Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.
- Mor Ndiaye
11 - Kamil Grosicki (Kiến tạo: Adrian Przyborek)
27 - Jan Bieganski (Thay: Mor Ndiaye)
59 - Paul Mukairu (Thay: Kacper Smolinski)
70 - Kamil Grosicki
77 - Kacper Kostorz (Thay: Rajmund Molnar)
85 - Benjamin Mendy (Thay: Leonardo Koutris)
85
- Dimitris Rallis (Kiến tạo: Dusan Stojinovic)
13 - Dusan Stojinovic
20 - Oskar Pietuszewski (Thay: Alejandro Pozo)
54 - Bartosz Mazurek (Thay: Sergio Lozano)
54 - Youssuf Sylla (Thay: Dimitris Rallis)
68 - Taras Romanczuk (Thay: Leon Flach)
68 - Dawid Drachal (Thay: Kamil Jozwiak)
85 - Oskar Pietuszewski
90+3'
Thống kê trận đấu Pogon Szczecin vs Jagiellonia Bialystok
Diễn biến Pogon Szczecin vs Jagiellonia Bialystok
Tất cả (29)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Oskar Pietuszewski đã ghi bàn!
Kamil Jozwiak rời sân và được thay thế bởi Dawid Drachal.
Leonardo Koutris rời sân và được thay thế bởi Benjamin Mendy.
Rajmund Molnar rời sân và được thay thế bởi Kacper Kostorz.
Thẻ vàng cho Kamil Grosicki.
Kacper Smolinski rời sân và được thay thế bởi Paul Mukairu.
Leon Flach rời sân và được thay thế bởi Taras Romanczuk.
Dimitris Rallis rời sân và được thay thế bởi Youssuf Sylla.
Mor Ndiaye rời sân và được thay thế bởi Jan Bieganski.
Sergio Lozano rời sân và được thay thế bởi Bartosz Mazurek.
Alejandro Pozo rời sân và được thay thế bởi Oskar Pietuszewski.
Hiệp hai bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một
Adrian Przyborek đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Kamil Grosicki đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Dusan Stojinovic.
Dimitris Rallis đã kiến tạo cho bàn thắng.
Dusan Stojinovic đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dimitris Rallis đã ghi bàn!
Thẻ vàng cho Mor Ndiaye.
Piotr Lasyk ra hiệu cho Pogon Szczecin được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Jagiellonia sẽ thực hiện một quả ném biên ở khu vực của Pogon Szczecin.
Một quả ném biên cho đội chủ nhà ở phần sân đối phương.
Ném biên cho Pogon Szczecin ở phần sân nhà.
Jagiellonia được hưởng một quả đá phạt ở phần sân nhà.
Liệu Pogon Szczecin có thể đưa bóng vào vị trí tấn công từ quả ném biên này ở phần sân Jagiellonia?
Đá phạt cho Jagiellonia ở phần sân nhà.
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Đội hình xuất phát Pogon Szczecin vs Jagiellonia Bialystok
Pogon Szczecin (4-4-2): Valentin Cojocaru (77), Linus Wahlqvist (28), Danijel Loncar (22), Dimitrios Keramitsis (13), Leonardo Koutris (32), Fredrik Ulvestad (8), Mor Ndiaye (19), Adrian Przyborek (10), Kacper Smolinski (61), Rajmund Molnar (9), Kamil Grosicki (11)
Jagiellonia Bialystok (4-2-3-1): Milosz Piekutowski (22), Norbert Wojtuszek (15), Bernardo Vital (13), Dusan Stojinovic (3), Bartlomiej Wdowik (27), Sergio Lozano (21), Leon Flach (31), Alejandro Pozo (7), Jesus Imaz Balleste (11), Kamil Jozwiak (72), Dimitris Rallis (9)
| Thay người | |||
| 59’ | Mor Ndiaye Jan Bieganski | 54’ | Alejandro Pozo Oskar Pietuszewski |
| 70’ | Kacper Smolinski Paul Mukairu | 54’ | Sergio Lozano Bartosz Mazurek |
| 85’ | Leonardo Koutris Benjamin Mendy | 68’ | Leon Flach Taras Romanczuk |
| 85’ | Rajmund Molnar Kacper Kostorz | 68’ | Dimitris Rallis Youssef Sylla |
| 85’ | Kamil Jozwiak Dawid Drachal | ||
| Cầu thủ dự bị | |||
Krzysztof Kaminski | Slawomir Abramowicz | ||
Marian Huja | Adrian Damasiewicz | ||
Benjamin Mendy | Yuki Kobayashi | ||
Jakub Lis | Cezary Polak | ||
Hussein Ali | Taras Romanczuk | ||
Jan Bieganski | Dawid Drachal | ||
José Pozo | Youssef Sylla | ||
Paul Mukairu | Louka Prip | ||
Patryk Paryzek | Aziel Jackson | ||
Kacper Kostorz | Andy Pelmard | ||
Oskar Pietuszewski | |||
Bartosz Mazurek | |||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Pogon Szczecin
Thành tích gần đây Jagiellonia Bialystok
Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 17 | 9 | 3 | 5 | 8 | 30 | T T B H B | |
| 2 | 14 | 8 | 3 | 3 | 9 | 27 | T T B B T | |
| 3 | 15 | 7 | 6 | 2 | 9 | 27 | T H T H H | |
| 4 | | 17 | 7 | 4 | 6 | 5 | 25 | H T T B T |
| 5 | 15 | 6 | 6 | 3 | 3 | 24 | H H H B T | |
| 6 | | 16 | 6 | 5 | 5 | 3 | 23 | H B H B T |
| 7 | 15 | 7 | 2 | 6 | 0 | 23 | B T T T B | |
| 8 | 15 | 6 | 4 | 5 | 3 | 22 | T B H B B | |
| 9 | | 15 | 5 | 6 | 4 | 5 | 21 | T H H T B |
| 10 | | 17 | 6 | 2 | 9 | -1 | 20 | B H B B T |
| 11 | 16 | 6 | 2 | 8 | -2 | 20 | H T B B T | |
| 12 | 15 | 4 | 7 | 4 | -4 | 19 | B T H H T | |
| 13 | 15 | 4 | 6 | 5 | 1 | 18 | B H H B H | |
| 14 | 16 | 5 | 3 | 8 | -15 | 18 | B T B T B | |
| 15 | 15 | 5 | 2 | 8 | -6 | 17 | B T T T B | |
| 16 | 16 | 4 | 4 | 8 | -8 | 16 | B H B T T | |
| 17 | 15 | 3 | 5 | 7 | -3 | 14 | B H T T B | |
| 18 | 16 | 5 | 4 | 7 | -7 | 14 | T B B T H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại