse Debrah
48
Junior Quitirna (Thay: Alex Lowry)
58
Funso Ojo (Thay: Kyle John)
60
Funso Ojo
77
Jordan Shipley (Thay: Rhys Walters)
80
Dajaune Brown (Thay: Ruari Paton)
80
Donnell McNeilly (Thay: Cauley Woodrow)
85
Devante Cole
90+1'

Thống kê trận đấu Port Vale vs Wycombe Wanderers

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
34 Kiểm soát bóng 66
2 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 8
7 Phạt góc 6
2 Việt vị 0
10 Phạm lỗi 10
6 Thẻ vàng 1
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 2
28 Ném biên 26
5 Chuyền dài 8
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 7
0 Phản công 0
8 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Port Vale vs Wycombe Wanderers

Tất cả (34)
90+6'

Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+1' Thẻ vàng cho Devante Cole.

Thẻ vàng cho Devante Cole.

85'

Cauley Woodrow rời sân và được thay thế bởi Donnell McNeilly.

80'

Ruari Paton rời sân và Dajaune Brown vào thay.

80'

Rhys Walters rời sân và Jordan Shipley vào thay.

77' Thẻ vàng cho Funso Ojo.

Thẻ vàng cho Funso Ojo.

60'

Kyle John rời sân và được thay thế bởi Funso Ojo.

58'

Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.

48' Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

Thẻ vàng cho Jesse Debrah.

46'

Hiệp hai đã bắt đầu.

45+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

43' Thẻ vàng cho Kyle John.

Thẻ vàng cho Kyle John.

41'

Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.

40'

Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.

37' Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.

Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.

32' Thẻ vàng cho Dan Casey.

Thẻ vàng cho Dan Casey.

13' Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

Thẻ vàng cho Ben Heneghan.

13'

Ben Heneghan (Port Vale) phạm lỗi.

13'

Cauley Woodrow (Wycombe Wanderers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

11'

Cú sút bị chặn lại. Marvin Johnson (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Connor Hall với một đường chuyền bằng đầu.

11'

Cú sút bị chặn lại. George Hall (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.

Đội hình xuất phát Port Vale vs Wycombe Wanderers

Port Vale (5-3-2): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Marvin Johnson (28), George Hall (33), Ben Garrity (8), Rhys Walters (12), Devante Cole (44), Ruari Paton (17)

Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Dan Casey (17), Anders Hagelskjaer (45), Daniel Harvie (3), Ewan Henderson (20), Luke Leahy (10), Fred Onyedinma (44), Cauley Woodrow (12), Sam Bell (11), Alex Lowry (51)

Port Vale
Port Vale
5-3-2
46
Joe Gauci
24
Kyle John
25
Cameron Humphreys
4
Ben Heneghan
5
Connor Hall
28
Marvin Johnson
33
George Hall
8
Ben Garrity
12
Rhys Walters
44
Devante Cole
17
Ruari Paton
51
Alex Lowry
11
Sam Bell
12
Cauley Woodrow
44
Fred Onyedinma
10
Luke Leahy
20
Ewan Henderson
3
Daniel Harvie
45
Anders Hagelskjaer
17
Dan Casey
2
Jack Grimmer
50
Will Norris
Wycombe Wanderers
Wycombe Wanderers
4-2-3-1
Thay người
41’
Marvin Johnson
Jesse Debrah
58’
Alex Lowry
Junior Quitirna
60’
Kyle John
Funso Ojo
85’
Cauley Woodrow
Donnell McNeilly
80’
Ruari Paton
Dajaune Brown
80’
Rhys Walters
Jordan Shipley
Cầu thủ dự bị
Ben Amos
Stuart Moore
Jayden Stockley
Junior Quitirna
Dajaune Brown
Caolan Boyd-Munce
Funso Ojo
Niall Huggins
Jesse Debrah
Donnell McNeilly
Jordan Shipley
Connor Taylor
Mo Faal
Magnus Westergaard

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng 3 Anh
15/11 - 2025
28/03 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Hạng 3 Anh
17/04 - 2026
15/04 - 2026
08/04 - 2026
Cúp FA
04/04 - 2026
Hạng 3 Anh
28/03 - 2026
25/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
12/03 - 2026

Thành tích gần đây Wycombe Wanderers

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
28/03 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
04/03 - 2026
28/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4228954393H T T T T
2Cardiff CityCardiff City42241083482B H H T H
3Bolton WanderersBolton Wanderers43191681973B T H B T
4Bradford CityBradford City4221813671H B T T B
5Stockport CountyStockport County412010111170H T T H T
6StevenageStevenage42191013167T H T T B
7Luton TownLuton Town42181014864T T H T T
8HuddersfieldHuddersfield43171214963B H T H H
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4219617863T T B T H
10ReadingReading43161413762B T H B B
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers431612151260B T B B H
12BarnsleyBarnsley41141314-255B H B T H
13Wigan AthleticWigan Athletic43141316-755B H T T T
14Mansfield TownMansfield Town41131513754T T H B H
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4215819-2153T T B B T
16Peterborough UnitedPeterborough United4215621051H B H B B
17Leyton OrientLeyton Orient4314920-951H H B B H
18Burton AlbionBurton Albion43131218-1051T B H H T
19BlackpoolBlackpool4314920-1451H T T B T
20AFC WimbledonAFC Wimbledon4314821-1650B B B B B
21Exeter CityExeter City43121120-847B H B T H
22Port ValePort Vale4191121-2238B B T H T
23Rotherham UnitedRotherham United4291023-2937B H B B B
24Northampton TownNorthampton Town429825-2735B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow