Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Cameron Humphreys
20 - Dajaune Brown (Thay: Jayden Stockley)
46 - Martin Sherif (Thay: Ben Waine)
71 - Ryan Croasdale (Thay: Rhys Walters)
87 - Ethon Archer (Thay: George Hall)
87 - Jaheim Headley (Thay: Liam Gordon)
88
- (Pen) Adam Phillips
62 - Luca Connell (Thay: Jonathan Bland)
68 - Reyes Cleary (Thay: Scott Banks)
68 - Josh Earl
74
Thống kê trận đấu Port Vale vs Barnsley
Diễn biến Port Vale vs Barnsley
Tất cả (33)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Liam Gordon rời sân và được thay thế bởi Jaheim Headley.
George Hall rời sân và được thay thế bởi Ethon Archer.
Rhys Walters rời sân và được thay thế bởi Ryan Croasdale.
Thẻ vàng cho Josh Earl.
Ben Waine rời sân và được thay thế bởi Martin Sherif.
Scott Banks rời sân và được thay thế bởi Reyes Cleary.
Jonathan Bland rời sân và được thay thế bởi Luca Connell.
ANH ẤY BỎ LỠ - Adam Phillips thực hiện quả phạt đền, nhưng anh ấy không ghi bàn!
Jayden Stockley rời sân và được thay thế bởi Dajaune Brown.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Cameron Humphreys.
Cú sút bị chặn. Jordan Lawrence-Gabriel (Port Vale) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị chặn lại.
Phạm lỗi bởi Jayden Stockley (Port Vale).
Josh Earl (Barnsley) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Việt vị, Barnsley. Tom Bradshaw bị bắt việt vị.
Việt vị, Barnsley. Adam Phillips bị bắt việt vị.
Rhys Walters (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Vimal Yoganathan (Barnsley).
Cú sút bị chặn. Ben Garrity (Port Vale) sút chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại. Được hỗ trợ bởi Ben Waine.
Cú sút bị chặn. Ben Garrity (Port Vale) sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm bị chặn lại.
Jordan Lawrence-Gabriel (Port Vale) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi của Vimal Yoganathan (Barnsley).
Phạm lỗi bởi Scott Banks (Barnsley).
Jordan Lawrence-Gabriel (Port Vale) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Cú đánh đầu của Adam Phillips (Barnsley) từ trung tâm vòng cấm đi cao và chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Scott Banks với một quả tạt sau tình huống cố định.
Phạm lỗi bởi Connor Hall (Port Vale).
Tom Bradshaw (Barnsley) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp một bắt đầu.
Đội hình được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Trận đấu này đã bị hoãn để thi đấu vào một ngày khác.
Đội hình xuất phát Port Vale vs Barnsley
Port Vale (3-4-2-1): Joe Gauci (46), Elijah Campbell (27), Cameron Humphreys (25), Connor Hall (5), Jordan Lawrence-Gabriel (6), Rhys Walters (12), Ben Garrity (8), Liam Gordon (15), Ben Waine (19), George Hall (33), Jayden Stockley (9)
Barnsley (4-2-3-1): Owen Goodman (1), Corey O'Keeffe (7), Marc Roberts (4), Josh Earl (32), Eoghan O'Connell (15), Jonathan Bland (30), Vimal Yoganathan (45), Adam Phillips (8), Scott Banks (18), Patrick Kelly (22), Tom Bradshaw (9)
| Thay người | |||
| 46’ | Jayden Stockley Dajaune Brown | 68’ | Scott Banks Reyes Cleary |
| 71’ | Ben Waine Martin Sherif | 68’ | Jonathan Bland Luca Connell |
| 87’ | George Hall Ethon Archer | ||
| 87’ | Rhys Walters Ryan Croasdale | ||
| 88’ | Liam Gordon Jaheim Headley | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Ben Amos | Kieran Flavell | ||
Jaheim Headley | Jack Shepherd | ||
Dajaune Brown | Nathanael Ogbeta | ||
Ethon Archer | Reyes Cleary | ||
Ryan Croasdale | Tennai Watson | ||
Martin Sherif | Leo Farrell | ||
Tyler Magloire | Luca Connell | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Port Vale
Thành tích gần đây Barnsley
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 42 | 28 | 9 | 5 | 43 | 93 | H T T T T | |
| 2 | | 42 | 24 | 10 | 8 | 34 | 82 | B H H T H |
| 3 | 43 | 19 | 16 | 8 | 19 | 73 | B T H B T | |
| 4 | 42 | 21 | 8 | 13 | 6 | 71 | H B T T B | |
| 5 | 41 | 20 | 10 | 11 | 11 | 70 | H T T H T | |
| 6 | 42 | 19 | 10 | 13 | 1 | 67 | T H T T B | |
| 7 | | 42 | 18 | 10 | 14 | 8 | 64 | T T H T T |
| 8 | | 43 | 17 | 12 | 14 | 9 | 63 | B H T H H |
| 9 | | 42 | 19 | 6 | 17 | 8 | 63 | T T B T H |
| 10 | 43 | 16 | 14 | 13 | 7 | 62 | B T H B B | |
| 11 | 43 | 16 | 12 | 15 | 12 | 60 | B T B B H | |
| 12 | | 41 | 14 | 13 | 14 | -2 | 55 | B H B T H |
| 13 | 43 | 14 | 13 | 16 | -7 | 55 | B H T T T | |
| 14 | 41 | 13 | 15 | 13 | 7 | 54 | T T H B H | |
| 15 | 42 | 15 | 8 | 19 | -21 | 53 | T T B B T | |
| 16 | 42 | 15 | 6 | 21 | 0 | 51 | H B H B B | |
| 17 | 43 | 14 | 9 | 20 | -9 | 51 | H H B B H | |
| 18 | 43 | 13 | 12 | 18 | -10 | 51 | T B H H T | |
| 19 | 43 | 14 | 9 | 20 | -14 | 51 | H T T B T | |
| 20 | 43 | 14 | 8 | 21 | -16 | 50 | B B B B B | |
| 21 | 43 | 12 | 11 | 20 | -8 | 47 | B H B T H | |
| 22 | 41 | 9 | 11 | 21 | -22 | 38 | B B T H T | |
| 23 | | 42 | 9 | 10 | 23 | -29 | 37 | B H B B B |
| 24 | 42 | 9 | 8 | 25 | -27 | 35 | B B B B B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại