Thứ Hai, 02/03/2026
Edo Kayembe (Kiến tạo: Matheus Martins)
11
Finn Azaz
20
Morgan Whittaker
27
Ismael Kone (Kiến tạo: Giorgi Chakvetadze)
38
Ryan Hardie (Kiến tạo: Morgan Whittaker)
42
Jake Livermore
42
Yaser Asprilla (Thay: Edo Kayembe)
46
Ryan Andrews (Kiến tạo: Jake Livermore)
57
Bali Mumba
59
Mickel Miller
64
Mickel Miller (Thay: Jordan Houghton)
64
Luke Cundle (Thay: Bali Mumba)
64
Luke Cundle (Thay: Jordan Houghton)
64
Mickel Miller (Thay: Bali Mumba)
64
Joe Edwards (Thay: Kaine Kesler-Hayden)
70
Rhys Healey (Thay: Ismael Kone)
72
Tom Dele-Bashiru (Thay: Giorgi Chakvetadze)
72
Tom Dele-Bashiru (Thay: Ismael Kone)
72
Rhys Healey (Thay: Giorgi Chakvetadze)
72
Freddie Issaka (Thay: Ryan Hardie)
81
Imran Louza (Thay: Ryan Andrews)
84
Adam Randell
86
Rhys Healey
87
Matheus Martins
88
Yaser Asprilla
88

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Watford

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Watford
Watford
41 Kiểm soát bóng 59
10 Sút trúng đích 6
5 Sút không trúng đích 6
9 Phạt góc 5
0 Việt vị 0
11 Phạm lỗi 10
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 0
3 Thủ môn cản phá 7
17 Ném biên 16
0 Chuyền dài 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Plymouth Argyle vs Watford

Tất cả (40)
90+6'

Trọng tài thổi hồi còi mãn cuộc

88' Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

Thẻ vàng dành cho Yaser Asprilla.

88' Thẻ vàng dành cho Matheus Martins.

Thẻ vàng dành cho Matheus Martins.

88' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

87' Thẻ vàng dành cho Rhys Healey.

Thẻ vàng dành cho Rhys Healey.

87' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

86' Thẻ vàng dành cho Adam Randell.

Thẻ vàng dành cho Adam Randell.

86' Thẻ vàng cho [player1].

Thẻ vàng cho [player1].

84'

Ryan Andrews rời sân và được thay thế bởi Imran Louza.

84'

Ryan Andrews sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

81'

Ryan Hardie vào sân và được thay thế bởi Freddie Issaka.

81'

Ryan Hardie sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

72'

Giorgi Chakvetadze vào sân và thay thế anh là Rhys Healey.

72'

Ismael Kone rời sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

72'

Giorgi Chakvetadze vào sân và được thay thế bởi Tom Dele-Bashiru.

72'

Ismael Kone rời sân và được thay thế bởi Rhys Healey.

70'

Kaine Kesler-Hayden rời sân và được thay thế bởi Joe Edwards.

64'

Bali Mumba rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.

64'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

64'

Bali Mumba sắp rời sân và được thay thế bởi Luke Cundle.

64'

Jordan Houghton rời sân và được thay thế bởi Mickel Miller.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Watford

Plymouth Argyle (3-5-2): Conor Hazard (21), Julio Pleguezuelo (5), Dan Scarr (6), Lewis Gibson (17), Kaine Kesler-Hayden (29), Adam Randell (20), Jordan Houghton (4), Finn Azaz (18), Bali Mumba (2), Morgan Whittaker (10), Ryan Hardie (9)

Watford (4-5-1): Ben Hamer (26), Ryan Andrews (45), Wesley Hoedt (4), Ryan Porteous (5), James William Morris (42), Matheus Martins (37), Giorgi Chakvetadze (16), Jake Livermore (8), Edo Kayembe (39), Ismael Kone (11), Mileta Rajovic (9)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-5-2
21
Conor Hazard
5
Julio Pleguezuelo
6
Dan Scarr
17
Lewis Gibson
29
Kaine Kesler-Hayden
20
Adam Randell
4
Jordan Houghton
18
Finn Azaz
2
Bali Mumba
10
Morgan Whittaker
9
Ryan Hardie
9
Mileta Rajovic
11
Ismael Kone
39
Edo Kayembe
8
Jake Livermore
16
Giorgi Chakvetadze
37
Matheus Martins
42
James William Morris
5
Ryan Porteous
4
Wesley Hoedt
45
Ryan Andrews
26
Ben Hamer
Watford
Watford
4-5-1
Thay người
64’
Bali Mumba
Mikel Miller
46’
Edo Kayembe
Yaser Asprilla
64’
Jordan Houghton
Luke Cundle
72’
Giorgi Chakvetadze
Rhys Healey
70’
Kaine Kesler-Hayden
Joe Edwards
72’
Ismael Kone
Tom Dele-Bashiru
81’
Ryan Hardie
Frederick Issaka
84’
Ryan Andrews
Imran Louza
Cầu thủ dự bị
Frederick Issaka
Jack Grieves
Tyreik Wright
Rhys Healey
Mustapha Bundu
Imran Louza
Mikel Miller
Tom Ince
Luke Cundle
Matthew Pollock
Matt Butcher
Francisco Sierralta
Brendan Galloway
Daniel Bachmann
Joe Edwards
Tom Dele-Bashiru
Callum Burton
Yaser Asprilla

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
12/08 - 2023
01/01 - 2024
Carabao Cup
28/08 - 2024
Hạng nhất Anh
23/11 - 2024
29/03 - 2025

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
28/02 - 2026
21/02 - 2026
18/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
31/01 - 2026
28/01 - 2026
24/01 - 2026
04/01 - 2026

Thành tích gần đây Watford

Hạng nhất Anh
28/02 - 2026
25/02 - 2026
21/02 - 2026
14/02 - 2026
07/02 - 2026
04/02 - 2026
31/01 - 2026
H1: 0-0
24/01 - 2026
22/01 - 2026
17/01 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City3521863471H T T T T
2MiddlesbroughMiddlesbrough3418971763T T B H H
3MillwallMillwall351889762T T B T T
4Ipswich TownIpswich Town3317972560H T B T T
5Hull CityHull City3418610860H B B T T
6WrexhamWrexham3515128957B H T T T
7SouthamptonSouthampton351411101153T T H T T
8Derby CountyDerby County3514912651B T B B T
9WatfordWatford35131210451B H T B T
10Bristol CityBristol City3514813450T H B T B
11Birmingham CityBirmingham City34131011249T T H T B
12Preston North EndPreston North End35121310149T H B H B
13Sheffield UnitedSheffield United3515317248B T T B T
14Stoke CityStoke City3513814547H B H T B
15QPRQPR3513814-847H B T B B
16SwanseaSwansea3513715-346T B T H B
17Norwich CityNorwich City3513616345T T B T T
18Charlton AthleticCharlton Athletic35101114-1141T B H H B
19PortsmouthPortsmouth3410915-1039B T T B B
20Blackburn RoversBlackburn Rovers3510817-1338B T T B B
21West BromWest Brom359818-1835H H B H B
22LeicesterLeicester35101015-934B B H H B
23Oxford UnitedOxford United3571117-1632H B H B T
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday351826-500B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow