Thứ Hai, 26/01/2026
Callum Wright (Thay: Mustapha Bundu)
38
Joe Edwards (Kiến tạo: Callum Wright)
40
Noah Ohio (Thay: Liam Delap)
46
Abdulkadir Omur (Thay: Ozan Tufan)
46
Lewie Coyle (Thay: Regan Slater)
61
Ryan Giles (Thay: Matty Jacob)
61
Billy Sharp (Thay: Tyler Morton)
78
Ben Waine (Thay: Ryan Hardie)
78
Brendan Galloway (Thay: Bali Mumba)
83
Adam Forshaw (Thay: Alfie Devine)
83

Thống kê trận đấu Plymouth Argyle vs Hull

số liệu thống kê
Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
Hull
Hull
33 Kiểm soát bóng 67
6 Phạm lỗi 8
14 Ném biên 27
1 Việt vị 1
0 Chuyền dài 0
6 Phạt góc 8
0 Thẻ vàng 0
0 Thẻ đỏ 0
0 Thẻ vàng thứ 2 0
2 Sút trúng đích 4
3 Sút không trúng đích 2
0 Cú sút bị chặn 0
0 Phản công 0
4 Thủ môn cản phá 1
0 Phát bóng 0
0 Chăm sóc y tế 0

Diễn biến Plymouth Argyle vs Hull

Tất cả (18)
90+6'

Trọng tài thổi còi mãn cuộc

83'

Alfie Devine rời sân và được thay thế bởi Adam Forshaw.

83'

Bali Mumba rời sân và được thay thế bởi Brendan Galloway.

78'

Ryan Hardie rời sân và được thay thế bởi Ben Waine.

78'

Tyler Morton rời sân và được thay thế bởi Billy Sharp.

78'

Ryan Hardie sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

78'

Tyler Morton sẽ rời sân và anh ấy được thay thế bởi [player2].

62'

Matty Jacob rời sân và được thay thế bởi Ryan Giles.

62'

Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Lewie Coyle.

61'

Regan Slater rời sân và được thay thế bởi Lewie Coyle.

61'

Matty Jacob rời sân và được thay thế bởi Ryan Giles.

46'

Ozan Tufan vào sân và được thay thế bởi Abdulkadir Omur.

46'

Liam Delap rời sân và được thay thế bởi Noah Ohio.

46'

Hiệp hai đang được tiến hành.

45+5'

Đã hết! Trọng tài thổi còi trong hiệp một

40'

Callum Wright đã hỗ trợ ghi bàn.

40' G O O O A A L - Joe Edwards đã trúng mục tiêu!

G O O O A A L - Joe Edwards đã trúng mục tiêu!

38'

Mustapha Bundu rời sân và được thay thế bởi Callum Wright.

Đội hình xuất phát Plymouth Argyle vs Hull

Plymouth Argyle (3-4-2-1): Michael Cooper (1), Ashley Phillips (26), Dan Scarr (6), Lewis Gibson (17), Joe Edwards (8), Adam Randell (20), Alfie Devine (16), Bali Mumba (2), Morgan Whittaker (10), Mustapha Bundu (15), Ryan Hardie (9)

Hull (4-2-3-1): Ryan Allsop (17), Regan Slater (27), Alfie Jones (5), Jacob Greaves (4), Matty Jacob (29), Tyler Morton (15), Jean Michaël Seri (24), Fábio Carvalho (45), Ozan Tufan (7), Jaden Philogene (23), Liam Delap (20)

Plymouth Argyle
Plymouth Argyle
3-4-2-1
1
Michael Cooper
26
Ashley Phillips
6
Dan Scarr
17
Lewis Gibson
8
Joe Edwards
20
Adam Randell
16
Alfie Devine
2
Bali Mumba
10
Morgan Whittaker
15
Mustapha Bundu
9
Ryan Hardie
20
Liam Delap
23
Jaden Philogene
7
Ozan Tufan
45
Fábio Carvalho
24
Jean Michaël Seri
15
Tyler Morton
29
Matty Jacob
4
Jacob Greaves
5
Alfie Jones
27
Regan Slater
17
Ryan Allsop
Hull
Hull
4-2-3-1
Thay người
38’
Mustapha Bundu
Callum Wright
46’
Liam Delap
Noah Ohio
78’
Ryan Hardie
Ben Waine
46’
Ozan Tufan
Abdulkadir Omur
83’
Alfie Devine
Adam Forshaw
61’
Matty Jacob
Ryan Giles
83’
Bali Mumba
Brendan Galloway
61’
Regan Slater
Lewie Coyle
78’
Tyler Morton
Billy Sharp
Cầu thủ dự bị
Conor Hazard
Ryan Giles
Jordan Houghton
Greg Docherty
Julio Pleguezuelo
Adama Traoré
Matthew Sorinola
Noah Ohio
Callum Wright
Billy Sharp
Adam Forshaw
Sean McLoughlin
Frederick Issaka
Lewie Coyle
Brendan Galloway
Matt Ingram
Ben Waine
Abdulkadir Omur

Thành tích đối đầu

Thành tích đối đầu

Hạng nhất Anh
30/09 - 2023
04/05 - 2024
17/08 - 2024
05/03 - 2025

Thành tích gần đây Plymouth Argyle

Hạng 3 Anh
24/01 - 2026
04/01 - 2026
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
10/12 - 2025
06/12 - 2025

Thành tích gần đây Hull

Hạng nhất Anh
24/01 - 2026
21/01 - 2026
17/01 - 2026
Cúp FA
11/01 - 2026
H1: 0-0 | HP: 0-0 | Pen: 4-3
Hạng nhất Anh
01/01 - 2026
30/12 - 2025
26/12 - 2025
20/12 - 2025
13/12 - 2025
11/12 - 2025

Bảng xếp hạng Hạng nhất Anh

TTĐộiTrậnThắngHòaBạiHSĐiểm5 trận gần nhất
1Coventry CityCoventry City2817743058
2MiddlesbroughMiddlesbrough2916761755
3Ipswich TownIpswich Town2814862150
4Hull CityHull City281558750
5MillwallMillwall291478149
6WrexhamWrexham2911117644
7Bristol CityBristol City2912710943
8WatfordWatford2811107643
9Preston North EndPreston North End2911108343
10Stoke CityStoke City2912611842
11Derby CountyDerby County291199242
12QPRQPR2911711-240
13Birmingham CityBirmingham City2910910139
14LeicesterLeicester2910811-338
15SouthamptonSouthampton2991010037
16SwanseaSwansea2910613-536
17Sheffield UnitedSheffield United2811215-235
18Charlton AthleticCharlton Athletic288812-1132
19West BromWest Brom299515-1232
20Norwich CityNorwich City288614-530
21PortsmouthPortsmouth277911-1330
22Blackburn RoversBlackburn Rovers287813-1129
23Oxford UnitedOxford United286913-927
24Sheffield WednesdaySheffield Wednesday281819-380
  • T Thắng
  • H Hòa
  • B Bại
Theo Thể thao & Văn hóa
top-arrow