Trọng tài đã thổi còi kết thúc trận đấu!
- Aribim Pepple (Thay: Owen Oseni)
17 - Bali Mumba
33 - Law McCabe (Thay: Xavier Amaechi)
70 - Tegan Finn (Thay: Xavier Amaechi)
70 - Julio Pleguezuelo
83 - Mathias Ross (Thay: Julio Pleguezuelo)
83 - Kornel Szucs (Thay: Malachi Boateng)
83 - Aribim Pepple
90+4'
- Dan Casey (Kiến tạo: Jack Grimmer)
11 - Junior Quitirna (Thay: Jamie Mullins)
29 - Ewan Henderson
44 - Caolan Boyd-Munce (Thay: Ewan Henderson)
44 - George Abbott (Thay: Fred Onyedinma)
77 - Connor Taylor (Thay: Luke Leahy)
78 - Connor Taylor (Thay: Junior Quitirna)
78 - Will Norris
80
Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Wycombe Wanderers
Diễn biến Plymouth Argyle vs Wycombe Wanderers
Tất cả (28)
Mới nhất
|
Cũ nhất
V À A A O O O - Aribim Pepple đã ghi bàn!
Malachi Boateng rời sân và được thay thế bởi Kornel Szucs.
Julio Pleguezuelo rời sân và được thay thế bởi Mathias Ross.
Thẻ vàng cho Julio Pleguezuelo.
Thẻ vàng cho Will Norris.
Junior Quitirna rời sân và được thay thế bởi Connor Taylor.
Luke Leahy rời sân và được thay thế bởi Connor Taylor.
Fred Onyedinma rời sân và được thay thế bởi George Abbott.
Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Tegan Finn.
Xavier Amaechi rời sân và được thay thế bởi Law McCabe.
Hiệp hai bắt đầu.
Trận đấu đã kết thúc hiệp một! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Ewan Henderson.
Thẻ vàng cho Bali Mumba.
Jamie Mullins rời sân và được thay thế bởi Junior Quitirna.
Jack Grimmer đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Dan Casey ghi bàn!
Trận đấu tiếp tục. Họ đã sẵn sàng để tiếp tục.
Phạt góc cho Wycombe Wanderers. Matthew Sorinola là người phá bóng.
Trận đấu bị gián đoạn do chấn thương của Lorent Tolaj (Plymouth Argyle).
Cú sút không thành công. Sam Bell (Wycombe Wanderers) sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm, bóng chệch sang trái. Được kiến tạo bởi Daniel Harvie với một quả tạt.
Cú sút không thành công. Luke Leahy (Wycombe Wanderers) sút bóng bằng chân trái từ ngoài vòng cấm, bóng đi gần nhưng chệch góc trên bên trái.
Lorent Tolaj (Plymouth Argyle) giành được một quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Phạm lỗi bởi Anders Hagelskjær (Wycombe Wanderers).
Trọng tài bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Wycombe Wanderers
Plymouth Argyle (4-4-2): Conor Hazard (1), Joe Edwards (8), Julio Pleguezuelo (5), Alex Mitchell (15), Matthew Sorinola (29), Xavier Amaechi (10), Malachi Boateng (19), Brendan Sarpong-Wiredu (4), Bali Mumba (11), Lorent Tolaj (9), Owen Oseni (18)
Wycombe Wanderers (4-2-3-1): Will Norris (50), Jack Grimmer (2), Dan Casey (17), Anders Hagelskjaer (45), Daniel Harvie (3), Luke Leahy (10), Ewan Henderson (20), Fred Onyedinma (44), Jamie Mullins (21), Sam Bell (11), Cauley Woodrow (12)
| Thay người | |||
| 17’ | Owen Oseni Aribim Pepple | 29’ | Connor Taylor Junior Quitirna |
| 70’ | Xavier Amaechi Tegan Finn | 44’ | Ewan Henderson Caolan Boyd-Munce |
| 83’ | Julio Pleguezuelo Mathias Ross | 77’ | Fred Onyedinma George Abbott |
| 83’ | Malachi Boateng Kornel Szucs | 78’ | Junior Quitirna Connor Taylor |
| Cầu thủ dự bị | |||
Luca Ashby-Hammond | Mikki Van Sas | ||
Mathias Ross | Junior Quitirna | ||
Kornel Szucs | Caolan Boyd-Munce | ||
Ayman Benarous | Bradley Fink | ||
Law McCabe | Niall Huggins | ||
Aribim Pepple | Connor Taylor | ||
Tegan Finn | George Abbott | ||
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Plymouth Argyle
Thành tích gần đây Wycombe Wanderers
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
| TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | | 26 | 17 | 4 | 5 | 19 | 55 | T H T H T |
| 2 | 26 | 14 | 7 | 5 | 14 | 49 | T T H T H | |
| 3 | 25 | 13 | 7 | 5 | 8 | 46 | T T B T B | |
| 4 | 26 | 13 | 6 | 7 | 5 | 45 | T H B T T | |
| 5 | 27 | 11 | 10 | 6 | 8 | 43 | H H B T H | |
| 6 | | 27 | 11 | 6 | 10 | 8 | 39 | T H H B B |
| 7 | | 26 | 11 | 6 | 9 | 5 | 39 | T T B T H |
| 8 | 25 | 10 | 8 | 7 | 4 | 38 | B H B B H | |
| 9 | 26 | 9 | 9 | 8 | 5 | 36 | B H H T T | |
| 10 | 24 | 10 | 5 | 9 | 6 | 35 | B T T T T | |
| 11 | 25 | 9 | 8 | 8 | 2 | 35 | T H T T B | |
| 12 | 26 | 11 | 2 | 13 | -2 | 35 | H T B T B | |
| 13 | 25 | 10 | 3 | 12 | 5 | 33 | B T T H T | |
| 14 | | 26 | 10 | 3 | 13 | -6 | 33 | B H H T T |
| 15 | | 22 | 9 | 5 | 8 | 1 | 32 | B B B H T |
| 16 | 26 | 9 | 5 | 12 | -4 | 32 | B B B H T | |
| 17 | 25 | 9 | 4 | 12 | -7 | 31 | H B T B B | |
| 18 | 25 | 7 | 9 | 9 | -2 | 30 | B T H B B | |
| 19 | 25 | 8 | 6 | 11 | -9 | 30 | T B B B T | |
| 20 | 26 | 8 | 5 | 13 | -7 | 29 | T T B B B | |
| 21 | 25 | 8 | 5 | 12 | -7 | 29 | B B H H B | |
| 22 | 25 | 7 | 5 | 13 | -16 | 26 | B B B H T | |
| 23 | | 25 | 6 | 6 | 13 | -14 | 24 | B B B B B |
| 24 | 24 | 4 | 6 | 14 | -16 | 18 | B B B T B |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại