Chủ Nhật, 31/05/2026

Trực tiếp kết quả Pogon Szczecin vs GKS Katowice hôm nay 23-05-2026

Giải VĐQG Ba Lan - Th 7, 23/5

Kết thúc

Pogon Szczecin

Pogon Szczecin

1 : 1

GKS Katowice

GKS Katowice

Hiệp một: 1-0
T7, 22:30 23/05/2026
Vòng 34 - VĐQG Ba Lan
Stadion Florian Krygier
 
Filip Cuic (Kiến tạo: Dimitrios Keramitsis)
31
Jan Bieganski
42
Rafal Straczek
45+2'
M. Wdowiak (Thay: E. Marković)
46
D. Rasak (Thay: S. Milewski)
46
Mateusz Wdowiak (Thay: Eman Markovic)
46
Damian Rasak (Thay: Sebastian Milewski)
46
Benjamin Mendy
51
Leonardo Koutris (Thay: Benjamin Mendy)
58
Kellyn Acosta (Thay: Jan Bieganski)
58
Ilya Shkurin (Thay: Adam Zrelak)
58
Alan Czerwinski
61
Natan Lawa (Thay: Sam Greenwood)
64
Kamil Grosicki (Thay: Paul Mukairu)
65
Marcel Wedrychowski (Thay: Alan Czerwinski)
66
Hussein Ali (Thay: Linus Wahlqvist Egnell)
72
Adrian Blad (Thay: Mateusz Kowalczyk)
78
Krzysztof Kaminski
90+2'
Marcel Wedrychowski (Kiến tạo: Borja Galan)
90+7'

Thống kê trận đấu Pogon Szczecin vs GKS Katowice

số liệu thống kê
Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
GKS Katowice
GKS Katowice
47 Kiểm soát bóng 53
2 Sút trúng đích 3
10 Sút không trúng đích 3
4 Phạt góc 3
1 Việt vị 2
12 Phạm lỗi 6
2 Thẻ vàng 2
1 Thẻ đỏ 0
2 Thủ môn cản phá 1
0 Ném biên 0
0 Chuyền dài 0
2 Cú sút bị chặn 3
0 Phát bóng 0

Diễn biến Pogon Szczecin vs GKS Katowice

Tất cả (27)
90+13'

Trận đấu đã kết thúc! Trọng tài thổi còi kết thúc trận đấu.

90+7'

Borja Galan đã kiến tạo cho bàn thắng.

90+7' V À A A O O O - Marcel Wedrychowski đã ghi bàn!

V À A A O O O - Marcel Wedrychowski đã ghi bàn!

90+2' ĐƯỢC RỒI! - Krzysztof Kaminski nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

ĐƯỢC RỒI! - Krzysztof Kaminski nhận thẻ đỏ! Các đồng đội của anh phản đối dữ dội!

85' V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

V À A A O O O - [player1] đã ghi bàn!

78'

Mateusz Kowalczyk rời sân và được thay thế bởi Adrian Blad.

72'

Linus Wahlqvist Egnell rời sân và được thay thế bởi Hussein Ali.

66'

Alan Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

65'

Paul Mukairu rời sân và được thay thế bởi Kamil Grosicki.

65'

Alan Czerwinski rời sân và được thay thế bởi Marcel Wedrychowski.

65'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Natan Lawa.

64'

Sam Greenwood rời sân và được thay thế bởi Natan Lawa.

61' Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.

Thẻ vàng cho Alan Czerwinski.

58'

Adam Zrelak rời sân và được thay thế bởi Ilya Shkurin.

58'

Jan Bieganski rời sân và được thay thế bởi Kellyn Acosta.

58'

Benjamin Mendy rời sân và được thay thế bởi Leonardo Koutris.

51' Thẻ vàng cho Benjamin Mendy.

Thẻ vàng cho Benjamin Mendy.

46'

Sebastian Milewski rời sân và được thay thế bởi Damian Rasak.

46'

Eman Markovic rời sân và được thay thế bởi Mateusz Wdowiak.

46'

Hiệp hai bắt đầu.

45+4'

Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.

Đội hình xuất phát Pogon Szczecin vs GKS Katowice

Pogon Szczecin (4-4-2): Krzysztof Kaminski (31), Linus Wahlqvist (28), Dimitrios Keramitsis (13), Attila Szalai (41), Benjamin Mendy (23), Mads Agger (25), Fredrik Ulvestad (8), Jan Bieganski (6), Paul Mukairu (18), Filip Cuic (10), Sam Greenwood (90)

GKS Katowice (3-4-2-1): Rafal Straczek (12), Alan Czerwinski (30), Arkadiusz Jedrych (4), Lukas Klemenz (6), Marcin Wasielewski (23), Sebastian Milewski (22), Mateusz Kowalczyk (77), Borja Galan Gonzalez (8), Eman Markovic (15), Bartosz Nowak (27), Adam Zrelak (99)

Pogon Szczecin
Pogon Szczecin
4-4-2
31
Krzysztof Kaminski
28
Linus Wahlqvist
13
Dimitrios Keramitsis
41
Attila Szalai
23
Benjamin Mendy
25
Mads Agger
8
Fredrik Ulvestad
6
Jan Bieganski
18
Paul Mukairu
10
Filip Cuic
90
Sam Greenwood
99
Adam Zrelak
27
Bartosz Nowak
15
Eman Markovic
8
Borja Galan Gonzalez
77
Mateusz Kowalczyk
22
Sebastian Milewski
23
Marcin Wasielewski
6
Lukas Klemenz
4
Arkadiusz Jedrych
30
Alan Czerwinski
12
Rafal Straczek
GKS Katowice
GKS Katowice
3-4-2-1
Thay người
58’
Benjamin Mendy
Leonardo Koutris
46’
Sebastian Milewski
Damian Rasak
58’
Jan Bieganski
Kellyn Acosta
46’
Eman Markovic
Mateusz Wdowiak
64’
Sam Greenwood
Natan Lawa
58’
Adam Zrelak
Ilia Shkurin
65’
Paul Mukairu
Kamil Grosicki
66’
Alan Czerwinski
Marcel Wedrychowski
72’
Linus Wahlqvist Egnell
Hussein Ali
78’
Mateusz Kowalczyk
Adrian Blad
Cầu thủ dự bị
Alex Peskovic
Dawid Kudla
Leonardo Koutris
Marcel Wedrychowski
Hussein Ali
Adrian Blad
Igor Brzyski
Marius Berntsen Olsen
Kellyn Acosta
Kacper Lukasiak
Kacper Smolinski
Damian Rasak
Natan Lawa
Mateusz Wdowiak
Jacek Czaplinski
Ilia Shkurin
Kamil Grosicki
Erik Jirka
Karol Angielski
Leo Borges

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

VĐQG Ba Lan
27/09 - 2024
06/04 - 2025
30/11 - 2025
23/05 - 2026

Thành tích gần đây Pogon Szczecin

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
15/05 - 2026
03/05 - 2026
26/04 - 2026
19/04 - 2026
14/04 - 2026
06/04 - 2026
21/03 - 2026
17/03 - 2026

Thành tích gần đây GKS Katowice

VĐQG Ba Lan
23/05 - 2026
10/05 - 2026
03/05 - 2026
25/04 - 2026
17/04 - 2026
12/04 - 2026
Cúp quốc gia Ba Lan
09/04 - 2026
H1: 0-2 | HP: 1-1 | Pen: 4-2
VĐQG Ba Lan
04/04 - 2026
21/03 - 2026

Bảng xếp hạng VĐQG Ba Lan

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lech PoznanLech Poznan34161261760T T H T H
2Gornik ZabrzeGornik Zabrze34168101256T B H T T
3Jagiellonia BialystokJagiellonia Bialystok34151181556B T T H T
4Rakow CzestochowaRakow Czestochowa34167111155T T B T T
5GKS KatowiceGKS Katowice3414812650H T H H H
6Legia WarszawaLegia Warszawa3412139549B T T T T
7Zaglebie LubinZaglebie Lubin3413912748B H T B B
8Wisla PlockWisla Plock34121012-446B B B B H
9Pogon SzczecinPogon Szczecin3413615-245H T B T H
10Radomiak RadomRadomiak Radom34111112-144T T H B B
11Korona KielceKorona Kielce34111013043H H B T H
12Motor LublinMotor Lublin34101311-743B B T H B
13CracoviaCracovia3491510-342H H H H H
14Widzew LodzWidzew Lodz3412616042T B T B T
15Piast GliwicePiast Gliwice3411815-441T H H B B
16Lechia GdanskLechia Gdansk3412715-338B B B B B
17Arka GdyniaArka Gdynia349916-2736B H H B B
18Termalica NiecieczaTermalica Nieciecza349718-2234T B B T T
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow