Alexander Mitchell rời sân và Matthew Sorinola vào thay.
- Bradley Ibrahim (Thay: Tegan Finn)
51 - Aribim Pepple (Thay: Owen Oseni)
51 - Joe Hatch (Thay: Caleb Watts)
70 - Ayman Benarous
72 - Matthew Sorinola (Thay: Alexander Mitchell)
79
- Daniel Happe
39 - Josh Koroma (Kiến tạo: Oliver O'Neill)
63 - Demetri Mitchell (Thay: Diallang Jaiyesimi)
64 - Tommy Simkin
70 - Sean Clare (Thay: Josh Koroma)
79 - Tom James (Thay: Omotayo Adaramola)
79
Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Leyton Orient
Diễn biến Plymouth Argyle vs Leyton Orient
Tất cả (41)
Mới nhất
|
Cũ nhất
Omotayo Adaramola rời sân và Tom James vào thay.
Josh Koroma rời sân và Sean Clare vào thay.
Thẻ vàng cho Ayman Benarous.
Caleb Watts rời sân và được thay thế bởi Joe Hatch.
Thẻ vàng cho Tommy Simkin.
Diallang Jaiyesimi rời sân và được thay thế bởi Demetri Mitchell.
Oliver O'Neill đã kiến tạo cho bàn thắng.
V À A A O O O - Josh Koroma ghi bàn!
Owen Oseni rời sân và được thay thế bởi Aribim Pepple.
Tegan Finn rời sân và được thay thế bởi Bradley Ibrahim.
Hiệp hai đã bắt đầu.
Hết giờ! Trọng tài thổi còi kết thúc hiệp một.
Thẻ vàng cho Daniel Happe.
Cú sút bằng chân trái của Bali Mumba (Plymouth Argyle) từ ngoài vòng cấm đã bị cản phá.
Việt vị, Leyton Orient. Diallang Jaiyesimi đã bị bắt việt vị.
Phạm lỗi bởi Caleb Watts (Plymouth Argyle).
Phạm lỗi bởi Brendan Galloway (Plymouth Argyle).
Diallang Jaiyesimi (Leyton Orient) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Michael Craig (Leyton Orient) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Brendan Galloway (Plymouth Argyle) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Diallang Jaiyesimi (Leyton Orient).
Cú sút được cứu thua. Caleb Watts (Plymouth Argyle) sút bóng bằng chân phải từ trung tâm vòng cấm bị Tommy Simkin (Leyton Orient) cản phá ở trung tâm khung thành. Kiến tạo bởi Xavier Amaechi với một quả tạt.
Phạm lỗi bởi Caleb Watts (Plymouth Argyle).
Ayman Benarous (Plymouth Argyle) giành được một quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Phạm lỗi bởi Josh Koroma (Leyton Orient).
Tyreeq Bakinson (Leyton Orient) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Caleb Watts (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Owen Oseni (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân tấn công.
Tyreeq Bakinson (Leyton Orient) phạm lỗi.
Tegan Finn (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Tayo Adaramola (Leyton Orient) phạm lỗi.
Cú sút bằng chân phải của Malachi Boateng (Plymouth Argyle) từ hơn 35 mét đi chệch bên trái.
Cú sút bị chặn. Malachi Boateng (Plymouth Argyle) sút bóng bằng chân phải từ khoảng cách hơn 35 mét bị chặn lại.
Cú sút được cứu thua. Kornél Szucs (Plymouth Argyle) sút bóng bằng chân phải từ phía bên phải vòng cấm và bị Tommy Simkin (Leyton Orient) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Xavier Amaechi.
Cú sút bằng chân phải của Kornél Szucs (Plymouth Argyle) từ phía bên phải vòng cấm bị Tommy Simkin (Leyton Orient) cản phá ở góc dưới bên phải. Được kiến tạo bởi Tegan Finn.
Diallang Jaiyesimi (Leyton Orient) phạm lỗi.
Caleb Watts (Plymouth Argyle) giành được quả đá phạt ở phần sân phòng ngự.
Trọng tài thổi còi bắt đầu trận đấu.
Hiệp Một bắt đầu.
Đội hình ra sân đã được công bố và các cầu thủ đang khởi động.
Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Leyton Orient
Plymouth Argyle (4-2-3-1): Luca Ashby-Hammond (21), Kornel Szucs (6), Alex Mitchell (15), Brendan Galloway (22), Ayman Benarous (14), Caleb Watts (17), Malachi Boateng (19), Tegan Finn (39), Xavier Amaechi (10), Bali Mumba (11), Owen Oseni (18)
Leyton Orient (4-2-3-1): Tommy Simkin (1), Michael Craig (14), Omar Beckles (19), Dan Happe (5), Tayo Adaramola (3), Tyreeq Bakinson (15), Idris El Mizouni (8), Josh Koroma (17), Diallang Jaiyesimi (27), Oliver O'Neill (7), Aaron Connolly (10)
Thay người | |||
51’ | Tegan Finn Bradley Ibrahim | 64’ | Diallang Jaiyesimi Demetri Mitchell |
51’ | Owen Oseni Aribim Pepple | 79’ | Omotayo Adaramola Tom James |
70’ | Caleb Watts Joseph Hatch | 79’ | Josh Koroma Sean Clare |
79’ | Alexander Mitchell Matthew Sorinola |
Cầu thủ dự bị | |||
Zak Baker | Killian Cahill | ||
Bradley Ibrahim | Tom James | ||
Caleb Roberts | Jack Simpson | ||
Aribim Pepple | Demetri Mitchell | ||
Matthew Sorinola | Jack Moorhouse | ||
Joseph Hatch | Azeem Abdulai | ||
Victor Pálsson | Sean Clare |
Thành tích đối đầu
Thành tích đối đầu
Thành tích gần đây Plymouth Argyle
Thành tích gần đây Leyton Orient
Bảng xếp hạng Hạng 3 Anh
TT | Đội | Trận | Thắng | Hòa | Bại | HS | Điểm | 5 trận gần nhất |
---|---|---|---|---|---|---|---|---|
1 | | 5 | 4 | 1 | 0 | 6 | 13 | T H T T T |
2 | | 5 | 4 | 0 | 1 | 7 | 12 | T T B T T |
3 | 5 | 4 | 0 | 1 | 4 | 12 | T T T T B | |
4 | 5 | 3 | 2 | 0 | 3 | 11 | T H T T H | |
5 | 5 | 3 | 1 | 1 | 3 | 10 | T T H B T | |
6 | | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T T H T B |
7 | 5 | 3 | 1 | 1 | 2 | 10 | T B T T H | |
8 | 5 | 3 | 1 | 1 | 1 | 10 | T T H B T | |
9 | 5 | 3 | 0 | 2 | 4 | 9 | B B T T T | |
10 | 5 | 3 | 0 | 2 | 3 | 9 | B T T B T | |
11 | | 5 | 3 | 0 | 2 | 2 | 9 | T T B T B |
12 | 5 | 2 | 1 | 2 | 1 | 7 | T B T B H | |
13 | 5 | 2 | 1 | 2 | -3 | 7 | B T H T B | |
14 | 5 | 2 | 0 | 3 | 0 | 6 | B T B T B | |
15 | 5 | 1 | 3 | 1 | 0 | 6 | B T H H H | |
16 | 4 | 1 | 1 | 2 | -1 | 4 | T B H B | |
17 | | 4 | 1 | 1 | 2 | -3 | 4 | T B B H |
18 | 5 | 1 | 1 | 3 | -3 | 4 | B H B B T | |
19 | | 5 | 1 | 0 | 4 | -5 | 3 | B B B B T |
20 | 5 | 1 | 0 | 4 | -6 | 3 | B B T B B | |
21 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B B H B H | |
22 | 5 | 0 | 2 | 3 | -3 | 2 | B H H B B | |
23 | 5 | 0 | 2 | 3 | -5 | 2 | B B B H H | |
24 | 5 | 0 | 1 | 4 | -6 | 1 | B B B B H |
- T Thắng
- H Hòa
- B Bại