Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
Nahki Wells (Kiến tạo: Emilio Lawrence) 5 | |
George Hall 6 | |
Joseph Johnson 22 | |
Cameron Humphreys 25 | |
Ben Waine (Kiến tạo: George Hall) 29 | |
Jordan Clark 40 | |
Kal Naismith 43 | |
Ali Al Hamadi (Thay: Nahki Wells) 61 | |
Kasey Palmer (Thay: Jake Richards) 61 | |
Andre Gray (Thay: Jayden Stockley) 66 | |
Davy van den Berg (Thay: Liam Walsh) 71 | |
Jordan Shipley (Thay: Rhys Walters) 77 | |
Martin Sherif (Thay: George Hall) 78 | |
Shayden Morris (Thay: Isaiah Jones) 80 | |
Hakeem Odoffin (Thay: Nigel Lonwijk) 80 | |
Ben Waine 87 |
Thống kê trận đấu Port Vale vs Luton Town


Diễn biến Port Vale vs Luton Town
Thẻ vàng cho Ben Waine.
Nigel Lonwijk rời sân và được thay thế bởi Hakeem Odoffin.
Isaiah Jones rời sân và được thay thế bởi Shayden Morris.
George Hall rời sân và được thay thế bởi Martin Sherif.
Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Jordan Shipley.
Liam Walsh rời sân và được thay thế bởi Davy van den Berg.
Jayden Stockley rời sân và được thay thế bởi Andre Gray.
Jake Richards rời sân và được thay thế bởi Kasey Palmer.
Nahki Wells rời sân và được thay thế bởi Ali Al Hamadi.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Kal Naismith.
Thẻ vàng cho Jordan Clark.
George Hall đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Ben Waine ghi bàn!
Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.
Thẻ vàng cho Joseph Johnson.
Thẻ vàng cho George Hall.
Emilio Lawrence đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Nahki Wells đã ghi bàn!
Đội hình xuất phát Port Vale vs Luton Town
Port Vale (4-3-3): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Liam Gordon (15), Funso Ojo (14), Rhys Walters (12), George Hall (33), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Ben Waine (19), Jayden Stockley (9)
Luton Town (4-2-3-1): Josh Keeley (24), Isaiah Jones (25), Nigel Lonwijk (17), Kal Naismith (3), Joe Johnson (38), George Saville (23), Liam Walsh (8), Jake Richards (27), Jordan Clark (18), Emilio Lawrence (32), Nahki Wells (21)


| Thay người | |||
| 66’ | Jayden Stockley Andre Gray | 61’ | Nahki Wells Ali Al-Hamadi |
| 77’ | Rhys Walters Jordan Shipley | 61’ | Jake Richards Kasey Palmer |
| 78’ | George Hall Martin Sherif | 71’ | Liam Walsh Davy van den Berg |
| 80’ | Isaiah Jones Shayden Morris | ||
| 80’ | Nigel Lonwijk Hakeem Odoffin | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Amos | James Shea | ||
Jaheim Headley | Davy van den Berg | ||
Martin Sherif | Ali Al-Hamadi | ||
Jordan Shipley | Shayden Morris | ||
Grant Ward | Hakeem Odoffin | ||
Tyler Magloire | Harry Fox | ||
Andre Gray | Kasey Palmer | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Luton Town
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 34 | 22 | 6 | 6 | 32 | 72 | T T T B T | |
| 2 | 34 | 21 | 8 | 5 | 32 | 71 | T H T T T | |
| 3 | 35 | 16 | 13 | 6 | 16 | 61 | T H H H T | |
| 4 | 34 | 17 | 7 | 10 | 5 | 58 | T T B T B | |
| 5 | 34 | 16 | 8 | 10 | 4 | 56 | H B T B B | |
| 6 | 35 | 14 | 11 | 10 | 14 | 53 | B H T T T | |
| 7 | 35 | 15 | 7 | 13 | 9 | 52 | H B B T B | |
| 8 | 34 | 13 | 12 | 9 | 6 | 51 | T T H H T | |
| 9 | 33 | 14 | 9 | 10 | 2 | 51 | B T T B T | |
| 10 | 34 | 13 | 8 | 13 | 2 | 47 | T B B H H | |
| 11 | 35 | 14 | 4 | 17 | 1 | 46 | T B B H H | |
| 12 | 34 | 14 | 4 | 16 | -1 | 46 | B T T T B | |
| 13 | 32 | 12 | 8 | 12 | -1 | 44 | H T B T B | |
| 14 | 33 | 12 | 7 | 14 | -7 | 43 | T H B T H | |
| 15 | 34 | 11 | 9 | 14 | -1 | 42 | H H H B H | |
| 16 | 33 | 10 | 11 | 12 | 2 | 41 | B B B H H | |
| 17 | 35 | 10 | 10 | 15 | -11 | 40 | T H T B H | |
| 18 | 33 | 11 | 6 | 16 | -19 | 39 | T B T T B | |
| 19 | 33 | 9 | 10 | 14 | -11 | 37 | B B T B T | |
| 20 | 34 | 10 | 7 | 17 | -14 | 37 | H B T H B | |
| 21 | 33 | 10 | 6 | 17 | -12 | 36 | B H B T B | |
| 22 | 34 | 9 | 8 | 17 | -14 | 35 | B B B T H | |
| 23 | 35 | 9 | 8 | 18 | -16 | 35 | H B B B H | |
| 24 | 32 | 6 | 9 | 17 | -18 | 27 | H B H T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại
Trên đường Pitch