Thứ Năm, 16/04/2026
W. Harding
8
Wes Harding
8
Aribim Pepple
11
Ivan Varfolomeev
14
Freddie Draper (Kiến tạo: Reeco Hackett)
38
Owen Oseni (Thay: Aribim Pepple)
45
Tom Bayliss (Thay: Ivan Varfolomeev)
46
Reeco Hackett
53
Owen Oseni
58
Reeco Hackett
66
Kornel Szucs (Thay: Joe Edwards)
66
Xavier Amaechi (Thay: Owen Dale)
68
Ben House (Thay: Robert Street)
73
Alfie Lloyd (Thay: Jack Moylan)
73
Tom Bayliss
79
Herbie Kane (Thay: Brendan Sarpong-Wiredu)
79
Jamie Paterson (Thay: Caleb Watts)
79
Ryan One (Thay: Freddie Draper)
84
Ryley Towler (Thay: Reeco Hackett)
90
Ryan One
90+6'
Ryan One (Kiến tạo: Alfie Lloyd)
90+7'
Ben House
90+8'

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Lincoln City

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Lincoln City
Lincoln City
49 Kiểm soát bóng 51
4 Sút trúng đích 4
2 Sút không trúng đích 2
5 Phạt góc 8
0 Việt vị 1
3 Phạm lỗi 12
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 0
0 Thủ môn cản phá 3
28 Ném biên 36
3 Chuyền dài 5
0 Thẻ vàng thứ 2 0
5 Cú sút bị chặn 6
0 Phản công 0
10 Phát bóng 5
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Plymouth Argyle vs Lincoln City

Tất cả (11)
8' Wes Harding (Plymouth Argyle) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

Wes Harding (Plymouth Argyle) nhận thẻ vàng vì phạm lỗi nghiêm trọng.

7'

Cú sút bị chặn lại. Ronan Curtis (Plymouth Argyle) có cú sút bằng chân phải từ ngoài vòng cấm nhưng bị chặn lại.

7'

Cú sút không thành công. Joe Edwards (Plymouth Argyle) có cú sút bằng chân trái từ ngoài vòng cấm nhưng bóng đi cao và chệch sang trái.

6'

Cú sút bị chặn lại. Caleb Watts (Plymouth Argyle) có cú sút bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm nhưng bị chặn lại.

6'

Phạt góc cho Plymouth Argyle. Tom Hamer là người phá bóng chịu phạt góc.

5'

Cú sút bị chặn lại. Caleb Watts (Plymouth Argyle) có cú sút bằng chân phải từ phía bên trái vòng cấm nhưng bị chặn lại. Owen Dale là người kiến tạo.

4'

Phạt góc cho Lincoln City. Alex Mitchell là người phá bóng chịu phạt góc.

1'

Rob Street (Lincoln City) phạm lỗi.

1'

Malachi Boateng (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.

Hiệp một bắt đầu.

Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Lincoln City

Plymouth Argyle (4-4-2): Luca Ashby-Hammond (21), Joe Edwards (8), Mathias Ross (2), Alex Mitchell (15), Wes Harding (45), Ronan Curtis (28), Malachi Boateng (19), Brendan Sarpong-Wiredu (4), Owen Dale (35), Aribim Pepple (27), Caleb Watts (17)

Lincoln City (4-2-3-1): George Wickens (1), Tendayi Darikwa (2), Tom Hamer (22), Sonny Bradley (15), Adam Reach (3), Ivan Varfolomeev (24), Conor McGrandles (14), Reeco Hackett (7), Jack Moylan (10), Robert Street (17), Freddie Draper (34)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
4-4-2
21
Luca Ashby-Hammond
8
Joe Edwards
2
Mathias Ross
15
Alex Mitchell
45
Wes Harding
28
Ronan Curtis
19
Malachi Boateng
4
Brendan Sarpong-Wiredu
35
Owen Dale
27
Aribim Pepple
17
Caleb Watts
34
Freddie Draper
17
Robert Street
10
Jack Moylan
7
Reeco Hackett
14
Conor McGrandles
24
Ivan Varfolomeev
3
Adam Reach
15
Sonny Bradley
22
Tom Hamer
2
Tendayi Darikwa
1
George Wickens
Lincoln City
Lincoln City
4-2-3-1
Thay người
45’
Aribim Pepple
Owen Oseni
46’
Ivan Varfolomeev
Tom Bayliss
66’
Joe Edwards
Kornel Szucs
73’
Robert Street
Ben House
68’
Owen Dale
Xavier Amaechi
73’
Jack Moylan
Alfie Lloyd
79’
Caleb Watts
Jamie Paterson
84’
Freddie Draper
Ryan One
79’
Brendan Sarpong-Wiredu
Herbie Kane
90’
Reeco Hackett
Ryley Towler
Cầu thủ dự bị
Zak Baker
Zach Jeacock
Jack MacKenzie
Ryley Towler
Kornel Szucs
Tom Bayliss
Jamie Paterson
Dom Jefferies
Xavier Amaechi
Ben House
Owen Oseni
Alfie Lloyd
Herbie Kane
Ryan One

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Cúp FA
Hạng 3 Anh
16/08 - 2025
07/02 - 2026

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Thành tích gần đây Lincoln City

Hạng 3 Anh
11/04 - 2026
06/04 - 2026
03/04 - 2026
21/03 - 2026
18/03 - 2026
14/03 - 2026
11/03 - 2026
07/03 - 2026
28/02 - 2026
21/02 - 2026

Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Lincoln CityLincoln City4228954393H T T T T
2Cardiff CityCardiff City42241083482B H H T H
3Bolton WanderersBolton Wanderers43191681973B T H B T
4Bradford CityBradford City4221813671H B T T B
5Stockport CountyStockport County412010111170H T T H T
6StevenageStevenage42191013167T H T T B
7Luton TownLuton Town42181014864T T H T T
8HuddersfieldHuddersfield43171214963B H T H H
9Plymouth ArgylePlymouth Argyle4219617863T T B T H
10ReadingReading43161413762B T H B B
11Wycombe WanderersWycombe Wanderers431612151260B T B B H
12BarnsleyBarnsley41141314-255B H B T H
13Wigan AthleticWigan Athletic43141316-755B H T T T
14Mansfield TownMansfield Town41131513754T T H B H
15Doncaster RoversDoncaster Rovers4215819-2153T T B B T
16Peterborough UnitedPeterborough United4115620251T H B H B
17Leyton OrientLeyton Orient4314920-951H H B B H
18Burton AlbionBurton Albion43131218-1051T B H H T
19BlackpoolBlackpool4314920-1451H T T B T
20AFC WimbledonAFC Wimbledon4314821-1650B B B B B
21Exeter CityExeter City43121120-847B H B T H
22Rotherham UnitedRotherham United4291023-2937B H B B B
23Port ValePort Vale4081121-2435T B B T H
24Northampton TownNorthampton Town429825-2735B B B B B
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow