Thứ Hai, 09/03/2026
Karol Angielski
58
F. Čuić (Thay: K. Angielski)
61
Filip Cuic (Thay: Karol Angielski)
61
B. Mendy (Thay: L. Koútris)
62
M. Agger (Thay: José Pozo)
62
Benjamin Mendy (Thay: Leonardo Koutris)
62
Mads Agger (Thay: Jose Pozo)
62
Dimitrios Keramitsis
64
Andi Zeqiri (Thay: Juljan Shehu)
74
Steve Kapuadi (Thay: Stelios Andreou)
74
Angel Baena (Thay: Fran Alvarez)
74
Leo Borges (Thay: Kamil Grosicki)
75
Marcel Krajewski (Thay: Carlos Munoz)
85
Samuel Kozlovsky (Thay: Christopher Cheng)
85
Danijel Loncar (Thay: Paul Mukairu)
87
Kellyn Acosta
90+2'
Valentin Cojocaru
90+5'
Bartlomiej Dragowski
90+5'
Attila Szalai
90+5'
Marcel Krajewski
90+5'

Thống kê trận đấu Pogon Szczecin vs Widzew Lodz

số liệu thống kê
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
Widzew Lodz
Widzew Lodz
43 Kiểm soát bóng 57
2 Sút trúng đích 1
2 Sút không trúng đích 5
2 Phạt góc 2
1 Việt vị 2
9 Phạm lỗi 13
3 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
1 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
7 Phát bóng 6
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Pogon Szczecin vs Widzew Lodz

Tất cả (23)
90+6'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+5' Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.

Thẻ vàng cho Marcel Krajewski.

90+5' Thẻ vàng cho Attila Szalai.

Thẻ vàng cho Attila Szalai.

90+5' Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.

Thẻ vàng cho Bartlomiej Dragowski.

90+5' Thẻ vàng cho Valentin Cojocaru.

Thẻ vàng cho Valentin Cojocaru.

90+2' ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kellyn Acosta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

ANH ẤY BỊ ĐUỔI! - Kellyn Acosta nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh ấy phản đối dữ dội!

87'

Paul Mukairu rời sân và được thay thế bởi Danijel Loncar.

85'

Christopher Cheng rời sân và được thay thế bởi Samuel Kozlovsky.

85'

Carlos Munoz rời sân và được thay thế bởi Marcel Krajewski.

75'

Kamil Grosicki rời sân và được thay thế bởi Leo Borges.

74'

Fran Alvarez rời sân và được thay thế bởi Angel Baena.

74'

Stelios Andreou rời sân và được thay thế bởi Steve Kapuadi.

74'

Juljan Shehu rời sân và được thay thế bởi Andi Zeqiri.

64' Thẻ vàng cho Dimitrios Keramitsis.

Thẻ vàng cho Dimitrios Keramitsis.

62'

Jose Pozo rời sân và được thay thế bởi Mads Agger.

62'

Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Benjamin Mendy.

61'

Karol Angielski rời sân và được thay thế bởi Filip Cuic.

58' V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Karol Angielski đã ghi bàn!

58'

Karol Angielski đã kiến tạo cho bàn thắng.

58' V À A A A O O O Pogon Szczecin ghi bàn.

V À A A A O O O Pogon Szczecin ghi bàn.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

Đội hình xuất phát Pogon Szczecin vs Widzew Lodz

Pogon Szczecin (4-2-3-1): Valentin Cojocaru (77), Hussein Ali (15), Dimitrios Keramitsis (13), Attila Szalai (41), Leonardo Koutris (32), Fredrik Ulvestad (8), Kellyn Acosta (3), Paul Mukairu (18), José Pozo (14), Kamil Grosicki (11), Karol Angielski (24), Karol Angielski (24)

Widzew Lodz (4-4-2): Bartlomiej Dragowski (1), Carlos Isaac (2), Stelios Andreou (5), Przemyslaw Wisniewski (25), Christopher Cheng (17), Osman Bukari (22), Lukas Lerager (21), Juljan Shehu (6), Fran Alvarez (10), Emil Kornvig (8), Sebastian Bergier (99)

Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
4-2-3-1
77
Valentin Cojocaru
15
Hussein Ali
13
Dimitrios Keramitsis
41
Attila Szalai
32
Leonardo Koutris
8
Fredrik Ulvestad
3
Kellyn Acosta
18
Paul Mukairu
14
José Pozo
11
Kamil Grosicki
24
Karol Angielski
24
Karol Angielski
99
Sebastian Bergier
8
Emil Kornvig
10
Fran Alvarez
6
Juljan Shehu
21
Lukas Lerager
22
Osman Bukari
17
Christopher Cheng
25
Przemyslaw Wisniewski
5
Stelios Andreou
2
Carlos Isaac
1
Bartlomiej Dragowski
Widzew Lodz
Widzew Lodz
4-4-2
Thay người
61’
Karol Angielski
Filip Cuic
74’
Juljan Shehu
Andi Zeqiri
62’
Jose Pozo
Mads Agger
74’
Stelios Andreou
Steve Kapuadi
62’
Leonardo Koutris
Benjamin Mendy
74’
Fran Alvarez
Angel Baena
75’
Kamil Grosicki
Leo Borges
85’
Christopher Cheng
Samuel Kozlovsky
87’
Paul Mukairu
Danijel Loncar
85’
Carlos Munoz
Marcel Krajewski
Cầu thủ dự bị
Filip Cuic
Veljko Ilic
Mads Agger
Maciej Kikolski
Igor Brzyski
Samuel Kozlovsky
Jacek Czaplinski
Mateusz Zyro
Natan Lawa
Andi Zeqiri
Sebastian Rojek
Ricardo Visus
Filip Cuic
Lindon Selahi
Mads Agger
Bartlomiej Pawlowski
Krzysztof Kaminski
Steve Kapuadi
Danijel Loncar
Angel Baena
Benjamin Mendy
Marcel Krajewski
Leo Borges
Jan Bieganski
Kacper Smolinski

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
17/07 - 2022
28/01 - 2023
31/07 - 2023
16/12 - 2023
18/08 - 2024
22/02 - 2025
23/08 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
01/02 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
30/11 - 2025
25/11 - 2025

Thành tích gần đây Widzew Lodz

VĐQG Ba Lan
08/03 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
04/03 - 2026
H1: 1-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
28/02 - 2026
21/02 - 2026
15/02 - 2026
08/02 - 2026
31/01 - 2026
06/12 - 2025
Cúp quốc gia Ba Lan
03/12 - 2025
VĐQG Ba Lan
29/11 - 2025

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Zaglebie LubinZaglebie Lubin2411851241T H T T T
2Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok2310851038T H H H B
3Lech PoznanLech Poznan241086538T T T T B
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa241149437H H T B T
5Gornik ZabrzeGornik Zabrze241059235B H B B H
6Wisla PlockWisla Plock23896433T B B B B
7CracoviaCracovia24897333H H H B B
8Korona KielceKorona Kielce24969233B T B B T
9GKS KatowiceGKS Katowice2310310033T H B T T
10Radomiak RadomRadomiak Radom24888432B H H T B
11Lechia GdanskLechia Gdansk241068431H T B H T
12Pogon SzczecinPogon Szczecin249411-431H T T T B
13Motor LublinMotor Lublin247107-531B B T T H
14Piast GliwicePiast Gliwice248511-429T B B T B
15Legia WarszawaLegia Warszawa246108-128H H T H T
16Widzew LodzWidzew Lodz248313-327B T H B T
17Arka GdyniaArka Gdynia237511-1926H B T H B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza245712-1422H H B H B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow