Ethon Archer đã kiến tạo cho bàn thắng.
(Pen) Lewis Wing 39 | |
Benn Ward 53 | |
J. Stockley (Thay: B. Waine) 61 | |
Jayden Stockley (Thay: Ben Waine) 61 | |
M. Sherif (Thay: A. Gray) 62 | |
J. Lawrence-Gabriel (Thay: E. Campbell) 62 | |
Martin Sherif (Thay: Andre Gray) 62 | |
Jordan Gabriel (Thay: Jordan Shipley) 62 | |
Liam Gordon (Thay: Elijah Campbell) 62 | |
Jeriel Dorsett (Thay: Benn Ward) 67 | |
Randell Williams (Thay: Kamari Doyle) 73 | |
Paddy Lane (Thay: Kadan Young) 73 | |
Jeriel Dorsett 80 | |
Kelvin Ehibhatiomhan (Thay: Jack Marriott) 85 | |
Finley Burns (Thay: Derrick Williams) 85 | |
Ben Heneghan (Thay: Kyle John) 89 | |
Martin Sherif (Kiến tạo: Ethon Archer) 90+6' |
Thống kê trận đấu Port Vale vs Reading


Diễn biến Port Vale vs Reading
V À A A O O O - Martin Sherif đã ghi bàn!
Kyle John rời sân và được thay thế bởi Ben Heneghan.
Derrick Williams rời sân và được thay thế bởi Finley Burns.
Jack Marriott rời sân và được thay thế bởi Kelvin Ehibhatiomhan.
Thẻ vàng cho Jeriel Dorsett.
Kadan Young rời sân và được thay thế bởi Paddy Lane.
Kamari Doyle rời sân và được thay thế bởi Randell Williams.
Benn Ward rời sân và được thay thế bởi Jeriel Dorsett.
Elijah Campbell rời sân và được thay thế bởi Liam Gordon.
Jordan Shipley rời sân và được thay thế bởi Jordan Gabriel.
Andre Gray rời sân và được thay thế bởi Martin Sherif.
Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Jayden Stockley.
Thẻ vàng cho Benn Ward.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
V À A A O O O - Lewis Wing từ Reading thực hiện thành công quả phạt đền!
Phạm lỗi bởi Funso Ojo (Port Vale).
Paudie O'Connor (Reading) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút không thành công. Lewis Wing (Reading) sút bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm đi cao và rộng về phía phải sau một quả phạt góc.
Cú sút bị chặn lại. Kamari Doyle (Reading) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Đội hình xuất phát Port Vale vs Reading
Port Vale (3-4-3): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), George Hall (33), Funso Ojo (14), Jordan Shipley (26), Elijah Campbell (27), Elijah Campbell (27), Ben Waine (19), Andre Gray (45), Andre Gray (45), Ethon Archer (11)
Reading (4-2-3-1): Joel Pereira (1), Ryan Nyambe (24), Paudie O'Connor (15), Derrick Williams (33), Benn Ward (16), Liam Fraser (6), Lewis Wing (10), Kamari Doyle (29), Charlie Savage (8), Kadan Young (19), Jack Marriott (7)


| Thay người | |||
| 61’ | Ben Waine Jayden Stockley | 67’ | Benn Ward Jeriel Dorsett |
| 62’ | Jordan Shipley Jordan Lawrence-Gabriel | 73’ | Kamari Doyle Randell Williams |
| 62’ | Elijah Campbell Liam Gordon | 73’ | Kadan Young Patrick Lane |
| 62’ | Andre Gray Martin Sherif | 85’ | Jack Marriott Kelvin Ehibhatiomhan |
| 89’ | Kyle John Ben Heneghan | 85’ | Derrick Williams Finley Burns |
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Amos | Jack Stevens | ||
Ben Heneghan | Jeriel Dorsett | ||
Jordan Lawrence-Gabriel | Kelvin Ehibhatiomhan | ||
Jayden Stockley | Finley Burns | ||
Liam Gordon | Andy Yiadom | ||
Martin Sherif | Randell Williams | ||
Grant Ward | Patrick Lane | ||
Martin Sherif | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Reading
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 6 | 6 | 32 | 72 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 21 | 8 | 5 | 32 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 35 | 16 | 13 | 6 | 16 | 61 | T H H H T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | T T B T B | |
| 5 | 34 | 16 | 8 | 10 | 4 | 56 | H B T B B | |
| 6 | 35 | 15 | 7 | 13 | 9 | 52 | H B B T B | |
| 7 | 34 | 13 | 12 | 9 | 6 | 51 | T T H H T | |
| 8 | 33 | 14 | 9 | 10 | 2 | 51 | B T T B T | |
| 9 | 34 | 13 | 11 | 10 | 13 | 50 | T B H T T | |
| 10 | 34 | 13 | 8 | 13 | 2 | 47 | T B B H H | |
| 11 | 35 | 14 | 4 | 17 | 1 | 46 | T B B H H | |
| 12 | 34 | 14 | 4 | 16 | -1 | 46 | B T T T B | |
| 13 | 31 | 12 | 8 | 11 | 0 | 44 | B H T B T | |
| 14 | 33 | 12 | 7 | 14 | -7 | 43 | T H B T H | |
| 15 | 33 | 11 | 8 | 14 | -1 | 41 | H H H H B | |
| 16 | 32 | 10 | 10 | 12 | 2 | 40 | H B B B H | |
| 17 | 34 | 10 | 9 | 15 | -11 | 39 | H T H T B | |
| 18 | 33 | 11 | 6 | 16 | -19 | 39 | T B T T B | |
| 19 | 33 | 9 | 10 | 14 | -11 | 37 | B B T B T | |
| 20 | 34 | 10 | 7 | 17 | -14 | 37 | H B T H B | |
| 21 | 33 | 10 | 6 | 17 | -12 | 36 | B H B T B | |
| 22 | 35 | 9 | 8 | 18 | -16 | 35 | H B B B H | |
| 23 | 33 | 9 | 7 | 17 | -14 | 34 | B B B B T | |
| 24 | 32 | 6 | 9 | 17 | -18 | 27 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch