Thứ Năm, 05/03/2026
Funso Ojo
20
Lorent Tolaj (Kiến tạo: Jordan Shipley)
36
Ben Garrity (Thay: Jordan Shipley)
66
Mo Faal (Thay: Ronan Curtis)
67
Jordan Houghton
69
Dan Sweeney (Thay: Phoenix Patterson)
71
Daniel Phillips (Thay: Jordan Houghton)
71
Gassan Ahadme (Thay: Jordan Roberts)
71
Jordan Gabriel (Thay: Mitchell Clark)
75
Jaheim Headley (Thay: Liam Gordon)
75
Ben Heneghan (Thay: Funso Ojo)
82
Jamie Reid
88
Lewis Freestone (Thay: Dan Butler)
90
Chem Campbell (Thay: Jamie Reid)
90
Jamie Reid
90+1'
Charlie Goode
90+2'

Thống kê trận đấu Port Vale vs Stevenage

số liệu thống kê
Port Vale
Port Vale
Stevenage
Stevenage
51 Kiểm soát bóng 50
6 Sút trúng đích 3
8 Sút không trúng đích 6
4 Phạt góc 2
1 Việt vị 1
11 Phạm lỗi 13
1 Thẻ vàng 2
0 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 5
23 Ném biên 25
9 Chuyền dài 4
0 Thẻ vàng thứ 2 0
1 Cú sút bị chặn 2
0 Phản công 0
4 Phát bóng 9
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Port Vale vs Stevenage

Tất cả (40)
90+7'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Jamie Reid rời sân và được thay thế bởi Chem Campbell.

90+4'

Dan Butler rời sân và được thay thế bởi Lewis Freestone.

90+2' Thẻ vàng cho Charlie Goode.

Thẻ vàng cho Charlie Goode.

90+1' V À A A O O O - Jamie Reid đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Reid đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - Jamie Reid đã ghi bàn!

V À A A O O O - Jamie Reid đã ghi bàn!

88' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

82'

Funso Ojo rời sân và được thay thế bởi Ben Heneghan.

75'

Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Jaheim Headley.

75'

Mitchell Clark rời sân và được thay thế bởi Jordan Gabriel.

71'

Jordan Roberts rời sân và được thay thế bởi Gassan Ahadme.

71'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Daniel Phillips.

71'

Phoenix Patterson rời sân và được thay thế bởi Dan Sweeney.

69' Thẻ vàng cho Jordan Houghton.

Thẻ vàng cho Jordan Houghton.

67'

Ronan Curtis rời sân và được thay thế bởi Mo Faal.

66'

Jordan Shipley rời sân và được thay thế bởi Ben Garrity.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+3'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

36'

Jordan Shipley đã kiến tạo cho bàn thắng này.

36' V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

V À A A O O O - Lorent Tolaj đã ghi bàn!

20' Thẻ vàng cho Funso Ojo.

Thẻ vàng cho Funso Ojo.

Đội hình xuất phát Port Vale vs Stevenage

Port Vale (3-5-2): Marko Marosi (1), Cameron Humphreys (25), Jesse Debrah (22), Connor Hall (5), Mitchell Clark (2), Ryan Croasdale (18), Jordan Shipley (26), Funso Ojo (14), Liam Gordon (15), Lorent Tolaj (10), Ronan Curtis (11)

Stevenage (4-2-3-1): Filip Marschall (1), Luther James-Wildin (2), Charlie Goode (15), Carl Piergianni (5), Dan Butler (3), Jordan Houghton (4), Harvey White (18), Jordan Roberts (11), Dan Kemp (10), Phoenix Patterson (44), Jamie Reid (19)

Port Vale
Port Vale
3-5-2
1
Marko Marosi
25
Cameron Humphreys
22
Jesse Debrah
5
Connor Hall
2
Mitchell Clark
18
Ryan Croasdale
26
Jordan Shipley
14
Funso Ojo
15
Liam Gordon
10
Lorent Tolaj
11
Ronan Curtis
19
Jamie Reid
44
Phoenix Patterson
10
Dan Kemp
11
Jordan Roberts
18
Harvey White
4
Jordan Houghton
3
Dan Butler
5
Carl Piergianni
15
Charlie Goode
2
Luther James-Wildin
1
Filip Marschall
Stevenage
Stevenage
4-2-3-1
Thay người
66’
Jordan Shipley
Ben Garrity
71’
Phoenix Patterson
Dan Sweeney
67’
Ronan Curtis
Mo Faal
71’
Jordan Houghton
Daniel Phillips
75’
Liam Gordon
Jaheim Headley
71’
Jordan Roberts
Gassan Ahadme
75’
Mitchell Clark
Jordan Lawrence-Gabriel
90’
Dan Butler
Lewis Freestone
82’
Funso Ojo
Ben Heneghan
90’
Jamie Reid
Chem Campbell
Cầu thủ dự bị
Joe Gauci
Taye Ashby-Hammond
Jaheim Headley
Dan Sweeney
Ben Heneghan
Daniel Phillips
Jordan Lawrence-Gabriel
Gassan Ahadme
Ben Garrity
Lewis Freestone
Ben Waine
Jasper Pattenden
Mo Faal
Chem Campbell

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
02/12 - 2023
13/12 - 2023
H1: 1-0 | HP: 1-1 | Pen: 3-4
Hạng 3 Anh
20/08 - 2025
18/02 - 2026

Thành tích gần đây Port Vale

Cúp FA
04/03 - 2026
H1: 0-0 | HP: 1-0
Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
24/01 - 2026
17/01 - 2026

Thành tích gần đây Stevenage

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Cardiff CityCardiff City3422663272T T T B T
2Lincoln CityLincoln City3421853271T H T T T
3Bolton WanderersBolton Wanderers35161361661T H H H T
4Bradford CityBradford City3417710558T T B T B
5Stockport CountyStockport County3416810456H B T B B
6Wycombe WanderersWycombe Wanderers351411101453B H T T T
7HuddersfieldHuddersfield3515713952H B B T B
8ReadingReading3413129651T T H H T
9StevenageStevenage3314910251B T T B T
10Luton TownLuton Town3413813247T B B H H
11Peterborough UnitedPeterborough United3514417146T B B H H
12Plymouth ArgylePlymouth Argyle3414416-146B T T T B
13BarnsleyBarnsley3212812-144H T B T B
14AFC WimbledonAFC Wimbledon3312714-743T H B T H
15Exeter CityExeter City3411914-142H H H B H
16Mansfield TownMansfield Town33101112241B B B H H
17Burton AlbionBurton Albion35101015-1140T H T B H
18Doncaster RoversDoncaster Rovers3311616-1939T B T T B
19Wigan AthleticWigan Athletic3391014-1137B B T B T
20BlackpoolBlackpool3410717-1437H B T H B
21Leyton OrientLeyton Orient3310617-1236B H B T B
22Rotherham UnitedRotherham United349817-1435B B B T H
23Northampton TownNorthampton Town359818-1635H B B B H
24Port ValePort Vale326917-1827H B H T H
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow