Đúng rồi! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Ben Heneghan
13 - Cameron Humphreys
37 - Jesse Debrah (Thay: Marvin Johnson)
41 - Kyle John
43 - Jesse Debrah
48 - Funso Ojo (Thay: Kyle John)
60 - Funso Ojo
77 - Jordan Shipley (Thay: Rhys Walters)
80 - Dajaune Brown (Thay: Ruari Paton)
80 - Devante Cole
90+1'
- Dan Casey
32 - Junior Quitirna (Thay: Alex Lowry)
58 - Donnell McNeilly (Thay: Cauley Woodrow)
85
Thống kê trận đấu Port Vale vs Wycombe Wanderers
Diễn biến Port Vale vs Wycombe Wanderers
Tất cả (34)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Thẻ vàng cho Devante Cole.
Cauley Woodrow rời sân và được thay thế bởi Donnell McNeilly.
Ruari Paton rời sân và Dajaune Brown vào thay.
Rhys Walters rời sân và Jordan Shipley vào thay.
Thẻ vàng cho Funso Ojo.
Kyle John rời sân và được thay thế bởi Funso Ojo.
Alex Lowry rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.
Thẻ vàng cho Jesse Debrah.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kyle John.
Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.
Marvin Johnson rời sân và được thay thế bởi Jesse Debrah.
Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.
Thẻ vàng cho Dan Casey.
Thẻ vàng cho Ben Heneghan.
Ben Heneghan (Port Vale) phạm lỗi.
Cauley Woodrow (Wycombe Wanderers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút bị chặn lại. Marvin Johnson (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Connor Hall với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút bị chặn lại. George Hall (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.
Cú sút không thành công. Marvin Johnson (Port Vale) sút bóng bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang phải. Được kiến tạo bởi Rhys Walters với một đường chuyền bằng đầu.
Cú sút không thành công. Rhys Walters (Port Vale) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Marvin Johnson sau một quả phạt góc.
Cú sút không thành công. Rhys Walters (Port Vale) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm.
Phạt góc, Port Vale. Bị cản phá bởi Anders Hagelskjær.
Phạt góc, Port Vale. Bị cản phá bởi Sam Bell.
Rhys Walters (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Ewan Henderson (Wycombe Wanderers) phạm lỗi.
Cú sút bị chặn lại. Devante Cole (Port Vale) có cú sút bằng chân trái từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại. Ruari Paton đã kiến tạo bằng một đường chuyền bằng đầu.
Phạt góc cho Port Vale. Dan Casey là người phá bóng.
Phạt góc cho Port Vale. Ewan Henderson là người phá bóng.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Port Vale vs Wycombe Wanderers
Port Vale (5-3-2): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Ben Heneghan (4), Connor Hall (5), Marvin Johnson (28), George Hall (33), Ben Garrity (8), Rhys Walters (12), Devante Cole (44), Ruari Paton (17)
Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Dan Casey (17), Anders Hagelskjaer (45), Daniel Harvie (3), Ewan Henderson (20), Luke Leahy (10), Fred Onyedinma (44), Cauley Woodrow (12), Sam Bell (11), Alex Lowry (51)
| Thay người | |||
| 41’ | Marvin Johnson Jesse Debrah | 58’ | Alex Lowry Junior Quitirna |
| 60’ | Kyle John Funso Ojo | 85’ | Cauley Woodrow Donnell McNeilly |
| 80’ | Ruari Paton Dajaune Brown | ||
| 80’ | Rhys Walters Jordan Shipley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Amos | Stuart Moore | ||
Jayden Stockley | Junior Quitirna | ||
Dajaune Brown | Caolan Boyd-Munce | ||
Funso Ojo | Niall Huggins | ||
Jesse Debrah | Donnell McNeilly | ||
Jordan Shipley | Connor Taylor | ||
Mo Faal | Magnus Westergaard | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 16 | 10 | 2 | 4 | 13 | 32 | T B B T T |
| 2 | 16 | 9 | 4 | 3 | 8 | 31 | H B H T H | |
| 3 | 17 | 8 | 7 | 2 | 7 | 31 | H H B H T | |
| 4 | 18 | 9 | 4 | 5 | 5 | 31 | H B T B T | |
| 5 | 17 | 8 | 5 | 4 | 2 | 29 | T T B B H | |
| 6 | 17 | 7 | 7 | 3 | 8 | 28 | T T T H H | |
| 7 | | 18 | 8 | 3 | 7 | -1 | 27 | T H B T H |
| 8 | | 17 | 8 | 2 | 7 | 3 | 26 | B T T B H |
| 9 | 17 | 8 | 2 | 7 | -2 | 26 | T B B B H | |
| 10 | | 15 | 7 | 4 | 4 | 7 | 25 | H B T T H |
| 11 | 18 | 6 | 6 | 6 | 6 | 24 | T T H T H | |
| 12 | 18 | 7 | 3 | 8 | 0 | 24 | T B T H T | |
| 13 | | 18 | 6 | 6 | 6 | 0 | 24 | H T H H H |
| 14 | 17 | 7 | 2 | 8 | -1 | 23 | B B T B T | |
| 15 | 17 | 6 | 4 | 7 | 0 | 22 | H T B B B | |
| 16 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H T H T | |
| 17 | 17 | 5 | 7 | 5 | 0 | 22 | T H H T H | |
| 18 | 18 | 6 | 4 | 8 | -7 | 22 | H B B H T | |
| 19 | 17 | 6 | 4 | 7 | -7 | 22 | H H T T B | |
| 20 | 17 | 5 | 2 | 10 | -2 | 17 | B T H B B | |
| 21 | 17 | 5 | 1 | 11 | -6 | 16 | B T B B B | |
| 22 | 18 | 4 | 4 | 10 | -11 | 16 | T T B H B | |
| 23 | | 17 | 5 | 1 | 11 | -12 | 16 | B B B T B |
| 24 | 18 | 3 | 5 | 10 | -10 | 14 | B B H B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại