Thẻ vàng cho Luke Molyneux.
- Cameron Humphreys
37 - Ronan Curtis (Thay: Mo Faal)
62 - Ryan Croasdale (Thay: Ben Garrity)
62 - Liam Gordon (Thay: Jaheim Headley)
62 - Rhys Walters (Thay: Funso Ojo)
70 - Rico Richards (Thay: Kyle John)
79
- Jay McGrath
40 - James Maxwell (Thay: Jack Senior)
46 - Matthew Pearson (Thay: Jay McGrath)
46 - Owen Bailey (Kiến tạo: Glenn Middleton)
54 - Jordan Gibson (Thay: Glenn Middleton)
78 - Luke Molyneux
90+2'
Thống kê trận đấu Port Vale vs Doncaster Rovers
Diễn biến Port Vale vs Doncaster Rovers
Tất cả (46)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Kyle John rời sân và được thay thế bởi Rico Richards.
Glenn Middleton rời sân và được thay thế bởi Jordan Gibson.
Funso Ojo rời sân và được thay thế bởi Rhys Walters.
Jaheim Headley rời sân và được thay thế bởi Liam Gordon.
Ben Garrity rời sân và được thay thế bởi Ryan Croasdale.
Mo Faal rời sân và được thay thế bởi Ronan Curtis.
Glenn Middleton đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Owen Bailey đã ghi bàn!
Jay McGrath rời sân và được thay thế bởi Matthew Pearson.
Jack Senior rời sân và được thay thế bởi James Maxwell.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Jay McGrath.
Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.
Cú sút được cứu thua. Ben Waine (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm được cứu thua.
Phạt góc cho Port Vale. Connor O'Riordan là người phá bóng.
Connor Hall (Port Vale) phạm lỗi.
George Broadbent (Doncaster Rovers) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú sút được cứu thua. Mo Faal (Port Vale) sút bóng bằng chân trái từ cự ly rất gần được Thimothée Lo-Tutala (Doncaster Rovers) cứu thua ở trung tâm khung thành. Ben Waine đã kiến tạo.
Cú sút được cứu thua. Ben Garrity (Port Vale) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải của khu vực 6 yard được Thimothée Lo-Tutala (Doncaster Rovers) cứu thua ở trung tâm khung thành.
Phạt góc, Port Vale. Jack Senior là người phá bóng.
Cameron Humphreys (Port Vale) đánh đầu trúng xà ngang từ trung tâm vòng cấm. Được kiến tạo bởi Jordan Shipley với một quả tạt sau một tình huống cố định.
Cú sút không thành công. Jaheim Headley (Port Vale) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm đi chệch bên trái sau một tình huống cố định.
Jaheim Headley (Port Vale) giành được quả đá phạt ở cánh trái.
Phạm lỗi bởi Tom Nixon (Doncaster Rovers).
Phạt góc, Doncaster Rovers. Cameron Humphreys là người phá bóng.
Ben Waine (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Jack Senior (Doncaster Rovers).
Phạt góc, Port Vale. Được nhường bởi Thimothée Lo-Tutala.
Cú đánh đầu không chính xác. Connor Hall (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Jordan Shipley với một quả tạt sau một quả phạt góc.
Cú đánh đầu không chính xác. Ben Waine (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Jordan Shipley với một quả tạt.
Jordan Shipley (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Harry Clifton (Doncaster Rovers).
Phạm lỗi bởi Mo Faal (Port Vale).
Tom Nixon (Doncaster Rovers) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạt góc, Port Vale. Jack Senior đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút không thành công. Mo Faal (Port Vale) đánh đầu từ cự ly rất gần đi chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Jordan Shipley với một quả tạt sau một quả phạt góc.
Cú đánh đầu không thành công. Mo Faal (Port Vale) đánh đầu từ cự ly rất gần sau một quả phạt góc.
Phạt góc, Port Vale. Jack Senior đã phá bóng ra ngoài.
Cú sút không thành công. Harry Clifton (Doncaster Rovers) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi chệch sang phải. Glenn Middleton đã kiến tạo.
Cú sút không thành công. Owen Bailey (Doncaster Rovers) sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch sang trái.
Việt vị, Doncaster Rovers. Glenn Middleton bị bắt việt vị.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Port Vale vs Doncaster Rovers
Port Vale (3-5-2): Joe Gauci (46), Kyle John (24), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Mitchell Clark (2), Ben Garrity (8), Jordan Shipley (26), Funso Ojo (14), Jaheim Headley (3), Mo Faal (36), Ben Waine (19)
Doncaster Rovers (4-2-3-1): Thimothée Lo-Tutala (29), Tom Nixon (16), Connor O'Riordan (12), Jay McGrath (6), Jack Senior (23), Owen Bailey (4), George Broadbent (8), Luke Molyneux (7), Harry Clifton (15), Glenn Middleton (17), Billy Sharp (14)
Thay người | |||
62’ | Jaheim Headley Liam Gordon | 46’ | Jack Senior James Maxwell |
62’ | Ben Garrity Ryan Croasdale | 46’ | Jay McGrath Matty Pearson |
62’ | Mo Faal Ronan Curtis | 78’ | Glenn Middleton Jordan Gibson |
70’ | Funso Ojo Rhys Walters | ||
79’ | Kyle John Rico Richards |
Cầu thủ dự bị | |||
Marko Marosi | Ian Lawlor | ||
Jesse Debrah | James Maxwell | ||
Liam Gordon | Matty Pearson | ||
Ryan Croasdale | Brandon Hanlan | ||
Rhys Walters | Jordan Gibson | ||
Ronan Curtis | Charles Crewe | ||
Rico Richards | Oyindamola Ajayi |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Doncaster Rovers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại