Thẻ vàng cho Funso Ojo.
- Mitchell Clark
54 - Ben Waine (Thay: Ronan Curtis)
77 - Ben Heneghan (Thay: Liam Gordon)
83 - Ben Waine
90+1' - Funso Ojo
90+4'
- Joel Bagan
54 - William Fish (Thay: Dylan Lawlor)
61 - David Turnbull (Thay: Joel Colwill)
61 - Cian Ashford (Thay: Ollie Tanner)
61 - Callum Robinson (Thay: Yousef Salech)
77 - Isaak Davies (Thay: Chris Willock)
90
Thống kê trận đấu Port Vale vs Cardiff City
Diễn biến Port Vale vs Cardiff City
Tất cả (27)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Chris Willock rời sân và được thay thế bởi Isaak Davies.
Thẻ vàng cho Ben Waine.
Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Ben Heneghan.
Yousef Salech rời sân và được thay thế bởi Callum Robinson.
Ronan Curtis rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.
Ollie Tanner rời sân và được thay thế bởi Cian Ashford.
Joel Colwill rời sân và được thay thế bởi David Turnbull.
Dylan Lawlor rời sân và được thay thế bởi William Fish.
Thẻ vàng cho Mitchell Clark.
Thẻ vàng cho Joel Bagan.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi hết hiệp một.
Cú sút bằng chân phải của Ronan Curtis (Port Vale) từ phía bên phải vòng cấm bị Nathan Trott (Cardiff City) cản phá ở trung tâm khung thành. Được kiến tạo bởi Mitchell Clark.
Funso Ojo (Port Vale) giành được một quả đá phạt bên cánh trái.
Ronan Kpakio (Cardiff City) phạm lỗi.
Phạt góc, Port Vale. Bị Joel Colwill phạm lỗi.
Cơ hội bị bỏ lỡ. George Byers (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên trái. Được hỗ trợ bởi Ronan Curtis với một pha tạt bóng sau quả phạt góc.
Cú đánh đầu của George Byers (Port Vale) từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại. Được kiến tạo bởi Mitchell Clark.
Cơ hội bị bỏ lỡ. George Byers (Port Vale) đánh đầu từ trung tâm vòng cấm nhưng bóng đi chệch sang bên phải.
Thời gian dừng đã kết thúc. Họ đã sẵn sàng tiếp tục.
Jesse Debrah (Port Vale) phạm lỗi.
Yousef Salech (Cardiff City) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Yousef Salech (Cardiff City).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Port Vale vs Cardiff City
Port Vale (3-5-2): Marko Marosi (1), Jesse Debrah (22), Kyle John (24), Connor Hall (5), Mitchell Clark (2), George Byers (7), Ryan Croasdale (18), Funso Ojo (14), Liam Gordon (15), Lorent Tolaj (10), Ronan Curtis (11)
Cardiff City (4-1-4-1): Nathan Trott (13), Ronan Kpakio (44), Dylan Lawlor (48), Calum Chambers (12), Joel Bagan (3), Ryan Wintle (6), Ollie Tanner (11), Joel Colwill (27), Rubin Colwill (10), Chris Willock (16), Yousef Salech (22)
Thay người | |||
77’ | Ronan Curtis Ben Waine | 61’ | Dylan Lawlor Will Fish |
83’ | Liam Gordon Ben Heneghan | 61’ | Joel Colwill David Turnbull |
61’ | Ollie Tanner Cian Ashford | ||
77’ | Yousef Salech Callum Robinson | ||
90’ | Chris Willock Isaak Davies |
Cầu thủ dự bị | |||
Arron Davies | Matthew Turner | ||
Ben Heneghan | Will Fish | ||
Jayden Stockley | Eli King | ||
Rhys Walters | David Turnbull | ||
Ben Waine | Cian Ashford | ||
Rico Richards | Isaak Davies | ||
Jordan Shipley | Callum Robinson |
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Cardiff City
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 6 | 5 | 1 | 0 | 10 | 16 | H T T T T |
2 | 6 | 5 | 0 | 1 | 5 | 15 | T T T B T | |
3 | 6 | 4 | 2 | 0 | 4 | 14 | H T T H T | |
4 | | 6 | 4 | 1 | 1 | 4 | 13 | T H T B T |
5 | 6 | 4 | 1 | 1 | 2 | 13 | T H B T T | |
6 | | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B T T B |
7 | | 6 | 4 | 0 | 2 | 5 | 12 | T B T B T |
8 | 6 | 3 | 2 | 1 | 3 | 11 | T H B T H | |
9 | 6 | 3 | 2 | 1 | 2 | 11 | B T T H H | |
10 | 6 | 3 | 1 | 2 | 4 | 10 | B T T T H | |
11 | 6 | 3 | 0 | 3 | 3 | 9 | T B T B T | |
12 | 6 | 3 | 0 | 3 | 2 | 9 | T T B T B | |
13 | 6 | 2 | 2 | 2 | 1 | 8 | B T B H H | |
14 | 6 | 1 | 4 | 1 | 0 | 7 | T H H H H | |
15 | 6 | 2 | 1 | 3 | -2 | 7 | H B B T T | |
16 | 6 | 2 | 1 | 3 | -4 | 7 | T H T B B | |
17 | 6 | 1 | 2 | 3 | -4 | 5 | B B H H T | |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B H B B | |
19 | | 5 | 1 | 1 | 3 | -4 | 4 | T B B H B |
20 | 6 | 1 | 1 | 4 | -6 | 4 | B T B B H | |
21 | | 6 | 1 | 0 | 5 | -9 | 3 | B B B T B |
22 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | B H B H B | |
23 | 6 | 0 | 2 | 4 | -4 | 2 | H H B B B | |
24 | 6 | 0 | 1 | 5 | -9 | 1 | B B B H B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại